Thông tin lớp học

Mã lớpMônGiảng viênTổng số tiếtKhối lượng dự kiếnKhối lượng thực hiệnNgôn ngữ
QT1802KPhân Tích Hoạt Động Kinh Doanh Hòa Thị Thanh Hương07272vietnamese

Tình hình học tập

SttHọ và tênMã sinh viênLớp hành chínhTình hình đi họcTống tiết vắngĐiểm chuyên cần (40%)Điểm thực hành (30%)Điểm trung bình kiểm tra (30%)Điểm quá trình
1Nguyễn Hoài Anh1412401157QT1802K
2.17%
97.83%
20000
2Trần Thị Mai Anh1412401197QT1802K
0.0%
100.0%
00000
3Nguyễn Thị Phương Anh1412401153QT1802K
6.52%
93.48%
60000
4Đặng Việt Anh1412401276QT1802K
13.04%
86.96000000000001%
120000
5Vũ Việt Anh1412401048QT1802K
0%
100.0%
00000
6Nguyễn Ngọc Dương1412401080QT1802K
2.17%
97.83%
20000
7Bùi Tuấn Đạt1412401259QT1802K
40.22%
59.78%
370000
8Nguyễn Thị Diệu Hà1412401022QT1802K
63.04%
36.96%
580000
9Nguyễn Thị Thu Hà1412401029QT1802K
0.0%
100.0%
00000
10Nguyễn Thu Hà1412401053QT1802K
0%
100.0%
00000
11Lê Ánh Hằng1412401273QT1802K
0.0%
100.0%
00000
12Nguyễn Ngọc Huyền1412401272QT1802K
0%
100.0%
00000
13Nguyễn Ngọc Huyền1412407003QT1802K
0.0%
100.0%
00000
14Bùi Thanh Huyền1412401193QT1802K
2.17%
97.83%
20000
15Vũ Thị Hương1412401250QT1802K
0%
100.0%
00000
16Phạm Phương Linh1412601090QT1802K
39.13%
60.87%
360000
17Hoàng Thị Lý1412401172QT1802K
63.04%
36.96%
580000
18Đỗ Thị Như Mai1412751056QT1802K
0%
100.0%
00000
19Nguyễn Công Mạnh1412401158QT1802K
0%
100.0%
00000
20Trần Đức Mạnh1412401015QT1802K
0.0%
100.0%
00000
21Nguyễn Thị Thúy Nga1412401133QT1802K
2.17%
97.83%
20000
22Ngô Phạm Thúy Ngân1412401184QT1802K
0%
100.0%
00000
23Nguyễn Thị Bích Ngọc1412401086QT1802K
5.43%
94.57%
50000
24Đặng Thị Thanh Ngọc1412401243QT1802K
2.13%
97.87%
20000
25Đoàn Thị Thanh Nhàn1412401055QT1802K
0%
100.0%
00000
26Nguyễn Lan Phương1412401256QT1802K
2.17%
97.83%
20000
27Nguyễn Kim Quyên1412401233QT1802K
0%
100.0%
00000
28Phạm Trần Sơn1412401034QT1802K
8.51%
91.49%
80000
29Đào Hương Thanh1412401381QT1802K
0%
100.0%
00000
30Lâm Thị Thanh1412401010QT1802K
0%
100.0%
00000
31Đào Thị Thuỷ1412401052QT1802K
0%
100.0%
00000
32Phạm Thị Thùy1412401031QT1802K
0%
100.0%
00000
33Đặng Thị Trang1412401021QT1802K
59.78%
40.22%
550000
34Phạm Thị Huyền Trang1412401155QT1802K
3.26%
96.74%
30000
35Nguyễn Thu Trang1412402040QT1802K
3.19%
96.81%
30000
36Chu Thanh Trà1412401371QT1802K
3.19%
96.81%
30000
37Nguyễn Đức Trung1412401037QT1802K
2.13%
97.87%
20000
38Đỗ Anh Tuấn1412401038QT1802K
3.19%
96.81%
30000
39Nguyễn Thị Minh Tú1412401214QT1802K
0%
100.0%
00000
40Lê Quốc Vũ1412401205QT1802K
21.74%
78.26%
200000
41Tô Thanh Xuân1412401244QT1802K
0%
100.0%
00000
42Nguyễn Hải Yến1412401132QT1802K
0%
100.0%
00000

Các buổi học đã hoàn thành

SttThời gianPhòngSố tiếtThông tin lớpGiảng viênNội dungSinh viên vắng
107h20 14/08/2017A3052QT1802K
Phân Tích Hoạt Động Kinh Doanh
Hòa Thị Thanh HươngGiới thiệu học phần
Chương 1: ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP PTKD
1.1. Đối tượng và nội dung của phân tích KD
207h20 15/08/2017A3052QT1802K
Phân Tích Hoạt Động Kinh Doanh
Hòa Thị Thanh HươngTiếp : 1.1. Đối tượng và nội dung của phân tích KD
1.2. Các phương pháp phân tích KD
309h05 17/08/2017A3053QT1802K
Phân Tích Hoạt Động Kinh Doanh
Hòa Thị Thanh Hương“Tiếp” 1.2. Các phương pháp phân tích KDNguyễn Thị Phương Anh (3t, false)
Chu Thanh Trà (3t, false)
Phạm Trần Sơn (3t, false)
Nguyễn Thu Trang (3t, false)
Hoàng Thị Lý (3t, false)
Đặng Thị Trang (3t, false)
Nguyễn Thị Diệu Hà (3t, false)
407h20 21/08/2017A3052QT1802K
Phân Tích Hoạt Động Kinh Doanh
Hòa Thị Thanh Hương“Tiếp” 1.2. Các phương pháp phân tích KDNguyễn Đức Trung (2t, false)
Nguyễn Thị Thu Hà (2t, true)
507h20 22/08/2017A3052QT1802K
Phân Tích Hoạt Động Kinh Doanh
Hòa Thị Thanh Hương1.3 - Tổ chức phân tích KD
CHƯƠNG 2 : PHÂN TÍCH KẾT QUẢ VÀ TÌNH HÌNH SẢN XUẤT (SX) TRONG CÁC DOANH NGHIỆP (DN)
Phạm Phương Linh (2t, false)
Phạm Trần Sơn (2t, false)
Hoàng Thị Lý (2t, false)
Nguyễn Thị Diệu Hà (2t, false)
Đặng Thị Trang (2t, false)
609h05 24/08/2017A3053QT1802K
Phân Tích Hoạt Động Kinh Doanh
Hòa Thị Thanh Hương2.2. PT các mqh cân đối chủ yếu trong SX. (LT + BT)
2.3. Phân tích chất lượng sản phẩm
2.3.1. PT tình hình sai hỏng trong SX (LT + BT)
Phạm Phương Linh (3t, false)
Trần Đức Mạnh (3t, true)
Nguyễn Lan Phương (3t, true)
Trần Thị Mai Anh (3t, true)
Đỗ Anh Tuấn (3t, false)
Lê Quốc Vũ (3t, true)
707h20 28/08/2017A3052QT1802K
Phân Tích Hoạt Động Kinh Doanh
Hòa Thị Thanh Hương“Tiếp” 2.3.1. PT tình hình sai hỏng trong SX (LT + BT)Nguyễn Thị Phương Anh (2t, true)
Nguyễn Ngọc Dương (2t, false)
807h20 29/08/2017A3052QT1802K
Phân Tích Hoạt Động Kinh Doanh
Hòa Thị Thanh Hương2.3.2. PT thứ hạng chất lượng SP (LT + BT)Phạm Phương Linh (2t, true)
Hoàng Thị Lý (2t, false)
Nguyễn Thị Diệu Hà (2t, false)
Đặng Thị Trang (2t, false)
Lê Quốc Vũ (2t, false)
Lê Ánh Hằng (2t, true)
Nguyễn Hoài Anh (2t, false)
Đặng Thị Thanh Ngọc (2t, false)
Nguyễn Thị Bích Ngọc (2t, false)
909h05 31/08/2017A3053QT1802K
Phân Tích Hoạt Động Kinh Doanh
Hòa Thị Thanh HươngTiếp 2.3.2. PT thứ hạng chất lượng SP (LT + BT)
CHƯƠNG 3: PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH SỬ DỤNG (SD) CÁC YẾU TỐ CỦA SXKD
Đặng Việt Anh (3t, false)
Phạm Trần Sơn (3t, false)
Nguyễn Thị Diệu Hà (3t, false)
Hoàng Thị Lý (3t, false)
Đặng Thị Trang (3t, false)
Lê Quốc Vũ (3t, false)
1007h20 05/09/2017A3052QT1802K
Phân Tích Hoạt Động Kinh Doanh
Hòa Thị Thanh Hương“Tiếp” 3.2. Phân tích tình hình lao động (LT + BT)
3.3. PT tình hình trang bị và sử dụng TSCĐ (LT + BT)
Nguyễn Thị Diệu Hà (2t, false)
Hoàng Thị Lý (2t, false)
Đặng Thị Trang (2t, false)
Nguyễn Thị Thúy Nga (2t, true)
Phạm Phương Linh (2t, false)
1109h05 07/09/2017A3053QT1802K
Phân Tích Hoạt Động Kinh Doanh
Hòa Thị Thanh HươngTiếp 3.3. PT tình hình trang bị và sử dụng TSCĐ (LT + BT)
3.4. PT tình hình cung cấp NVL cho sản xuất (LT + BT)
Nguyễn Thị Diệu Hà (3t, false)
Hoàng Thị Lý (3t, false)
Đặng Thị Trang (3t, false)
1207h20 11/09/2017A3052QT1802K
Phân Tích Hoạt Động Kinh Doanh
Hòa Thị Thanh Hương3.5. PT mqh giữa kết quả SX với SD các yếu tố SX KD (LT +BT)
CHƯƠNG 4 : PT CHI PHÍ KD VÀ GIÁ THÀNH SP
Lê Quốc Vũ (2t, false)
Nguyễn Lan Phương (2t, false)
Phạm Phương Linh (2t, false)
Hoàng Thị Lý (2t, false)
Nguyễn Thị Diệu Hà (2t, false)
Đặng Thị Trang (2t, false)
1307h20 12/09/2017A3052QT1802K
Phân Tích Hoạt Động Kinh Doanh
Hòa Thị Thanh Hương4.2. Đánh giá chung t/h thực hiện KH CFKD & Z SP (LT+ BT)Đặng Việt Anh (2t, false)
Phạm Phương Linh (2t, false)
Hoàng Thị Lý (2t, false)
Nguyễn Thị Diệu Hà (2t, false)
Lê Quốc Vũ (2t, false)
Đặng Thị Trang (2t, false)
1409h05 14/09/2017A3053QT1802K
Phân Tích Hoạt Động Kinh Doanh
Hòa Thị Thanh HươngĐánh giá 1
4.3. Phân tích tình hình thực hiện kế hoạch hạ thấp giá thành của những sản phẩm có thể so sánh được (LT + BT)
1507h20 18/09/2017A3052QT1802K
Phân Tích Hoạt Động Kinh Doanh
Hòa Thị Thanh Hương“Tiếp” 4.3. Phân tích tình hình thực hiện kế hoạch hạ thấp giá Đặng Việt Anh (2t, false)
Nguyễn Thị Diệu Hà (2t, false)
Hoàng Thị Lý (2t, false)
Đặng Thị Trang (2t, false)
Bùi Tuấn Đạt (2t, false)
1607h20 19/09/2017A3052QT1802K
Phân Tích Hoạt Động Kinh Doanh
Hòa Thị Thanh Hương“Tiếp” 4.3. Phân tích tình hình thực hiện kế hoạch hạ thấp giá
thành của những sản phẩm có thể so sánh được (LT + BT)
Bùi Tuấn Đạt (2t, false)
Nguyễn Thị Diệu Hà (2t, false)
Nguyễn Ngọc Huyền (2t, true)
Hoàng Thị Lý (2t, false)
Đặng Thị Trang (2t, false)
Lê Quốc Vũ (2t, true)
1709h05 21/09/2017A3053QT1802K
Phân Tích Hoạt Động Kinh Doanh
Hòa Thị Thanh Hương“Tiếp” 4.3. Phân tích tình hình thực hiện kế hoạch hạ thấp giá
thành của những sản phẩm có thể so sánh được (LT + BT)
4. 4. PT một số khoản mục giá thành chủ yếu (LT+BT)
Bùi Tuấn Đạt (3t, false)
Nguyễn Thị Diệu Hà (3t, false)
Hoàng Thị Lý (3t, false)
Đặng Thị Trang (3t, false)
Lê Quốc Vũ (3t, false)
1807h20 25/09/2017A3052QT1802K
Phân Tích Hoạt Động Kinh Doanh
Hòa Thị Thanh Hương“Tiếp” 4. 4. PT một số khoản mục giá thành chủ yếu (LT+BT)
Nguyễn Ngọc Dương (2t, true)
Nguyễn Thị Diệu Hà (2t, false)
Bùi Tuấn Đạt (2t, false)
Hoàng Thị Lý (2t, false)
Đặng Thị Trang (2t, false)
Lê Quốc Vũ (2t, false)
1907h20 26/09/2017A3052QT1802K
Phân Tích Hoạt Động Kinh Doanh
Hòa Thị Thanh HươngTiếp 4. 4. PT một số khoản mục giá thành chủ yếu (LT+BT)
CHƯƠNG 5 : PT TÌNH HÌNH TIÊU THỤ VÀ LỢI NHUẬN
5.1. Phân tích tình hình tiêu thụ (LT + BT)
Lê Quốc Vũ (2t, false)
Trần Thị Mai Anh (2t, true)
Bùi Thanh Huyền (2t, false)
Nguyễn Thị Diệu Hà (2t, false)
Hoàng Thị Lý (2t, false)
Đặng Thị Trang (2t, false)
Phạm Phương Linh (2t, false)
Đặng Việt Anh (2t, false)
2009h05 28/09/2017A3053QT1802K
Phân Tích Hoạt Động Kinh Doanh
Hòa Thị Thanh HươngTiếp 5.1. Phân tích tình hình tiêu thụ (LT + BT)
5.2. Phân tích tình hình lợi nhuận (LT + BT)
Bùi Tuấn Đạt (3t, false)
Nguyễn Thị Diệu Hà (3t, false)
Hoàng Thị Lý (3t, false)
Đặng Thị Trang (3t, false)
Lê Quốc Vũ (3t, true)
2107h20 03/10/2017A3052QT1802K
Phân Tích Hoạt Động Kinh Doanh
Hòa Thị Thanh Hương“Tiếp” 5.2. Phân tích tình hình lợi nhuận (LT + BT)Bùi Tuấn Đạt (2t, false)
Nguyễn Thị Diệu Hà (2t, false)
Hoàng Thị Lý (2t, false)
Phạm Phương Linh (2t, false)
Đặng Thị Trang (2t, false)
Lê Quốc Vũ (2t, false)
2209h05 05/10/2017A3053QT1802K
Phân Tích Hoạt Động Kinh Doanh
Hòa Thị Thanh Hương“Tiếp” 5.2. Phân tích tình hình lợi nhuận (LT + BT)Nguyễn Thị Diệu Hà (3t, false)
Bùi Tuấn Đạt (3t, false)
Phạm Phương Linh (3t, false)
Hoàng Thị Lý (3t, false)
Đặng Thị Trang (3t, false)
Lê Quốc Vũ (3t, true)
Lê Ánh Hằng (3t, true)
Nguyễn Hoài Anh (3t, true)
2307h20 10/10/2017A3052QT1802K
Phân Tích Hoạt Động Kinh Doanh
Hòa Thị Thanh Hương- Đánh giá 2Bùi Tuấn Đạt (2t, false)
Nguyễn Thị Diệu Hà (2t, false)
Phạm Phương Linh (2t, true)
Hoàng Thị Lý (2t, false)
Đặng Thị Trang (2t, false)
Lê Quốc Vũ (2t, false)
2409h05 12/10/2017A3053QT1802K
Phân Tích Hoạt Động Kinh Doanh
Hòa Thị Thanh Hương“Tiếp” 5.2. Phân tích tình hình lợi nhuận (LT + BT)
CHƯƠNG 6 : PHÂN TÍCH TÌNH TÀI CHÍNH CỦA DN
6.1. Mục đích, ý nghĩa nội dung và tài lệu PT tình hình tài chính
6.2. Đánh giá khái quát tình hình TC (LT + BT)
Bùi Tuấn Đạt (3t, false)
Nguyễn Thị Diệu Hà (3t, false)
Phạm Phương Linh (3t, false)
Hoàng Thị Lý (3t, false)
Đặng Việt Anh (3t, false)
Lê Quốc Vũ (3t, true)
2507h20 17/10/2017A3052QT1802K
Phân Tích Hoạt Động Kinh Doanh
Hòa Thị Thanh HươngTiếp 6.2. Đánh giá khái quát tình hình TC (LT + BT)
Nguyễn Thị Thúy Nga (2t, false)
Bùi Tuấn Đạt (2t, false)
Nguyễn Thị Diệu Hà (2t, false)
Phạm Phương Linh (2t, false)
Hoàng Thị Lý (2t, false)
Đặng Thị Trang (2t, false)
2609h05 19/10/2017A3053QT1802K
Phân Tích Hoạt Động Kinh Doanh
Hòa Thị Thanh Hương“Tiếp” 6.2. Đánh giá khái quát tình hình TC (LT + BT)Nguyễn Thị Diệu Hà (3t, false)
Bùi Tuấn Đạt (3t, false)
Hoàng Thị Lý (3t, false)
Phạm Phương Linh (3t, false)
Đặng Thị Trang (3t, false)
Phạm Thị Huyền Trang (3t, false)
Nguyễn Thị Bích Ngọc (3t, false)
Nguyễn Thị Phương Anh (3t, false)
2707h20 24/10/2017A3052QT1802K
Phân Tích Hoạt Động Kinh Doanh
Hòa Thị Thanh Hương“Tiếp” 6.2. Đánh giá khái quát tình hình TC (LT + BT)
Bùi Tuấn Đạt (2t, false)
Nguyễn Thị Diệu Hà (2t, false)
Phạm Phương Linh (2t, false)
Hoàng Thị Lý (2t, false)
Đặng Thị Trang (2t, false)
Lê Quốc Vũ (2t, true)
2809h05 26/10/2017A3053QT1802K
Phân Tích Hoạt Động Kinh Doanh
Hòa Thị Thanh Hương 6.3. Phân tích cơ cấu nguồn vốn và t/h đảm bảo
nguồn vốn cho HĐSXKD (LT + BT)
6.4. Phân tích tình hình và khả năng thanh toán
Nguyễn Thị Diệu Hà (3t, false)
Bùi Tuấn Đạt (3t, false)
Phạm Phương Linh (3t, false)
Hoàng Thị Lý (3t, false)
Đặng Thị Trang (3t, false)
Lê Quốc Vũ (3t, true)
2907h20 31/10/2017A3052QT1802K
Phân Tích Hoạt Động Kinh Doanh
Hòa Thị Thanh HươngTiếp 6.4. Phân tích tình hình và khả năng thanh toán
-ôn tập
Bùi Tuấn Đạt (2t, false)
Nguyễn Thị Diệu Hà (2t, false)
Phạm Phương Linh (2t, false)
Hoàng Thị Lý (2t, false)
Đặng Thị Trang (2t, false)
3009h05 02/11/2017A3053QT1802K
Phân Tích Hoạt Động Kinh Doanh
Hòa Thị Thanh HươngChữa bài tập các chương 3, 4, 5Nguyễn Thị Diệu Hà (3t, false)
Bùi Tuấn Đạt (3t, false)
Phạm Phương Linh (3t, false)
Hoàng Thị Lý (3t, false)
Đặng Thị Trang (3t, false)

Lịch trình dự kiến