Mã lớp | Môn | Giảng viên | Tổng số tiết | Khối lượng dự kiến | Khối lượng thực hiện | ngôn ngữ |
---|---|---|---|---|---|---|
QT26K-N | Quản Trị Tài Chính Doanh Nghiệp | Cao Thị Thu | 0 | 45 | 24 | vietnamese |
STT | Họ và tên | Mã sinh viên | Lớp hành chính | Tình hình đi học | Tổng tiết vắng | Điểm chuyên cần (40%) | Điểm thực hành (30%) | Điểm trung bình kiểm tra (30%) | Điểm quá trình |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Đinh Thị Vân Anh | 2212402018 | QT2601N | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
2 | Phạm Văn Tuấn Anh | 2212402020 | QT2601N | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
3 | Bùi Thị Bến | 2212401007 | QT2601K | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
4 | Nguyễn Mạnh Đại Cương | 2212402010 | QT2601N | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
5 | Nguyễn Thị Phương Dung | 2212401015 | QT2601N | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
6 | Lê Thị Duyên | 2212402001 | QT2601N | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
7 | Nguyễn Trung Đức | 2212402015 | QT2601N | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
8 | Nguyễn Hương Giang | 2212401023 | QT2601K | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
9 | Đoàn Thu Hằng | 2212402025 | QT2601N | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
10 | Ngô Thị Vinh Hoa | 2212401008 | QT2601K | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
11 | Lê Khánh Huyền | 2212401012 | QT2601K | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
12 | Vũ Thị Phương Lan | 2212401021 | QT2601K | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
13 | Vũ Duy Linh | 2212402003 | QT2601N | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
14 | Trần Nguyễn Phương Linh | 2212408016 | QT2601K | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15 | Vũ Thị Khánh Linh | 2212401003 | QT2601K | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
16 | Vũ Đức Long | 2212401009 | QT2601N | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
17 | Bùi Thành Nam | 2212402014 | QT2601N | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
18 | Trần Phương Nga | 2212402009 | QT2601N | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
19 | Đặng Hải Ngân | 2212401013 | QT2601K | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
20 | Đỗ Hồng Ngọc | 2212401019 | QT2601K | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
STT | Thời gian | Phòng | Số tiết | Thông tin lớp | Giảng viên | Nội dung | Sinh viên vắng |
---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | 01:55 14/01/2025 | C202 | 3 | QT26K-N Quản Trị Tài Chính Doanh Nghiệp | Cao Thị Thu | Giới thiệu môn học Chương 1: Tổng quan về TCDN Vai trò của QT TCDN Các nhân tố ảnh hưởng đến QT TCDN | |
2 | 01:55 21/01/2025 | C202 | 3 | QT26K-N Quản Trị Tài Chính Doanh Nghiệp | Cao Thị Thu | Bài tập | |
3 | 01:55 11/02/2025 | C202 | 3 | QT26K-N Quản Trị Tài Chính Doanh Nghiệp | Cao Thị Thu | Chương 2: Giá trị theo thời gian của tiền tệ (9) Yếu tố lãi suất; Giá trị tương lai Giá trị hiện tại | |
4 | 01:55 18/02/2025 | C202 | 3 | QT26K-N Quản Trị Tài Chính Doanh Nghiệp | Cao Thị Thu | Tìm lãi suất Tìm các khoản tiền tương đương Bài tập | |
5 | 01:55 25/02/2025 | C202 | 3 | QT26K-N Quản Trị Tài Chính Doanh Nghiệp | Cao Thị Thu | Bài tập | |
6 | 01:55 04/03/2025 | C202 | 3 | QT26K-N Quản Trị Tài Chính Doanh Nghiệp | Cao Thị Thu | Chương 3: Quản trị vốn dài hạn (3) TSCĐ và Vốn cố định; Hao mòn TSCĐ Thực hành | |
7 | 01:55 11/03/2025 | C202 | 3 | QT26K-N Quản Trị Tài Chính Doanh Nghiệp | Cao Thị Thu | Đánh giá 1 Chương 4: Quản trị vốn ngắn hạn (9) Vốn ngắn hạn; Nhu cầu vốn ngắn hạn | |
8 | 01:55 18/03/2025 | C202 | 3 | QT26K-N Quản Trị Tài Chính Doanh Nghiệp | Cao Thị Thu | Quản trị dự trữ Quản trị vốn bằng tiền Nguồn tài trợ ngắn hạn |