Thông tin lớp học

Mã lớpMônGiảng viênTổng số tiếtKhối lượng dự kiếnKhối lượng thực hiệnNgôn ngữ
ĐC1901-EAM33041Khí Cụ điện Và Vật Liệu điện Đỗ Thị Hồng Lý909191

Tình hình học tập

SttHọ và tênMã sinh viênLớp hành chínhTình hình đi họcTống tiết vắngĐiểm chuyên cần (40%)Điểm trung bình kiểm tra (60%)Điểm quá trình
1Vũ Trọng Ngọc Anh1512102050ĐC1901
2.2%
97.8%
23.04.07
2Nguyễn Viết Anh1412101100ĐC1901
0.0%
100.0%
04.04.08
3Nguyễn Duy Chiến1512102015ĐC1901
12.09%
87.91%
112.04.06
4Vũ Minh Chiến1512102035ĐC1901
5.49%
94.51%
53.03.06
5Đỗ Văn Chung1512102057ĐC1901
0.0%
100.0%
04.04.08
6Kim Văn Dinh1412102101ĐC1901
15.38%
84.62%
141.04.05
7Ngô Quang Dũng1512102006ĐC1901
2.2%
97.8%
23.03.06
8Nguyễn Văn Dương1512102009ĐC1901
3.3%
96.7%
33.03.06
9Phạm Đình Đại1512102038ĐC1901
8.79%
91.21000000000001%
82.03.05
10Nguyễn Đức Đạt1512102042ĐC1901
0.0%
100.0%
04.04.08
11Phạm Thế Đạt1512102031ĐC1901
14.29%
85.71000000000001%
132.03.05
12Phạm Ngọc Giang1512102026ĐC1901
3.3%
96.7%
33.05.08
13Trần Anh Hào1512102041ĐC1901
42.86%
57.14%
390.000
14Ngô Nhật Hải1512102056ĐC1901
0.0%
100.0%
04.05.09
15Lê Minh Hiếu1512102043ĐC1901
6.59%
93.41%
63.04.07
16Phạm Ngọc Hiếu1512102007ĐC1901
0.0%
100.0%
04.04.08
17Đinh Quang Hiếu1512102051ĐC1901
42.86%
57.14%
390.000
18Nguyễn Thành Hiếu1512102025ĐC1901
9.89%
90.11%
92.04.06
19Đào Vũ Minh Hiệp1512102054ĐC1901
42.86%
57.14%
390.000
20Đoàn Huy Hoàng1512102045ĐC1901
0.0%
100.0%
04.03.07
21Nguyễn Huy Hoàng1512102002ĐC1901
2.2%
97.8%
23.03.06
22Nguyễn Việt Hoàng1512103012ĐC1901
0.0%
100.0%
04.04.08
23Vũ Xuân Hoàng1512102049ĐC1901
0.0%
100.0%
04.05.09
24Đinh Ngọc Hùng1512102019ĐC1901
0.0%
100.0%
04.04.08
25Nguyễn Hữu Khang1512102046ĐC1901
0.0%
100.0%
04.04.08
26Trần Ngọc Khánh1512102001ĐC1901
0.0%
100.0%
04.03.07
27Hoàng Thế Long1512102037ĐC1901
9.89%
90.11%
92.04.06
28Chu Lê Minh1512102044ĐC1901
13.19%
86.81%
122.03.05
29Nguyễn Văn Minh1512102048ĐC1901
0.0%
100.0%
04.03.07
30Đoàn Văn Ngọc1512102020ĐC1901
3.3%
96.7%
33.03.06
31Đào Văn Phán1512102053ĐC1901
2.2%
97.8%
23.04.07
32Phạm Đăng Quang1512102008ĐC1901
2.2%
97.8%
23.06.09
33Nguyễn Đình Quân1512102014ĐC1901
2.2%
97.8%
23.03.06
34Quách Hoài Sơn1512102010ĐC1901
0.0%
100.0%
04.02.06
35Đào Anh Tài1512102058ĐC1901
12.09%
87.91%
112.04.06
36Vũ Trọng Tá1512102032ĐC1901
5.49%
94.51%
53.04.07
37Phạm Đình Thanh1512102027ĐC1901
0.0%
100.0%
04.04.08
38Vũ Quang Thành1508C72001ĐCC1201
0.0%
100.0%
04.05.09
39Bùi Quang Thế1512102016ĐC1901
3.3%
96.7%
33.04.07
40Phạm Duy Thiện1412101055ĐC1901
8.79%
91.21000000000001%
82.04.06
41Nguyễn Bá Tiến1512102013ĐC1901
2.2%
97.8%
23.04.07
42Nguyễn Đắc Tiến1512102036ĐC1901
13.19%
86.81%
122.03.05
43Nguyễn Quốc Toản1512102005ĐC1901
3.3%
96.7%
33.04.07
44Vũ Bá Trung1512102017ĐC1901
2.2%
97.8%
23.04.07
45Nguyễn Bảo Trung1512102012ĐC1901
9.89%
90.11%
92.03.05
46Nguyễn Xuân Trường1512102052ĐC1901
5.49%
94.51%
53.04.07
47Vũ Anh Tuấn1512102022ĐC1901
5.49%
94.51%
53.03.06
48Nguyễn Minh Tuấn1512103009ĐC1901
12.09%
87.91%
112.04.06
49Nguyễn Công Tuyến1512102033ĐC1901
2.2%
97.8%
23.05.08
50Nguyễn Quang Tuyển1512102011ĐC1901
2.2%
97.8%
23.04.07
51Nguyễn Hoàng Tú1512102023ĐC1901
8.79%
91.21000000000001%
82.04.06
52Nguyễn Văn Ngọc Tú1512102004ĐC1901
4.4%
95.6%
43.03.06

Các buổi học đã hoàn thành

SttThời gianPhòngSố tiếtThông tin lớpGiảng viênNội dungSinh viên vắng
109h55 10/02/2017B2032ĐC1901-EAM33041
Khí Cụ điện Và Vật Liệu điện
Đỗ Thị Hồng LýChương 1- Khái niệm chung về vật liệu điện
1.1.Khái quát và phân loại vật liệu điện
1.2. Các loại vật liêu từ và đặc tính của vật liệu từ

Trần Anh Hào (2t, )
Đinh Quang Hiếu (2t, )
Đào Vũ Minh Hiệp (2t, )
207h20 11/02/2017B2035ĐC1901-EAM33041
Khí Cụ điện Và Vật Liệu điện
Đỗ Thị Hồng Lý1.3. Vật liệu điện và các đặc tính của vật liệu điện
1.4. Vật liêu cách điện và những đặc tính chung của vật liệu cách điện
Kiểm tra tư cách lần 1
Kim Văn Dinh (5t, )
Phạm Thế Đạt (5t, )
Trần Anh Hào (5t, )
Đinh Quang Hiếu (5t, )
Đào Vũ Minh Hiệp (5t, )
Nguyễn Xuân Trường (5t, )
309h55 17/02/2017B2032ĐC1901-EAM33041
Khí Cụ điện Và Vật Liệu điện
Đỗ Thị Hồng LýChương 2 – Các loại vật liệu điện dùng cho mạng hạ áp
2.1. Vật liệu từ dùng trong máy điện, khí cụ điện hạ áp
407h20 18/02/2017B2035ĐC1901-EAM33041
Khí Cụ điện Và Vật Liệu điện
Đỗ Thị Hồng Lý2.2. Vật liệu điện dùng trong máy điện, khí cụ điện hạ áp
2.3. Vật liệu cách điện dùng trong máy điện, khí cụ điện hạ áp
Chương 3: Các loại vật liệu dùng cho mạng điện trung - cao áp
3.1. Vật liệu từ dùng trong máy điện, khí cụ điện hạ áp
509h55 24/02/2017B2032ĐC1901-EAM33041
Khí Cụ điện Và Vật Liệu điện
Đỗ Thị Hồng Lý3.2. Vật liệu điện dùng trong máy điện, khí cụ điện hạ áp

Vũ Trọng Ngọc Anh (2t, )
Nguyễn Duy Chiến (2t, )
Phạm Thế Đạt (2t, )
607h20 25/02/2017B2035ĐC1901-EAM33041
Khí Cụ điện Và Vật Liệu điện
Đỗ Thị Hồng Lý3.3. Vật liệu cách điện dùng trong máy điện, khí cụ điện hạ áp
Chương 4: Hồ quang điện
4.1. Đại cương về hồ quang điện
4.2. Hồ quang điện một chiều
Nguyễn Duy Chiến (4t, )
Đinh Quang Hiếu (5t, )
Kim Văn Dinh (4t, )
Phạm Đình Đại (2t, )
Nguyễn Huy Hoàng (2t, )
Hoàng Thế Long (4t, )
Đào Văn Phán (2t, )
Phạm Đăng Quang (2t, )
Nguyễn Đình Quân (2t, )
Vũ Trọng Tá (2t, )
Nguyễn Bá Tiến (2t, )
Đào Vũ Minh Hiệp (5t, )
Nguyễn Đắc Tiến (5t, )
Nguyễn Quốc Toản (3t, )
Nguyễn Bảo Trung (2t, )
Vũ Anh Tuấn (2t, )
Nguyễn Minh Tuấn (1t, )
Nguyễn Công Tuyến (2t, )
Nguyễn Quang Tuyển (2t, )
Nguyễn Văn Ngọc Tú (4t, )
Trần Anh Hào (5t, )
709h55 03/03/2017B2032ĐC1901-EAM33041
Khí Cụ điện Và Vật Liệu điện
Đỗ Thị Hồng Lý4.3. Hồ quang điện xoay chiều
4.4. Quá trình phục hồi điện áp của hồ quang điện

Đào Vũ Minh Hiệp (2t, )
Vũ Minh Chiến (2t, )
Vũ Bá Trung (2t, )
Trần Anh Hào (2t, )
Đinh Quang Hiếu (2t, )
Nguyễn Đắc Tiến (2t, )
807h20 04/03/2017B2035ĐC1901-EAM33041
Khí Cụ điện Và Vật Liệu điện
Đỗ Thị Hồng Lý4.5. Các biện pháp và trang bị dập hồ quang trong khí cụ điện
Chương 5: Tiếp xúc điện
5.1. Đại cương về tiếp xúc điện
5.2. Tiếp điểm của tiếp xúc điện
Nguyễn Đắc Tiến (5t, )
Trần Anh Hào (5t, )
Đinh Quang Hiếu (5t, )
Đào Vũ Minh Hiệp (5t, )
909h55 10/03/2017B2032ĐC1901-EAM33041
Khí Cụ điện Và Vật Liệu điện
Đỗ Thị Hồng Lý5.3. Các hình thức nối tiếp xúc điện trong khí cụ, mạng điện và các tủ phân phối điện

1007h20 11/03/2017B2035ĐC1901-EAM33041
Khí Cụ điện Và Vật Liệu điện
Đỗ Thị Hồng LýChương 6: Phát nóng trong khí cụ điện
6.1. Đại cương
6.2. Chế độ làm việc dài hạn của vật thể đồng nhất
6.3. Chế độ làm việc ngắn hạn của vật thể đồng nhất
1109h55 17/03/2017B2032ĐC1901-EAM33041
Khí Cụ điện Và Vật Liệu điện
Đỗ Thị Hồng Lý6.4. Chế độ làm việc ngắn hạn lặp lại của vật thể đồng nhất
6.5. Phát nóng khi ngắn mạch.

Trần Anh Hào (2t, )
Đinh Quang Hiếu (2t, )
Đào Vũ Minh Hiệp (2t, )
Nguyễn Duy Chiến (2t, )
Phạm Thế Đạt (2t, )
Chu Lê Minh (2t, )
1207h20 18/03/2017B2035ĐC1901-EAM33041
Khí Cụ điện Và Vật Liệu điện
Đỗ Thị Hồng LýChương 7: Lực điện động
7.1. Khái niệm chung
7.2. Các phương pháp tính lực điện động
7.3. Tính lực điện động của vật dẫn
7.4. Lực điện động trong mạch điện xoay chiều
Đào Vũ Minh Hiệp (5t, )
Trần Anh Hào (5t, )
Đinh Quang Hiếu (5t, )
Ngô Quang Dũng (2t, )
1309h55 24/03/2017B2032ĐC1901-EAM33041
Khí Cụ điện Và Vật Liệu điện
Đỗ Thị Hồng Lý7.5. Cộng hưởng cơ khí và ổn định lực điện động
Chương 8: Cơ cấu điện từ và nam châm điện
8.1. Phương pháp tính từ dẫn mạch từ khí cụ điện


Đinh Quang Hiếu (2t, )
Đào Vũ Minh Hiệp (2t, )
Trần Anh Hào (2t, )
1407h20 25/03/2017B2035ĐC1901-EAM33041
Khí Cụ điện Và Vật Liệu điện
Đỗ Thị Hồng Lý8.2. Đại cương về nam châm điện
8.3. Tính lực hút của nam châm điện một chiều và xoay chiều
8.4. Tính toán vùng chống rung cho nam châm điện xoay chiều
8.5. Nam châm điện 3 pha
8.6. Một số cơ cấu chấp hành ứng dụng nam châm điện
Trần Anh Hào (5t, )
Đinh Quang Hiếu (5t, )
Đào Vũ Minh Hiệp (5t, )
Nguyễn Duy Chiến (3t, )
Đào Anh Tài (5t, )
Phạm Duy Thiện (5t, )
Nguyễn Thành Hiếu (3t, )
Nguyễn Hoàng Tú (5t, )
1509h05 01/04/2017B2033ĐC1901-EAM33041
Khí Cụ điện Và Vật Liệu điện
Đỗ Thị Hồng LýChương 9: Rơ le điều khiển
9.1. Khái niệm chung về rơ le
9.2. Rơ le điện áp và các ứng dụng
9.3. Rơ le dòng điện và các ứng dụng
Trần Anh Hào (3t, )
Đinh Quang Hiếu (3t, )
Đào Vũ Minh Hiệp (3t, )
1609h05 07/04/2017B2033ĐC1901-EAM33041
Khí Cụ điện Và Vật Liệu điện
Đỗ Thị Hồng Lý9.4. Rơ le dòng điện ngược và các ứng dụng
9.5. Rơ le công suất ngược và ứng dụng
Kim Văn Dinh (2t, )
Phạm Đình Đại (3t, )
Chu Lê Minh (3t, )
Đào Anh Tài (3t, )
Vũ Trọng Tá (3t, )
1709h05 08/04/2017B2033ĐC1901-EAM33041
Khí Cụ điện Và Vật Liệu điện
Đỗ Thị Hồng Lý9.6. Rơ le thời gian và các ứng dụng
9.7. Rơ le nhiệt và các ứng dụng
Lê Minh Hiếu (3t, )
Nguyễn Thành Hiếu (3t, )
Nguyễn Minh Tuấn (3t, )
1809h05 14/04/2017B2033ĐC1901-EAM33041
Khí Cụ điện Và Vật Liệu điện
Đỗ Thị Hồng Lý9.8. Ứng dụng nhiều loại rơle trong điều khiển
Kiểm tra tư cách lần 2
Phạm Duy Thiện (3t, )
Nguyễn Hoàng Tú (3t, )
1909h05 15/04/2017B2033ĐC1901-EAM33041
Khí Cụ điện Và Vật Liệu điện
Đỗ Thị Hồng LýChương 10: Khí cụ đóng cắt
10.1. Khái niệm chung về thiết bị đóng cắt
10.2. Cầu dao tự động và ứng dụng
2009h05 21/04/2017B2033ĐC1901-EAM33041
Khí Cụ điện Và Vật Liệu điện
Đỗ Thị Hồng Lý10.3. Công tắc tơ và ứng dụng
10.4. Cầu chì và ứng dụng
Chu Lê Minh (3t, )
Vũ Minh Chiến (3t, )
Phạm Đình Đại (3t, )
Hoàng Thế Long (3t, )
2107h20 22/04/2017D1022ĐC1901-EAM33041
Khí Cụ điện Và Vật Liệu điện
Đỗ Thị Hồng Lý10.5. Các dạng khởi động từ
10.6. Các hộp phân phối và bảng điện điều khiển
2209h05 22/04/2017B2033ĐC1901-EAM33041
Khí Cụ điện Và Vật Liệu điện
Đỗ Thị Hồng Lý10.7. Điện trở động lực và ứng dụng
Kiểm tra tư cách lần 3

Nguyễn Văn Dương (3t, )
Phạm Ngọc Giang (3t, )
Lê Minh Hiếu (3t, )
Nguyễn Thành Hiếu (3t, )
Đào Anh Tài (3t, )
Bùi Quang Thế (3t, )
Nguyễn Bảo Trung (3t, )
Nguyễn Minh Tuấn (3t, )
Vũ Anh Tuấn (3t, )
2307h20 28/04/2017B2032ĐC1901-EAM33041
Khí Cụ điện Và Vật Liệu điện
Đỗ Thị Hồng LýChương 11: Cầu dao cách ly
11.1. Các định nghĩa và đặc tính đóng cắt
11.2. Dao cách li
2409h05 28/04/2017B2033ĐC1901-EAM33041
Khí Cụ điện Và Vật Liệu điện
Đỗ Thị Hồng Lý11.3. Cầu dao nối đất một trụ
11.4. Cơ cấu thao tác của dao cách li và cầu dao nối đất
11.5. Cầu dao cao áp
11.6. Dao cách li và cầu dao phụ tải trung áp
2509h05 05/05/2017B2033ĐC1901-EAM33041
Khí Cụ điện Và Vật Liệu điện
Đỗ Thị Hồng LýChương 12. Máy cắt
12.1. Chức năng, phân loại và cấu trúc
12.2. Nguyên lí cắt và các điều kiện đóng cắt khắc nghiệt
2607h20 06/05/2017D1022ĐC1901-EAM33041
Khí Cụ điện Và Vật Liệu điện
Đỗ Thị Hồng Lý12.3. Môi trường dập hồ quang và nguyên lí tác động
12.4. Cơ cấu tác động và điều khiển

Phạm Thế Đạt (2t, )
Hoàng Thế Long (2t, )
Chu Lê Minh (2t, )
Nguyễn Bảo Trung (2t, )
Nguyễn Minh Tuấn (2t, )
2709h05 06/05/2017B2033ĐC1901-EAM33041
Khí Cụ điện Và Vật Liệu điện
Đỗ Thị Hồng Lý12.5. Một số loại máy cắt cao áp Kim Văn Dinh (3t, )
Phạm Thế Đạt (2t, )
Nguyễn Minh Tuấn (2t, )
Nguyễn Bảo Trung (2t, )
Chu Lê Minh (2t, )
2809h05 12/05/2017B2033ĐC1901-EAM33041
Khí Cụ điện Và Vật Liệu điện
Đỗ Thị Hồng LýChương 13. Thiết bị chống sét
13.1. Khái niệm chung
13.2. Thiết bị chống sét ống
13.3. Thiết bị chống sét van
Trần Anh Hào (3t, )
Đinh Quang Hiếu (3t, )
Đào Vũ Minh Hiệp (3t, )
Đoàn Văn Ngọc (3t, )
2909h05 13/05/2017B2033ĐC1901-EAM33041
Khí Cụ điện Và Vật Liệu điện
Đỗ Thị Hồng Lý13.3. Chống sét van từ.
13.4. Chống sét axit kim loại và một số dạng khác

Lịch trình dự kiến