Mã lớp | Môn | Giảng viên | Tổng số tiết | Khối lượng dự kiến | Khối lượng thực hiện | ngôn ngữ |
---|---|---|---|---|---|---|
QT2801N | Lý Thuyết Tài Chính Và Tiền Tệ | Phạm Thị Nga | 0 | 45 | 30 | vietnamese |
STT | Họ và tên | Mã sinh viên | Lớp hành chính | Tình hình đi học | Tổng tiết vắng | Điểm chuyên cần (40%) | Điểm thực hành (30%) | Điểm trung bình kiểm tra (30%) | Điểm quá trình |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Nguyễn Đăng Hải An | 2412400103 | QT2801N | 18 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
2 | Hoàng Phương Anh | 2412400021 | QT2801N | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
3 | Nguyễn Thị Thảo Anh | 2412400010 | QT2801N | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
4 | Nguyễn Thành Công | 2412400024 | QT2801N | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
5 | Phí Trung Dũng | 2412400114 | QT2801N | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
6 | Lê Đình Dương | 2412400127 | QT2801N | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
7 | Nguyễn Quý Dương | 2412400125 | QT2801N | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
8 | Vũ Thành Đạt | 2412400123 | QT2801N | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
9 | Đỗ Mạnh Đức | 2412400064 | QT2801N | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
10 | Nguyễn Thị Hương Giang | 2412400041 | QT2801N | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
11 | Nguyễn Thị Nguyệt Hà | 2412402001 | QT2801N | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
12 | Nguyễn Minh Hằng | 2412400004 | QT2801N | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
13 | Đặng Ngọc Hân | 2412400080 | QT2801N | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
14 | Nguyễn Duy Hiếu | 2412402002 | QT2801N | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15 | Nguyễn Hoàng Hiệp | 2412402006 | QT2801N | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
16 | Trần Nhật Hoàng | 2412401011 | QT2801N | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
17 | Phạm Khánh Huy | 2412402003 | QT2801N | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
18 | Nguyễn Văn Khải | 2412400072 | QT2801N | 16 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
19 | Vũ Thị Minh Khuê | 2412400122 | QT2801N | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
20 | Vũ Trung Kiên | 2412400057 | QT2801N | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
STT | Thời gian | Phòng | Số tiết | Thông tin lớp | Giảng viên | Nội dung | Sinh viên vắng |
---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | 06:55 13/01/2025 | B201 | 3 | QT2801N Lý Thuyết Tài Chính Và Tiền Tệ | Phạm Thị Nga | Giới thiệu môn học Chương 1: Đại cương về tiền tệ và tài chính 1.1. Lí luận chung về tiền tệ. | |
2 | 06:55 20/01/2025 | B201 | 3 | QT2801N Lý Thuyết Tài Chính Và Tiền Tệ | Phạm Thị Nga | 1.1. Lí luận chung về tiền tệ. 1.2. Tài chính và hệ thống tài chính | |
3 | 06:55 10/02/2025 | B201 | 3 | QT2801N Lý Thuyết Tài Chính Và Tiền Tệ | Phạm Thị Nga | Thảo luận chương 1 Chương 2 : Ngân sách nhà nước 2.1. Khái niệm, bản chất và vai trò của NSNN | |
4 | 06:55 17/02/2025 | B201 | 3 | QT2801N Lý Thuyết Tài Chính Và Tiền Tệ | Phạm Thị Nga | 2.1. Khái niệm, bản chất và vai trò của NSNN 2.2. Thu ngân sách nhà nước 2.3. Chi NSNN. 2.4. Cân đối NSNN – BChi NSNN. | |
5 | 06:55 24/02/2025 | B201 | 3 | QT2801N Lý Thuyết Tài Chính Và Tiền Tệ | Phạm Thị Nga | 2.5. Tổ chức hệ thống NSNN2.6. Chu trình quản lí NSNN. Thảo luân chương 2 | |
6 | 06:55 03/03/2025 | B201 | 3 | QT2801N Lý Thuyết Tài Chính Và Tiền Tệ | Phạm Thị Nga | Chương 3: Tài chính doanh nghiệp 3.1. Khái niệm doanh nghiệp (DN) - Các hình thái DN. 3.2. Bản chất và vai trò của TCDN. 3.3. Nguồn vốn của DN 3.4. Quản lý và sử dụng vốn của DN- Tài sản của DN. | |
7 | 06:55 10/03/2025 | B201 | 3 | QT2801N Lý Thuyết Tài Chính Và Tiền Tệ | Phạm Thị Nga | 3.4. Quản lý và sử dụng vốn của DN- Tài sản của DN. Bài tâp 3.5. Chi phí và giá thành 3.6. Thu nhập và lợi nhuận của DN | |
8 | 06:55 17/03/2025 | B201 | 3 | QT2801N Lý Thuyết Tài Chính Và Tiền Tệ | Phạm Thị Nga | Thảo luận Bài tâp | |
9 | 06:55 24/03/2025 | B201 | 3 | QT2801N Lý Thuyết Tài Chính Và Tiền Tệ | Phạm Thị Nga | Bài tâp - Đánh giá 1 Chương 4: Thị trường tài chính 4.1. Khái niệm và cơ cấu của TTTC. 4.2. Chức năng, vai trò của TTTC 4.3. Thị trường tiền tệ | |
10 | 06:55 31/03/2025 | B201 | 3 | QT2801N Lý Thuyết Tài Chính Và Tiền Tệ | Phạm Thị Nga | 4.4.Thị trường chứng khoán 4.5. TTTC ở Việt Nam Thảo luận |