Mã lớp | Môn | Giảng viên | Tổng số tiết | Khối lượng dự kiến | Khối lượng thực hiện | ngôn ngữ |
---|---|---|---|---|---|---|
QT2801L | Lý Thuyết Tài Chính Và Tiền Tệ | Phạm Thị Nga | 0 | 45 | 30 | vietnamese |
STT | Họ và tên | Mã sinh viên | Lớp hành chính | Tình hình đi học | Tổng tiết vắng | Điểm chuyên cần (40%) | Điểm thực hành (30%) | Điểm trung bình kiểm tra (30%) | Điểm quá trình |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Nguyễn Đức An | 2412400061 | QT2801L | 21 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
2 | Phạm Diệp Anh | 2412400093 | QT2801L | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
3 | Vũ Ngọc Anh | 2412400008 | QT2801L | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
4 | Nguyễn Phương Anh | 2412408002 | QT2801L | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
5 | Phạm Phương Anh | 2412408010 | QT2801L | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
6 | Đặng Thị Phương Anh | 2412400071 | QT2801L | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
7 | Đoàn Thị Thuỳ Anh | 2412400060 | QT2801L | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
8 | Đỗ Hồng Ánh | 2412400033 | QT2801L | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
9 | Đào Đình Bách | 2412400043 | QT2801L | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
10 | Đào Văn Thế Bảo | 2412400102 | QT2801L | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
11 | Nguyễn Quỳnh Chi | 2412400012 | QT2801L | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
12 | Lê Thị Chúc | 2412400105 | QT2801L | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
13 | Hoàng Gia Cường | 2412400117 | QT2801L | 12 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
14 | Vũ Quang Dũng | 2412400077 | QT2801L | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15 | Nguyễn Thị Ngọc Điệp | 2412400009 | QT2801L | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
16 | Nguyễn Phương Đông | 2412408001 | QT2801L | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
17 | Lê Huỳnh Đức | 2412400005 | QT2801L | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
18 | Phạm Trọng Đức | 2412408003 | QT2801L | 21 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
19 | Nguyễn Thị Thu Hiền | 2412408007 | QT2801L | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
20 | Nguyễn Tiến Hoàng | 2412400066 | QT2801L | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
STT | Thời gian | Phòng | Số tiết | Thông tin lớp | Giảng viên | Nội dung | Sinh viên vắng |
---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | 00:00 13/01/2025 | C201 | 3 | QT2801L Lý Thuyết Tài Chính Và Tiền Tệ | Phạm Thị Nga | Giới thiệu môn học Chương 1: Đại cương về tiền tệ và tài chính 1.1. Lí luận chung về tiền tệ. | |
2 | 00:00 20/01/2025 | C201 | 3 | QT2801L Lý Thuyết Tài Chính Và Tiền Tệ | Phạm Thị Nga | 1.1. Lí luận chung về tiền tệ. 1.2. Tài chính và hệ thống tài chính | |
3 | 00:00 10/02/2025 | C201 | 3 | QT2801L Lý Thuyết Tài Chính Và Tiền Tệ | Phạm Thị Nga | Thảo luận chương 1 Chương 2 : Ngân sách nhà nước 2.1. Khái niệm, bản chất và vai trò của NSNN | |
4 | 00:00 17/02/2025 | C201 | 3 | QT2801L Lý Thuyết Tài Chính Và Tiền Tệ | Phạm Thị Nga | 2.1. Khái niệm, bản chất và vai trò của NSNN 2.2. Thu ngân sách nhà nước 2.3. Chi NSNN. 2.4. Cân đối NSNN – BChi NSNN. | |
5 | 00:00 24/02/2025 | C201 | 3 | QT2801L Lý Thuyết Tài Chính Và Tiền Tệ | Phạm Thị Nga | 2.5. Tổ chức hệ thống NSNN2.6. Chu trình quản lí NSNN. Thảo luân chương 2 | |
6 | 00:00 03/03/2025 | C201 | 3 | QT2801L Lý Thuyết Tài Chính Và Tiền Tệ | Phạm Thị Nga | Chương 3: Tài chính doanh nghiệp 3.1. Khái niệm doanh nghiệp (DN) - Các hình thái DN. 3.2. Bản chất và vai trò của TCDN. 3.3. Nguồn vốn của DN 3.4. Quản lý và sử dụng vốn của DN- Tài sản của DN. | |
7 | 00:00 10/03/2025 | C201 | 3 | QT2801L Lý Thuyết Tài Chính Và Tiền Tệ | Phạm Thị Nga | 3.4. Quản lý và sử dụng vốn của DN- Tài sản của DN. Bài tâp 3.5. Chi phí và giá thành 3.6. Thu nhập và lợi nhuận của DN | |
8 | 00:00 17/03/2025 | C201 | 3 | QT2801L Lý Thuyết Tài Chính Và Tiền Tệ | Phạm Thị Nga | Thảo luận Bài tâp | |
9 | 00:00 24/03/2025 | C201 | 3 | QT2801L Lý Thuyết Tài Chính Và Tiền Tệ | Phạm Thị Nga | Bài tâp - Đánh giá 1 Chương 4: Thị trường tài chính 4.1. Khái niệm và cơ cấu của TTTC. 4.2. Chức năng, vai trò của TTTC 4.3. Thị trường tiền tệ | |
10 | 00:00 31/03/2025 | C201 | 3 | QT2801L Lý Thuyết Tài Chính Và Tiền Tệ | Phạm Thị Nga | 4.4.Thị trường chứng khoán 4.5. TTTC ở Việt Nam Thảo luận |