Mã lớp | Môn | Giảng viên | Tổng số tiết | Khối lượng dự kiến | Khối lượng thực hiện | ngôn ngữ |
---|---|---|---|---|---|---|
QT2601N | Quản Trị Doanh Nghiệp | Nguyễn Thị Tình | 0 | 39 | 21 | vietnamese |
STT | Họ và tên | Mã sinh viên | Lớp hành chính | Tình hình đi học | Tổng tiết vắng | Điểm chuyên cần (40%) | Điểm trung bình kiểm tra (60%) | Điểm quá trình |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Đinh Thị Vân Anh | 2212402018 | QT2601N | 0 | 0 | 0 | 0 | |
2 | Phạm Văn Tuấn Anh | 2212402020 | QT2601N | 4 | 0 | 0 | 0 | |
3 | Nguyễn Mạnh Đại Cương | 2212402010 | QT2601N | 21 | 0 | 0 | 0 | |
4 | Nguyễn Thị Phương Dung | 2212401015 | QT2601N | 15 | 0 | 0 | 0 | |
5 | Lê Thị Duyên | 2212402001 | QT2601N | 0 | 0 | 0 | 0 | |
6 | Nguyễn Trung Đức | 2212402015 | QT2601N | 12 | 0 | 0 | 0 | |
7 | Đoàn Thu Hằng | 2212402025 | QT2601N | 0 | 0 | 0 | 0 | |
8 | Vũ Duy Linh | 2212402003 | QT2601N | 7 | 0 | 0 | 0 | |
9 | Vũ Đức Long | 2212401009 | QT2601N | 6 | 0 | 0 | 0 | |
10 | Bùi Thành Nam | 2212402014 | QT2601N | 0 | 0 | 0 | 0 | |
11 | Trần Phương Nga | 2212402009 | QT2601N | 0 | 0 | 0 | 0 | |
12 | Nguyễn Quang Phúc | 2212402021 | QT2601N | 21 | 0 | 0 | 0 | |
13 | Nguyễn Tấn Quang | 2212402002 | QT2601N | 6 | 0 | 0 | 0 | |
14 | Vũ Văn Quân | 2212402012 | QT2601N | 3 | 0 | 0 | 0 | |
15 | Hoàng Thị Phương Thảo | 2212402011 | QT2601N | 9 | 0 | 0 | 0 | |
16 | Mai Huyền Trang | 2212402023 | QT2601N | 9 | 0 | 0 | 0 | |
17 | Đỗ Hoàng Châu Uyên | 2212402006 | QT2601N | 6 | 0 | 0 | 0 | |
18 | Đặng Ngọc Uyên | 2212402004 | QT2601N | 0 | 0 | 0 | 0 |
STT | Thời gian | Phòng | Số tiết | Thông tin lớp | Giảng viên | Nội dung | Sinh viên vắng |
---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | 00:55 15/02/2025 | C202 | 3 | QT2601N Quản Trị Doanh Nghiệp | Nguyễn Thị Tình | Giới thiệu học phần Chương 1: Đại cương về quản trị doanh nghiệp 1.1 Bản chất hoạt động kinh doanh 1.2 Doanh nghiệp 1.3 Môi trường kinh doanh | |
2 | 00:55 22/02/2025 | C202 | 3 | QT2601N Quản Trị Doanh Nghiệp | Nguyễn Thị Tình | Chương 2: Chỉ huy trong quản trị doanh nghiệp 2.1 Nhà quản trị 2.2 Phân cấp, phân quyền và uỷ quyền trong quản trị doanh nghiệp 2.3 Các phương pháp ra quyết định 2.4 Phong cách quản trị 2.5. Nghệ thuật quản trị | |
3 | 00:55 01/03/2025 | C202 | 3 | QT2601N Quản Trị Doanh Nghiệp | Nguyễn Thị Tình | Chương 3: Tạo lập doanh nghiệp 3.1 Nghiên cứu cơ hội và điều kiện kinh doanh 3.2. Lựa chọn các nhân tố sản xuất 3.3 Lựa chọn hình thức pháp lý của doanh nghiệp 3.4 Xây dựng bộ máy quản trị | |
4 | 00:55 08/03/2025 | C202 | 3 | QT2601N Quản Trị Doanh Nghiệp | Nguyễn Thị Tình | Chương 3 (tiếp) 3.4 Xây dựng bộ máy quản trị (tiếp) Đánh giá 1 Chương 4: Hoạch định chương trình quản trị doanh nghiệp 4.1 Hoạch định mục tiêu của doanh nghiệp 4.2 Dự thảo chiến lược doanh nghiệp | |
5 | 00:55 15/03/2025 | C202 | 3 | QT2601N Quản Trị Doanh Nghiệp | Nguyễn Thị Tình | Chương 4 (tiếp) 4.3 Một số phương pháp và công cụ sd trong hoạch định kế hoạch Chương 5: Quản trị đổi mới công nghệ trong doanh nghiệp 5.1 Khái niệm và vai trò của quản trị khoa học và công nghệ 5.2 Chuyển giao công nghệ trong doanh nghiệp | |
6 | 00:55 22/03/2025 | C202 | 3 | QT2601N Quản Trị Doanh Nghiệp | Nguyễn Thị Tình | Chương 5 (tiếp) 5.2 Chuyển giao công nghệ trong doanh nghiệp (tiếp) 5.3 Đổi mới công nghệ trong doanh nghiệp 5.4 Đánh giá trình độ công nghệ (tiếp) | |
7 | 00:55 29/03/2025 | C202 | 3 | QT2601N Quản Trị Doanh Nghiệp | Nguyễn Thị Tình | Chương 6: Quản trị vật tư 6.1 Khái niệm vật tư kỹ thuật và quản trị cung ứng nguyên vật liệu 6.2 Phương pháp xác định nhu cầu và nguồn vật tư 6.3 Quản trị vật tư nội bộ 6.4 Dự trữ sản xuất ở doanh nghiệp |