Mã lớp | Môn | Giảng viên | Tổng số tiết | Khối lượng dự kiến | Khối lượng thực hiện | ngôn ngữ |
---|---|---|---|---|---|---|
QT2601K | Kế Toán Máy | Phạm Thị Kim Oanh | 0 | 45 | 18 | vietnamese |
STT | Họ và tên | Mã sinh viên | Lớp hành chính | Tình hình đi học | Tổng tiết vắng | Điểm chuyên cần (40%) | Điểm thực hành (30%) | Điểm trung bình kiểm tra (30%) | Điểm quá trình |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Bùi Thị Bến | 2212401007 | QT2601K | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
2 | Nguyễn Hương Giang | 2212401023 | QT2601K | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
3 | Ngô Thị Vinh Hoa | 2212401008 | QT2601K | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
4 | Lê Khánh Huyền | 2212401012 | QT2601K | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
5 | Vũ Thị Phương Lan | 2212401021 | QT2601K | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
6 | Trần Nguyễn Phương Linh | 2212408016 | QT2601K | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
7 | Vũ Thị Khánh Linh | 2212401003 | QT2601K | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
8 | Đặng Hải Ngân | 2212401013 | QT2601K | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
9 | Đỗ Hồng Ngọc | 2212401019 | QT2601K | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
10 | Vũ Yến Nhi | 2212401004 | QT2601K | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
11 | Nguyễn Thị Minh Quyên | 2212401005 | QT2601K | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
12 | Nguyễn Vân Thuỳ | 2212401018 | QT2601K | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
13 | Phạm Phương Thúy | 2212401001 | QT2601K | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
14 | Nguyễn Quốc Việt | 2212401025 | QT2601K | 9 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15 | Đỗ Thị Hà Vy | 2212401014 | QT2601K | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
STT | Thời gian | Phòng | Số tiết | Thông tin lớp | Giảng viên | Nội dung | Sinh viên vắng |
---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | 06:55 18/01/2025 | D201 | 3 | QT2601K Kế Toán Máy | Phạm Thị Kim Oanh | Chương 1. Tổ chức công tác kế toán trong điều kiện ứng dụng tin học 1.1. Sự cần thiết ứng dụng tin học vào công tác kế toán 1.2. Công nghệ thông tin với kế toán doanh nghiệp Chương 2: Những vấn đề chung về phần mềm kế toán MISA 2.1. Khởi động MISA 2.2. Tạo dữ liệu kế toán mới | |
2 | 06:55 15/02/2025 | D201 | 3 | QT2601K Kế Toán Máy | Phạm Thị Kim Oanh | 2.3. Mở dữ liệu kế toán đã có 2.4. Một số chức năng thường dùng 2.5. Quản trị dữ liệu kế toán 2.6. Nhập số dư đầu kỳ 2.7. Các thông tin chung trong màn hình nhập liệu | |
3 | 06:55 22/02/2025 | D201 | 3 | QT2601K Kế Toán Máy | Phạm Thị Kim Oanh | Chương 3: Kế toán vốn bằng tiền 3.1. Kế toán quỹ | |
4 | 06:55 01/03/2025 | D201 | 3 | QT2601K Kế Toán Máy | Phạm Thị Kim Oanh | 3.1. Kế toán quỹ 3.2. Kế toán ngân hàng | |
5 | 06:55 08/03/2025 | D201 | 3 | QT2601K Kế Toán Máy | Phạm Thị Kim Oanh | 3.2. Kế toán ngân hàng Chương 4: Kế toán mua và bán hàng 4.1. Kế toán quá trình mua hàng và nợ phải trả | |
6 | 06:55 15/03/2025 | D201 | 3 | QT2601K Kế Toán Máy | Phạm Thị Kim Oanh | 4.1. Kế toán quá trình mua hàng và nợ phải trả |