Mã lớp | Môn | Giảng viên | Tổng số tiết | Khối lượng dự kiến | Khối lượng thực hiện | ngôn ngữ |
---|---|---|---|---|---|---|
NA2801C | Cơ Sở Văn Hóa Việt Nam | Vũ Thị Thanh Hương | 0 | 28 | 18 | vietnamese |
STT | Họ và tên | Mã sinh viên | Lớp hành chính | Tình hình đi học | Tổng tiết vắng | Điểm chuyên cần (40%) | Điểm thực hành (30%) | Điểm trung bình kiểm tra (30%) | Điểm quá trình |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Hoàng Anh | 2412700059 | NA2801C | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
2 | Lê Thị Minh Anh | 2412700079 | NA2801C | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
3 | Nguyễn Thị Minh Ánh | 2412700092 | NA2801C | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
4 | Nguyễn Mai Chi | 2412700029 | NA2801C | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
5 | Ngô Mỹ Dung | 2412700049 | NA2801C | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
6 | Nguyễn Thuỳ Dương | 2412700105 | NA2801C | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
7 | Nguyễn Thu Hà | 2412700093 | NA2801C | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
8 | Phạm Thị Thúy Hiền | 2412700005 | NA2801C | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
9 | Cao Thị Hoà | 2412700082 | NA2801C | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
10 | Nguyễn Thị Thu Huệ | 2412700032 | NA2801C | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
11 | Trần Thị Huyền | 2412700037 | NA2801C | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
12 | Nguyễn Thị Ngọc Lan | 2412700010 | NA2801C | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
13 | Bùi Khánh Linh | 2412700100 | NA2801C | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
14 | Nguyễn Khánh Linh | 2412700001 | NA2801C | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15 | Phạm Thị Thuỳ Linh | 2412401003 | NA2801C | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
16 | Nguyễn Trần Hoàng Linh | 2412700014 | NA2801C | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
17 | Đồng Khánh Ly | 2412700044 | NA2801C | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
18 | Hoàng Thị Xuân Mai | 2412700107 | NA2801C | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
19 | Vũ Văn Mạnh | 2412700013 | NA2801C | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
20 | Phùng Như Ngọc | 2412700109 | NA2801C | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
STT | Thời gian | Phòng | Số tiết | Thông tin lớp | Giảng viên | Nội dung | Sinh viên vắng |
---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | 02:50 18/01/2025 | C102 | 2 | NA2801C Cơ Sở Văn Hóa Việt Nam | Vũ Thị Thanh Hương | Mở đầu Chương 1. Văn hóa học và Văn hóa Việt Nam 1.1.Văn hóa và văn hóa học 1.1.1.Các khái niệm 1.1.2.Các đặc trưng và chức năng của văn hóa 1.2.Định vị văn hóa Việt Nam 1.1.1. Loại hình văn hóa 1.2.2. Chủ thể văn hóa - Nguồn gốc dân tộc Việt Nam 1.2.3. Không gian văn hóa - Vùng văn hóa 1.3. Tiến trình văn hóa Việt Nam 1.3.1. Lớp văn hóa bản địa 1.3.2. Lớp văn hóa giao lưu với Trung Hoa và khu vực 1.3.3. Lớp văn hóa giao lưu với phương Tây | |
2 | 02:50 15/02/2025 | C102 | 2 | NA2801C Cơ Sở Văn Hóa Việt Nam | Vũ Thị Thanh Hương | Chương 2. Văn hóa nhận thức 2.1. Nhận thức về vũ trụ 2.1.1. Triết lý về bản chất vũ trụ - triết lý Âm Dương 2.1.2. Cấu trúc không gian của vũ trụ - Tam tài, Ngũ hành 2.1.3. Cấu trúc thời gian của vũ trụ - Lịch âm dương và hệ Can Chi | |
3 | 02:50 22/02/2025 | C102 | 2 | NA2801C Cơ Sở Văn Hóa Việt Nam | Vũ Thị Thanh Hương | Chương 3. Văn hóa tổ chức đời sống tập thể 3.1. Tổ chức nông thôn 3.1.1. Tổ chức theo huyết thống: Gia đình và Gia tộc 3.1.2. Cách thức tổ chức xã hội trong làng 3.1.3. Đặc trưng cơ bản của nông thôn Việt Nam | |
4 | 02:50 01/03/2025 | C102 | 2 | NA2801C Cơ Sở Văn Hóa Việt Nam | Vũ Thị Thanh Hương | 3.2. Tổ chức quốc gia 3.3. Tổ chức đô thị Chương 4. Văn hóa đời sống vật chất 4.1. Văn hóa ẩm thực | |
5 | 02:50 08/03/2025 | C102 | 2 | NA2801C Cơ Sở Văn Hóa Việt Nam | Vũ Thị Thanh Hương | 4.1. Văn hóa ẩm thực (tiếp) | |
6 | 02:50 15/03/2025 | C102 | 2 | NA2801C Cơ Sở Văn Hóa Việt Nam | Vũ Thị Thanh Hương | 4.2. Văn hóa phục sức | |
7 | 02:50 22/03/2025 | C102 | 2 | NA2801C Cơ Sở Văn Hóa Việt Nam | Vũ Thị Thanh Hương | 4.3. Văn hóa cư trú 4.4. Văn hóa giao thông | |
8 | 02:50 29/03/2025 | C102 | 2 | NA2801C Cơ Sở Văn Hóa Việt Nam | Vũ Thị Thanh Hương | 4.4. Văn hóa giao thông (tiếp) Chương 5. Văn hóa tinh thần 5.1. Văn hóa giao tiếp | |
9 | 02:50 05/04/2025 | C102 | 2 | NA2801C Cơ Sở Văn Hóa Việt Nam | Vũ Thị Thanh Hương | 5.2. Văn hóa nghệ thuật (diễn xướng, tạo hình) |