Mã lớp | Môn | Giảng viên | Tổng số tiết | Khối lượng dự kiến | Khối lượng thực hiện | ngôn ngữ |
---|---|---|---|---|---|---|
QT2801K | Lý Thuyết Tài Chính Và Tiền Tệ | Phạm Thị Nga | 0 | 45 | 27 | vietnamese |
STT | Họ và tên | Mã sinh viên | Lớp hành chính | Tình hình đi học | Tổng tiết vắng | Điểm chuyên cần (40%) | Điểm thực hành (30%) | Điểm trung bình kiểm tra (30%) | Điểm quá trình |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Lê Kiều Anh | 2412400108 | QT2801K | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
2 | Ngụy Phương Anh | 2412400018 | QT2801K | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
3 | Bùi Quỳnh Anh | 2412401009 | QT2801K | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
4 | Phạm Thị Lan Anh | 2412400074 | QT2801K | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
5 | Nguyễn Thị Ngọc Anh | 2412400094 | QT2801K | 9 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
6 | Phạm Tuấn Anh | 2412400124 | QT2801K | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
7 | Nguyễn Việt Anh | 2412400098 | QT2801K | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
8 | Phạm Ngọc Ánh | 2412401010 | QT2801K | 12 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
9 | Đỗ Thị Linh Ánh | 2412400116 | QT2801K | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
10 | Đỗ Gia Bình | 2412400126 | QT2801K | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
11 | Nguyễn Thuỳ Châm | 2412400042 | QT2801K | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
12 | Đào Thị Huyền Diệu | 2412400131 | QT2801K | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
13 | Nguyễn Lê Dũng | 2412400083 | QT2801K | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
14 | Nguyễn Thị Ánh Dương | 2412400053 | QT2801K | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15 | Phạm Thị Thuỳ Dương | 2412400079 | QT2801K | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
16 | Nguyễn Thị Hà Giang | 2412400022 | QT2801K | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
17 | Ngô Thị Hạnh | 2412400046 | QT2801K | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
18 | Phạm Thị Hậu | 2412400078 | QT2801K | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
19 | Vũ Thu Hiền | 2412400025 | QT2801K | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
20 | Nguyễn Trần Mai Hoa | 2412400011 | QT2801K | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
STT | Thời gian | Phòng | Số tiết | Thông tin lớp | Giảng viên | Nội dung | Sinh viên vắng |
---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | 00:00 16/01/2025 | C202 | 3 | QT2801K Lý Thuyết Tài Chính Và Tiền Tệ | Phạm Thị Nga | Giới thiệu môn học Chương 1: Đại cương về tiền tệ và tài chính 1.1. Lí luận chung về tiền tệ. | |
2 | 00:00 23/01/2025 | C202 | 3 | QT2801K Lý Thuyết Tài Chính Và Tiền Tệ | Phạm Thị Nga | 1.1. Lí luận chung về tiền tệ. 1.2. Tài chính và hệ thống tài chính | |
3 | 00:00 13/02/2025 | C202 | 3 | QT2801K Lý Thuyết Tài Chính Và Tiền Tệ | Phạm Thị Nga | Thảo luận chương 1 Chương 2 : Ngân sách nhà nước 2.1. Khái niệm, bản chất và vai trò của NSNN | |
4 | 00:00 20/02/2025 | C202 | 3 | QT2801K Lý Thuyết Tài Chính Và Tiền Tệ | Phạm Thị Nga | 2.1. Khái niệm, bản chất và vai trò của NSNN 2.2. Thu ngân sách nhà nước 2.3. Chi NSNN. 2.4. Cân đối NSNN – BChi NSNN. | |
5 | 00:00 27/02/2025 | C202 | 3 | QT2801K Lý Thuyết Tài Chính Và Tiền Tệ | Phạm Thị Nga | 2.5. Tổ chức hệ thống NSNN2.6. Chu trình quản lí NSNN. Thảo luân chương 2 | |
6 | 00:00 06/03/2025 | C202 | 3 | QT2801K Lý Thuyết Tài Chính Và Tiền Tệ | Phạm Thị Nga | Chương 3: Tài chính doanh nghiệp 3.1. Khái niệm doanh nghiệp (DN) - Các hình thái DN. 3.2. Bản chất và vai trò của TCDN. 3.3. Nguồn vốn của DN 3.4. Quản lý và sử dụng vốn của DN- Tài sản của DN. | |
7 | 00:00 13/03/2025 | C202 | 3 | QT2801K Lý Thuyết Tài Chính Và Tiền Tệ | Phạm Thị Nga | 3.4. Quản lý và sử dụng vốn của DN- Tài sản của DN. Bài tâp 3.5. Chi phí và giá thành 3.6. Thu nhập và lợi nhuận của DN | |
8 | 00:00 20/03/2025 | C202 | 3 | QT2801K Lý Thuyết Tài Chính Và Tiền Tệ | Phạm Thị Nga | Thảo luận Bài tâp | |
9 | 00:00 27/03/2025 | C202 | 3 | QT2801K Lý Thuyết Tài Chính Và Tiền Tệ | Phạm Thị Nga | Bài tâp - Đánh giá 1 Chương 4: Thị trường tài chính 4.1. Khái niệm và cơ cấu của TTTC. 4.2. Chức năng, vai trò của TTTC 4.3. Thị trường tiền tệ |