Thông tin lớp học

Mã lớpMônGiảng viênTổng số tiếtKhối lượng dự kiếnKhối lượng thực hiệnNgôn ngữ
VH1901Thống Kê Du Lịch Lê Thị Nam Phương03636vietnamese

Tình hình học tập

SttHọ và tênMã sinh viênLớp hành chínhTình hình đi họcTống tiết vắngĐiểm chuyên cần (40%)Điểm thực hành (30%)Điểm trung bình kiểm tra (30%)Điểm quá trình
1Nguyễn Văn Bắc1512601008VH1901
0%
100.0%
0000
2Trương Bá Bình1512601004VH1901
0%
100.0%
0000
3Văn Thị Hà1412751007VH1901
0.0%
100.0%
00000
4Lê Thị Thu Hải1512601005VH1901
0%
100.0%
0000
5Lê Thị Thu Huyền1512601016VH1901
12.5%
87.5%
50000
6Nguyễn Ngọc Huy1412601091VH1802
20.0%
80.0%
80000
7Phạm Quang Huy1512601010VH1901
0%
100.0%
0000
8Phạm Hồng Thắm1412751015VH1901
9.09%
90.91%
40000
9Nguyễn Văn Thắng1512601013VH1901
9.09%
90.91%
40000
10Đoàn Thị Ánh Tuyết1512601017VH1901
12.5%
87.5%
50000
11Bùi Trần Thảo Uyên1512601003VH1901
0%
100.0%
0000
12Ngô Thị Xuân1512601020VH1901
0%
100.0%
0000

Các buổi học đã hoàn thành

SttThời gianPhòngSố tiếtThông tin lớpGiảng viênNội dungSinh viên vắng
113h00 16/08/2018C2034VH1901
Thống Kê Du Lịch
Lê Thị Nam PhươngChương 1: Đối tượng, quá trình NCTK
1.1. Đối tượng nghiên cứu của thống kê học
1.2. Các khái niệm cơ bản
1.3 Các gđ của quá trình nghiên cứu thống kê
Chương 2: Trình bày số liệu thống kê
2.1. Phân tổ thống kê
213h00 23/08/2018C2034VH1901
Thống Kê Du Lịch
Lê Thị Nam Phương2.1. Tiếp
2.2. Bảng thống kê
2.3. Đồ thị thống kê
Chương 3: Các tham số của phân phối thống kê
3.1. Số tuyệt đối và số tương đối trong thống kê
3.2. Các tham số đo xu hướng hội tụ
Nguyễn Ngọc Huy (4t, false)
Nguyễn Thị Thúy Quỳnh (4t, false)
Nguyễn Văn Thắng (4t, false)
Phạm Hồng Thắm (4t, false)
313h00 30/08/2018C2034VH1901
Thống Kê Du Lịch
Lê Thị Nam Phương3.2. Các tham số đo xu hướng hội tụ
3.3. Các tham số đo độ phân tán
Chương 4: Điều tra chọn mẫu
4.1. Khái niệm, ý nghĩa & phân loại điều tra chọn mẫu
4.2. Điều tra chọn mẫu ngẫu nhiên
413h00 06/09/2018C2034VH1901
Thống Kê Du Lịch
Lê Thị Nam Phương4.2. Điều tra chọn mẫu ngẫu nhiên
Chương 5: Hồi quy và tương quan + KTra
5.1. Mối lhệ giữa các HT. Nhiệm vụ của PP HQ & TQ
5.2. Lhệ TQ tuyến tính giữa 2 tiêu thức số lượng
Nguyễn Thị Thúy Quỳnh (4t, false)
513h00 13/09/2018C2034VH1901
Thống Kê Du Lịch
Lê Thị Nam Phương5.2.Lhệ TQ tuyến tính giữa 2 tiêu thức số lượng
Chương 6: Dãy số thời gian
6.1.Khái niệm về dãy số thời gian
6.2.Các chỉ tiêu phân tích dãy số thời gian
Nguyễn Thị Thúy Quỳnh (4t, false)
Lê Thị Thu Huyền (1t, )
Đoàn Thị Ánh Tuyết (1t, )
613h00 20/09/2018C2034VH1901
Thống Kê Du Lịch
Lê Thị Nam Phương6.2.Các chỉ tiêu phân tích dãy số thời gian
6.3.Các pp biểu hiện xu hướng phát triển CB của HT
6.4.Dự đoán thống kê ngắn hạn.
Chương 7: Chỉ số
7.1.KN, PL, tác dụng và đặc điểm của pp chỉ số
7.2.Các phương pháp tính chỉ số
Nguyễn Thị Thúy Quỳnh (4t, false)
713h00 04/10/2018C2034VH1901
Thống Kê Du Lịch
Lê Thị Nam Phương7.2.Các phương pháp tính chỉ số
7.3.Hệ thống chỉ số
Chương 8: Những vấn đề chung của thống kê DL
8.1. Đối tượng ngh.cứu của TKDL
813h00 11/10/2018C2034VH1901
Thống Kê Du Lịch
Lê Thị Nam Phương8.1. Đối tượng ngh.cứu của TKDL
8.2. KN và đặc điểm của ngành DL
8.3. Nhiệm vụ ngh.cứu TKDL
Chương 9: Thống kê KQ hđ KDDL
9.1. Thống kê khách DL
Nguyễn Ngọc Huy (4t, false)
Đoàn Thị Ánh Tuyết (4t, false)
Lê Thị Thu Huyền (4t, false)
913h00 18/10/2018C2034VH1901
Thống Kê Du Lịch
Lê Thị Nam Phương9.1. Thống kê khách DL
9.2. Thống kê doanh thu DL
Chương 10: T.kê lao động của DNDL+ Ktra
10.1. Thống kê số lượng và sự biến động LĐ

Lịch trình dự kiến