Thông tin lớp học

Mã lớpMônGiảng viênTổng số tiếtKhối lượng dự kiếnKhối lượng thực hiệnNgôn ngữ
ĐC1901-EAM33041Khí Cụ điện Và Vật Liệu điện Đỗ Thị Hồng Lý909142

Tình hình học tập

SttHọ và tênMã sinh viênLớp hành chínhTình hình đi họcTống tiết vắngĐiểm chuyên cần (40%)Điểm thực hành (30%)Điểm trung bình kiểm tra (30%)Điểm quá trình
1Vũ Trọng Ngọc Anh1512102050ĐC1901
2.2%
97.8%
20000
2Nguyễn Viết Anh1412101100ĐC1901
0.0%
100.0%
00000
3Nguyễn Duy Chiến1512102015ĐC1901
8.79%
91.21000000000001%
80000
4Vũ Minh Chiến1512102035ĐC1901
2.2%
97.8%
20000
5Đỗ Văn Chung1512102057ĐC1901
0.0%
100.0%
00000
6Kim Văn Dinh1412102101ĐC1901
9.89%
90.11%
90000
7Ngô Quang Dũng1512102006ĐC1901
2.2%
97.8%
20000
8Nguyễn Văn Dương1512102009ĐC1901
0.0%
100.0%
00000
9Phạm Đình Đại1512102038ĐC1901
2.2%
97.8%
20000
10Nguyễn Đức Đạt1512102042ĐC1901
0.0%
100.0%
00000
11Phạm Thế Đạt1512102031ĐC1901
9.89%
90.11%
90000
12Phạm Ngọc Giang1512102026ĐC1901
0.0%
100.0%
00000
13Trần Anh Hào1512102041ĐC1901
28.57%
71.43%
260000
14Ngô Nhật Hải1512102056ĐC1901
0.0%
100.0%
00000
15Lê Minh Hiếu1512102043ĐC1901
0.0%
100.0%
00000
16Phạm Ngọc Hiếu1512102007ĐC1901
0.0%
100.0%
00000
17Đinh Quang Hiếu1512102051ĐC1901
28.57%
71.43%
260000
18Nguyễn Thành Hiếu1512102025ĐC1901
0.0%
100.0%
00000
19Đào Vũ Minh Hiệp1512102054ĐC1901
28.57%
71.43%
260000
20Đoàn Huy Hoàng1512102045ĐC1901
0.0%
100.0%
00000
21Nguyễn Huy Hoàng1512102002ĐC1901
2.2%
97.8%
20000
22Nguyễn Việt Hoàng1512103012ĐC1901
0.0%
100.0%
00000
23Vũ Xuân Hoàng1512102049ĐC1901
0.0%
100.0%
00000
24Đinh Ngọc Hùng1512102019ĐC1901
0.0%
100.0%
00000
25Nguyễn Hữu Khang1512102046ĐC1901
0.0%
100.0%
00000
26Trần Ngọc Khánh1512102001ĐC1901
0.0%
100.0%
00000
27Hoàng Thế Long1512102037ĐC1901
4.4%
95.6%
40000
28Chu Lê Minh1512102044ĐC1901
2.2%
97.8%
20000
29Nguyễn Văn Minh1512102048ĐC1901
0.0%
100.0%
00000
30Đoàn Văn Ngọc1512102020ĐC1901
0.0%
100.0%
00000
31Đào Văn Phán1512102053ĐC1901
2.2%
97.8%
20000
32Phạm Đăng Quang1512102008ĐC1901
2.2%
97.8%
20000
33Nguyễn Đình Quân1512102014ĐC1901
2.2%
97.8%
20000
34Quách Hoài Sơn1512102010ĐC1901
0.0%
100.0%
00000
35Đào Anh Tài1512102058ĐC1901
0.0%
100.0%
00000
36Vũ Trọng Tá1512102032ĐC1901
2.2%
97.8%
20000
37Phạm Đình Thanh1512102027ĐC1901
0.0%
100.0%
00000
38Vũ Quang Thành1508C72001ĐCC1201
0.0%
100.0%
00000
39Bùi Quang Thế1512102016ĐC1901
0.0%
100.0%
00000
40Phạm Duy Thiện1412101055ĐC1901
0.0%
100.0%
00000
41Nguyễn Bá Tiến1512102013ĐC1901
2.2%
97.8%
20000
42Nguyễn Đắc Tiến1512102036ĐC1901
20.88%
79.12%
190000
43Nguyễn Quốc Toản1512102005ĐC1901
3.3%
96.7%
30000
44Vũ Bá Trung1512102017ĐC1901
2.2%
97.8%
20000
45Nguyễn Bảo Trung1512102012ĐC1901
2.2%
97.8%
20000
46Nguyễn Xuân Trường1512102052ĐC1901
5.49%
94.51%
50000
47Vũ Anh Tuấn1512102022ĐC1901
2.2%
97.8%
20000
48Nguyễn Minh Tuấn1512103009ĐC1901
1.1%
98.9%
10000
49Nguyễn Công Tuyến1512102033ĐC1901
2.2%
97.8%
20000
50Nguyễn Quang Tuyển1512102011ĐC1901
2.2%
97.8%
20000
51Nguyễn Hoàng Tú1512102023ĐC1901
0.0%
100.0%
00000
52Nguyễn Văn Ngọc Tú1512102004ĐC1901
4.4%
95.6%
40000

Các buổi học đã hoàn thành

SttThời gianPhòngSố tiếtThông tin lớpGiảng viênNội dungSinh viên vắng
109h55 10/02/2017B2032ĐC1901-EAM33041
Khí Cụ điện Và Vật Liệu điện
Đỗ Thị Hồng LýChương 1- Khái niệm chung về vật liệu điện
1.1.Khái quát và phân loại vật liệu điện
1.2. Các loại vật liêu từ và đặc tính của vật liệu từ

Trần Anh Hào (2t, )
Đinh Quang Hiếu (2t, )
Đào Vũ Minh Hiệp (2t, )
Nguyễn Đắc Tiến (2t, )
207h20 11/02/2017B2035ĐC1901-EAM33041
Khí Cụ điện Và Vật Liệu điện
Đỗ Thị Hồng Lý1.3. Vật liệu điện và các đặc tính của vật liệu điện
1.4. Vật liêu cách điện và những đặc tính chung của vật liệu cách điện
Kiểm tra tư cách lần 1
Kim Văn Dinh (5t, )
Phạm Thế Đạt (5t, )
Trần Anh Hào (5t, )
Đinh Quang Hiếu (5t, )
Đào Vũ Minh Hiệp (5t, )
Nguyễn Đắc Tiến (5t, )
Nguyễn Xuân Trường (5t, )
309h55 17/02/2017B2032ĐC1901-EAM33041
Khí Cụ điện Và Vật Liệu điện
Đỗ Thị Hồng LýChương 2 – Các loại vật liệu điện dùng cho mạng hạ áp
2.1. Vật liệu từ dùng trong máy điện, khí cụ điện hạ áp
407h20 18/02/2017B2035ĐC1901-EAM33041
Khí Cụ điện Và Vật Liệu điện
Đỗ Thị Hồng Lý2.2. Vật liệu điện dùng trong máy điện, khí cụ điện hạ áp
2.3. Vật liệu cách điện dùng trong máy điện, khí cụ điện hạ áp
Chương 3: Các loại vật liệu dùng cho mạng điện trung - cao áp
3.1. Vật liệu từ dùng trong máy điện, khí cụ điện hạ áp
509h55 24/02/2017B2032ĐC1901-EAM33041
Khí Cụ điện Và Vật Liệu điện
Đỗ Thị Hồng Lý3.2. Vật liệu điện dùng trong máy điện, khí cụ điện hạ áp

Vũ Trọng Ngọc Anh (2t, )
Nguyễn Duy Chiến (2t, )
Phạm Thế Đạt (2t, )
607h20 25/02/2017B2035ĐC1901-EAM33041
Khí Cụ điện Và Vật Liệu điện
Đỗ Thị Hồng Lý3.3. Vật liệu cách điện dùng trong máy điện, khí cụ điện hạ áp
Chương 4: Hồ quang điện
4.1. Đại cương về hồ quang điện
4.2. Hồ quang điện một chiều
Nguyễn Duy Chiến (4t, )
Đinh Quang Hiếu (5t, )
Kim Văn Dinh (4t, )
Phạm Đình Đại (2t, )
Nguyễn Huy Hoàng (2t, )
Hoàng Thế Long (4t, )
Đào Văn Phán (2t, )
Phạm Đăng Quang (2t, )
Nguyễn Đình Quân (2t, )
Vũ Trọng Tá (2t, )
Nguyễn Bá Tiến (2t, )
Đào Vũ Minh Hiệp (5t, )
Nguyễn Đắc Tiến (5t, )
Nguyễn Quốc Toản (3t, )
Nguyễn Bảo Trung (2t, )
Vũ Anh Tuấn (2t, )
Nguyễn Minh Tuấn (1t, )
Nguyễn Công Tuyến (2t, )
Nguyễn Quang Tuyển (2t, )
Nguyễn Văn Ngọc Tú (4t, )
Trần Anh Hào (5t, )
709h55 03/03/2017B2032ĐC1901-EAM33041
Khí Cụ điện Và Vật Liệu điện
Đỗ Thị Hồng Lý4.3. Hồ quang điện xoay chiều
4.4. Quá trình phục hồi điện áp của hồ quang điện

Đào Vũ Minh Hiệp (2t, )
Vũ Minh Chiến (2t, )
Vũ Bá Trung (2t, )
Trần Anh Hào (2t, )
Đinh Quang Hiếu (2t, )
Nguyễn Đắc Tiến (2t, )
807h20 04/03/2017B2035ĐC1901-EAM33041
Khí Cụ điện Và Vật Liệu điện
Đỗ Thị Hồng Lý4.5. Các biện pháp và trang bị dập hồ quang trong khí cụ điện
Chương 5: Tiếp xúc điện
5.1. Đại cương về tiếp xúc điện
5.2. Tiếp điểm của tiếp xúc điện
Nguyễn Đắc Tiến (5t, )
Trần Anh Hào (5t, )
Đinh Quang Hiếu (5t, )
Đào Vũ Minh Hiệp (5t, )
909h55 10/03/2017B2032ĐC1901-EAM33041
Khí Cụ điện Và Vật Liệu điện
Đỗ Thị Hồng Lý5.3. Các hình thức nối tiếp xúc điện trong khí cụ, mạng điện và các tủ phân phối điện

1007h20 11/03/2017B2035ĐC1901-EAM33041
Khí Cụ điện Và Vật Liệu điện
Đỗ Thị Hồng LýChương 6: Phát nóng trong khí cụ điện
6.1. Đại cương
6.2. Chế độ làm việc dài hạn của vật thể đồng nhất
6.3. Chế độ làm việc ngắn hạn của vật thể đồng nhất
1109h55 17/03/2017B2032ĐC1901-EAM33041
Khí Cụ điện Và Vật Liệu điện
Đỗ Thị Hồng Lý6.4. Chế độ làm việc ngắn hạn lặp lại của vật thể đồng nhất
6.5. Phát nóng khi ngắn mạch.

Trần Anh Hào (2t, )
Đinh Quang Hiếu (2t, )
Đào Vũ Minh Hiệp (2t, )
Nguyễn Duy Chiến (2t, )
Phạm Thế Đạt (2t, )
Chu Lê Minh (2t, )
1207h20 18/03/2017B2035ĐC1901-EAM33041
Khí Cụ điện Và Vật Liệu điện
Đỗ Thị Hồng LýChương 7: Lực điện động
7.1. Khái niệm chung
7.2. Các phương pháp tính lực điện động
7.3. Tính lực điện động của vật dẫn
7.4. Lực điện động trong mạch điện xoay chiều
Đào Vũ Minh Hiệp (5t, )
Trần Anh Hào (5t, )
Đinh Quang Hiếu (5t, )
Ngô Quang Dũng (2t, )

Lịch trình dự kiến