| Mã lớp | Môn | Tổng số tiết | Khối lượng dự kiến | Khối lượng thực hiện | ngôn ngữ |
|---|---|---|---|---|---|
| QT28M-N | Quản Trị Nhân Lực | 0 | 45 | 0 | vietnamese |
| Giảng viên | Phòng | loại | Số tiết | Số sinh viên có mặt | Số sinh viên vắng | Giờ học | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thị Hoàng Đan | A501 | Lý thuyết | 3 | 39 | 0 | Bình thường | Được chấp nhận |
| STT | Họ và tên | Mã sinh viên | Lớp hành chính | Tình hình đi học | Số tiết vắng | Phép | Trạng thái | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Không có sinh viên vắng mặt hoặc đi muộn. | ||||||||
1.6 Các lý thuyết về QTNS; 1.7 Đánh giá trình độ QTNS
1.8 QTNS – Doanh nghiệp Việt Nam
CHƯƠNG 2: MÔI TRƯỜNG QUẢN TRỊ TNNS
2.1.Tình huống
2.2. Môi trường quản trị tài nguyên nhân sự