Thông tin lớp học

Mã lớpMônGiảng viênTổng số tiếtKhối lượng dự kiếnKhối lượng thực hiệnNgôn ngữ
CT2401CToán Rời Rạc Đỗ Văn Chiểu05848vietnamese

Tình hình học tập

SttHọ và tênMã sinh viênLớp hành chínhTình hình đi họcTống tiết vắngĐiểm chuyên cần (40%)Điểm trung bình kiểm tra (60%)Điểm quá trình
1Trịnh Hoàng Anh2012111001CT2401C
15.52%
84.48%
9000
2Nguyễn Viết Hồng2012111011CT2401C
3.45%
96.55%
2000
3Trương Văn Huân2012111016CT2401C
55.17%
44.83%
32000
4Nguyễn Quang Huy2012111012CT2401C
3.45%
96.55%
2000
5Nguyễn Quang Huy2012111003CT2401C
15.52%
84.48%
9000
6Đào Anh Ngọc2012111005CT2401C
0%
100.0%
000
7Đinh Văn Phóng2012111002CT2401C
0%
100.0%
000
8Vũ Tiến Tâm2012111013CT2401C
12.07%
87.93%
7000
9Trần Hải Thành2012111008CT2401C
0%
100.0%
000
10Nguyễn Viết Thái2012111009CT2401C
12.07%
87.93%
7000
11Nguyễn Quốc Thụ2012111004CT2401C
0%
100.0%
00.00
12Đỗ Xuân Toàn2012111015CT2401C
0%
100.0%
000

Các buổi học đã hoàn thành

SttThời gianPhòngSố tiếtThông tin lớpGiảng viênNội dungSinh viên vắng
107h00 26/01/2021A5013CT2401C
Toán Rời Rạc
Đỗ Văn ChiểuChương 1: Lô-gic và Ứng dụng
1.1. Logic mệnh đề
1.1.1 Các phép toán và công thức
1.1.2 Đồng nhất đúng và đồng nhất sai
Trương Văn Huân (3t, false)
Hoàng Quốc Trung (3t, false)
207h00 09/03/2021A5013CT2401C
Toán Rời Rạc
Đỗ Văn Chiểu1.1.3 Các quy tắc suy diễn
307h00 10/03/2021A5012CT2401C
Toán Rời Rạc
Đỗ Văn Chiểu1.2 Logic Vị từ
1.2.1 Định nghĩa
1.2.2 Công thức đồng nhất đúng, đồng nhất sai
Trương Văn Huân (2t, false)
407h00 16/03/2021A5013CT2401C
Toán Rời Rạc
Đỗ Văn Chiểu1.2.2 Công thức đồng nhất đúng, đồng nhất sai (t)Trương Văn Huân (3t, false)
507h00 17/03/2021A5012CT2401C
Toán Rời Rạc
Đỗ Văn Chiểu1.2.3 Dạng chuẩn của công thứcTrịnh Hoàng Anh (2t, false)
Trương Văn Huân (2t, false)
Nguyễn Quang Huy (2t, false)
607h00 23/03/2021A5013CT2401C
Toán Rời Rạc
Đỗ Văn Chiểu1.2.3 Dạng chuẩn của công thức (t)Trịnh Hoàng Anh (3t, false)
Trương Văn Huân (3t, false)
Nguyễn Quang Huy (3t, false)
Vũ Tiến Tâm (3t, false)
Nguyễn Viết Thái (3t, false)
707h00 24/03/2021A5012CT2401C
Toán Rời Rạc
Đỗ Văn Chiểu1.2.3 Quy tắc suy diễnTrương Văn Huân (2t, false)
807h00 30/03/2021A5013CT2401C
Toán Rời Rạc
Đỗ Văn Chiểu1.2.3 Quy tắc suy diễn (t)
Chương 2. Lý thuyết đồ thị
2.1. Khái niệm cơ bản của đồ thị
2.1.1 Các khái niệm cơ bản
2.1.2 Biểu diễn đồ thị
907h00 31/03/2021A5012CT2401C
Toán Rời Rạc
Đỗ Văn Chiểu2.1.3 Tính liên thông của đồ thị
2.1.4 Phân loại đồ thị
1007h00 06/04/2021A5013CT2401C
Toán Rời Rạc
Đỗ Văn Chiểu2.2. Các thuật toán tìm kiếm trên đồ thị
2.2.1 Tìm kiếm theo chiều sâu trên đồ thị
Trương Văn Huân (3t, false)
1107h00 07/04/2021A5012CT2401C
Toán Rời Rạc
Đỗ Văn Chiểu2.2.2 Tìm kiếm theo chiều rộng trên đồ thị
2.2.3 Tìm đường đi và kiểm tra tính liên thông
1207h00 13/04/2021A5013CT2401C
Toán Rời Rạc
Đỗ Văn Chiểu2.3. Đồ thị Euler và đồ thị Hamilton
2.3.1 Đồ thị Euler
2.3.2 Đồ thị Hamilton
Trương Văn Huân (3t, false)
1307h00 14/04/2021A5012CT2401C
Toán Rời Rạc
Đỗ Văn Chiểu2.4. Cây và cây khung của đồ thị
2.4.1 Cây
2.4.2 Cây khung
Vũ Tiến Tâm (2t, false)
Trương Văn Huân (2t, false)
Trịnh Hoàng Anh (2t, false)
Nguyễn Quang Huy (2t, false)
Nguyễn Viết Thái (2t, false)
1407h00 20/04/2021A5013CT2401C
Toán Rời Rạc
Đỗ Văn Chiểu2.4.3 Các thuật toán tìm cây khung và ứng dụng
1507h00 24/04/2021B1052CT2401C
Toán Rời Rạc
Đỗ Văn Chiểu2.5. Bài toán tìm đường đi ngắn nhất
2.5.1 Khái niệm
2.5.2 Ứng dụng
Trương Văn Huân (2t, false)
1607h00 27/04/2021A5013CT2401C
Toán Rời Rạc
Đỗ Văn Chiểu2.5.3 Thuật toán DijstraTrương Văn Huân (3t, false)
1707h00 28/04/2021A5012CT2401C
Toán Rời Rạc
Đỗ Văn ChiểuChương 3. Lý thuyết ô-tô-mát và ngôn ngữ hình thức
3.1: Đại cương về ngôn ngữ hình thức và cách xác định ngôn ngữ
3.1.1 Khái niệm chung về ngôn ngữ
3.1.2 Văn phạm và ngôn ngữ sinh bởi văn phạm
3.1.3 Phân loại văn phạm của Chomsky.
3.1.4. Một số ví dụ về văn phạm.
3.1.5 Một số tính chất của văn phạm
3.1.6. Hai bài toán điển hình
Trương Văn Huân (2t, false)
1807h00 04/05/2021A5013CT2401C
Toán Rời Rạc
Đỗ Văn Chiểu3.2. Ô tô mát hữu hạn và biểu thức chính quy
3.2.1. Ôtômat hữu hạn
1907h00 05/05/2021A5012CT2401C
Toán Rời Rạc
Đỗ Văn Chiểu3.2.2. Ngôn ngữ chính quy và biểu thức chính quy
3.2.3 Các tính chất đóng của lớp các ngôn ngữ chính quy
Trương Văn Huân (2t, false)
Trịnh Hoàng Anh (2t, false)
Nguyễn Viết Hồng (2t, false)
Nguyễn Quang Huy (2t, false)
Nguyễn Quang Huy (2t, false)
Vũ Tiến Tâm (2t, false)
Nguyễn Viết Thái (2t, false)

Lịch trình dự kiến