Mã lớp | Môn | Giảng viên | Tổng số tiết | Khối lượng dự kiến | Khối lượng thực hiện | ngôn ngữ |
---|---|---|---|---|---|---|
CT2701 | Lập Trình Hướng Đối Tượng | Vũ Anh Hùng | 45 | 45 | 30 | vietnamese |
STT | Họ và tên | Mã sinh viên | Lớp hành chính | Tình hình đi học | Tổng tiết vắng | Điểm chuyên cần (40%) | Điểm thực hành (30%) | Điểm trung bình kiểm tra (30%) | Điểm quá trình |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Nguyễn Đức Anh | 2312101030 | CT2701 | 9 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
2 | Nguyễn Hải Anh | 2312101020 | CT2701 | 18 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
3 | Phạm Tuấn Anh | 2312101021 | CT2701 | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
4 | Nguyễn Việt Anh | 2312101042 | CT2701 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
5 | Đinh Hữu Đạt | 2112111034 | CT2501C | 24 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
6 | Bùi Mạnh Đức | 2312101015 | CT2701 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
7 | Đỗ Mạnh Hoà | 2312101011 | CT2701 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
8 | Cao Việt Hoàn | 2312101013 | CT2701 | 24 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
9 | Vũ Đăng Huy | 2312101014 | CT2701 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
10 | Bùi Đức Huy | 2312101019 | CT2701 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
11 | Trần Đức Huy | 2312101045 | CT2701 | 9 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
12 | Hoàng Lê Huy | 2312101012 | CT2701 | 18 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
13 | Phạm Thành Hưng | 2312101017 | CT2701 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
14 | Nguyễn Thái Hưng | 2312101044 | CT2701 | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15 | Nguyễn Tuấn Khanh | 2312400057 | CT2701 | 9 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
16 | Nguyễn Chí Kiên | 2312101027 | CT2701 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
17 | Nguyễn Xuân Lăng | 2312101031 | CT2701 | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
18 | Vũ Đình Lâm | 2312101025 | CT2701 | 27 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
19 | Phú Trần Kim Liên | 2312101001 | CT2701 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
20 | Thân Thành Long | 2312101022 | CT2701 | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
STT | Thời gian | Phòng | Số tiết | Thông tin lớp | Giảng viên | Nội dung | Sinh viên vắng |
---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | 00:00 14/01/2025 | B203 | 3 | CT2701 Lập Trình Hướng Đối Tượng | Vũ Anh Hùng | Giới thiệu môn học CHƯƠNG 1: CÁC PHƯƠNG PHÁP LẬP TRÌNH 1.1. Phương pháp lập trình 1.1.1. Lập trình tuyến tính 1.1.2. Lập trình cấu trúc 1.1.3. Lập trình hướng đối tượng 1.2. Các ngôn ngữ và ứng dụng của lập trình hướng đối tượng 1.2.1. Ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng 1.2.2. Ứng dụng lập trình hướng đối tượng CHƯƠNG 2: LỚP ĐỐI TƯỢNG VÀ ĐỐI TƯỢNG 2.1. Khái niệm lớp đối tượng | |
2 | 00:00 21/01/2025 | B203 | 3 | CT2701 Lập Trình Hướng Đối Tượng | Vũ Anh Hùng | 2.2. Xây dựng lớp đối tượng 2.3. Đối tượng | |
3 | 00:00 11/02/2025 | B203 | 3 | CT2701 Lập Trình Hướng Đối Tượng | Vũ Anh Hùng | 2.4. Hàm, hàm bạn, lớp bạn 2.5. Hàm khởi tạo và hàm hủy bỏ 2.6. Đối của phương thức, biến con trỏ this 2.7. Lớp thành viên 2.8. Truy nhập thành viên dữ liệu riêng của lớp 2.9. Các thành viên tĩnh của lớp | |
4 | 00:00 18/02/2025 | B203 | 3 | CT2701 Lập Trình Hướng Đối Tượng | Vũ Anh Hùng | Bài tập thực hành 1 | |
5 | 00:00 25/02/2025 | B203 | 3 | CT2701 Lập Trình Hướng Đối Tượng | Vũ Anh Hùng | CHƯƠNG 3: ĐA NĂNG HÓA TOÁN TỬ 3.1. Giới thiệu 3.2. Các nguyên tắc cơ bản của đa năng hóa toán tử 3.3. Các giới hạn của đa năng hóa toán tử 3.4. Đa năng hóa toán tử hai ngôi | |
6 | 00:00 04/03/2025 | B203 | 3 | CT2701 Lập Trình Hướng Đối Tượng | Vũ Anh Hùng | 3.5. Đa năng hóa toán tử một ngôi | |
7 | 00:00 11/03/2025 | B203 | 3 | CT2701 Lập Trình Hướng Đối Tượng | Vũ Anh Hùng | 3.6. Đa năng hóa toán tử << và >> 3.7. Đa năng hóa toán tử đặc biệt | |
8 | 00:00 18/03/2025 | B203 | 3 | CT2701 Lập Trình Hướng Đối Tượng | Vũ Anh Hùng | Bài tập thực hành 2 | |
9 | 00:00 25/03/2025 | B203 | 3 | CT2701 Lập Trình Hướng Đối Tượng | Vũ Anh Hùng | CHƯƠNG 4: TÍNH KẾ THỪA 4.1. Giới thiệu 4.2. Kế thừa đơn | |
10 | 00:00 01/04/2025 | B203 | 3 | CT2701 Lập Trình Hướng Đối Tượng | Vũ Anh Hùng | 4.2. Kế thừa đơn (tiếp) 4.3. Đa kế thừa 4.4. Các lớp cơ sở ảo |