Mã lớp | Môn | Tổng số tiết | Khối lượng dự kiến | Khối lượng thực hiện | ngôn ngữ |
---|---|---|---|---|---|
QT27L-N | Quản Trị Nhân Lực | 0 | 45 | 0 | vietnamese |
Giảng viên | Phòng | loại | Số tiết | Số sinh viên có mặt | Số sinh viên vắng | Giờ học | Trạng thái |
---|---|---|---|---|---|---|---|
Nguyễn Thị Hoàng Đan | C304 | Lý thuyết | 3 | 30 | 20 | Bình thường | Được chấp nhận |
STT | Họ và tên | Mã sinh viên | Lớp hành chính | Tình hình đi học | Số tiết vắng | Phép | Trạng thái | Ghi chú |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Nguyễn Đức Anh | 2312400024 | QT2701L | 3 | Không phép | absent | ||
2 | Nguyễn Đức Anh | 2312400066 | QT2701L | 3 | Không phép | absent | ||
3 | Nguyễn Quốc An | 2312400014 | QT2701L | 3 | Không phép | absent | ||
4 | Vũ Văn Chính | 2312400061 | QT2701L | 3 | Không phép | absent | ||
5 | Phan Tiến Dũng | 2312400006 | QT2701L | 3 | Không phép | absent | ||
6 | Nguyễn Thành Đạt | 2312400081 | QT2701L | 3 | Không phép | absent | ||
7 | Trần Quang Hoàn | 2312400074 | QT2701L | 3 | Không phép | absent | ||
8 | Đỗ Hoàng Huy | 2312400063 | QT2701L | 3 | Không phép | absent | ||
9 | Phạm Vũ Trường Huy | 2312400049 | QT2701L | 3 | Không phép | absent | ||
10 | Trương Đức Hưng | 2312400070 | QT2701L | 3 | Không phép | absent | ||
11 | Trần Quang Hùng | 2312400069 | QT2701L | 3 | Không phép | absent | ||
12 | Trần Gia Lộc | 2312400080 | QT2701L | 3 | Không phép | absent | ||
13 | Vũ Ánh Xuân Mai | 2312400023 | QT2701L | 3 | Không phép | absent | ||
14 | Nguyễn Trường Sơn | 2312400038 | QT2701L | 3 | Không phép | absent | ||
15 | Đỗ Xuân Thắng | 2312400031 | QT2701L | 3 | Không phép | absent | ||
16 | Bùi Quang Thiện | 2312400041 | QT2701L | 3 | Không phép | absent | ||
17 | Đỗ Vĩnh Thành Trung | 2312400079 | QT2701L | 3 | Không phép | absent | ||
18 | Phạm Đại Dương | 2312400025 | QT2701N | 3 | Không phép | absent | ||
19 | Nguyễn Công Minh | 2312400071 | QT2701N | 3 | Không phép | absent | ||
20 | Ngô Anh Thư | 2312400058 | QT2701N | 3 | Không phép | absent |
1.6 Các lý thuyết về QTNS; 1.7 Đánh giá trình độ QTNS
1.8 QTNS – Doanh nghiệp Việt Nam
CHƯƠNG 2: MÔI TRƯỜNG QUẢN TRỊ TNNS
2.1.Tình huống
2.2. Môi trường quản trị tài nguyên nhân sự