Thông tin lớp học

Mã lớpMônGiảng viênTổng số tiếtKhối lượng dự kiếnKhối lượng thực hiệnNgôn ngữ
NA23Viết 4 Nguyễn Thị Thu Hương453829

Tình hình học tập

SttHọ và tênMã sinh viênLớp hành chínhTình hình đi họcTống tiết vắngĐiểm chuyên cần (40%)Điểm thực hành (30%)Điểm trung bình kiểm tra (30%)Điểm quá trình
1Lê Thị Mai Anh1912753006NA2301N
0.0%
100.0%
00000
2Đào Thị Thùy Dung1912771012NA2301A
0.0%
100.0%
00000
3Vũ Thị Điểm1912752003NA2301T
0.0%
100.0%
00000
4Đinh Thị Thanh Hằng1912751002NA2301A
0.0%
100.0%
00000
5Hoàng Trọng Hiếu1912771017NA2301A
0.0%
100.0%
00000
6Nguyễn Đăng Huy1912771010NA2301A
16.67%
83.33%
60000
7Cao Thị Thanh Huyền1912753003NA2301N
0.0%
100.0%
00000
8Lê Minh Khánh1912771003NA2301A
8.33%
91.67%
30000
9Đào Thị La1912771008NA2301A
0.0%
100.0%
00000
10Trần Nhật Ly1912771001NA2301A
8.33%
91.67%
30000
11Vũ Thị Mai1912753002NA2301N
0.0%
100.0%
00000
12Vũ Hà My1912771005NA2301A
60.53%
39.47%
230000
13Bùi Thế Nam1912753004NA2301T
76.32%
23.680000000000007%
290000
14Nguyễn Thị Nguyệt1912753008NA2301N
0.0%
100.0%
00000
15Bùi Hải Ninh1912752007NA2301T
0.0%
100.0%
00000
16Nguyễn Thị Thu Phương1912771015NA2301A
60.53%
39.47%
230000
17Phạm Thị Quỳnh1912771016NA2301A
0.0%
100.0%
00000
18Nguyễn Hoàng Sơn1912752004NA2301T
76.32%
23.680000000000007%
290000
19Đàm Thị Minh Tâm1912771002NA2301A
0.0%
100.0%
00000
20Phan Thị Thảo1912752006NA2301T
0.0%
100.0%
00000
21Phạm Thị Phương Thảo1912753001NA2301N
8.33%
91.67%
30000
22Bùi Thị Xuân Thùy1912771018NA2301A
0.0%
100.0%
00000
23Nguyễn Anh Tiệp1912752005NA2301T
0.0%
100.0%
00000
24Lê Thị Thảo Vân1912771007NA2301A
0.0%
100.0%
00000
25Nguyễn Thị Thùy Vân1912752002NA2301T
0.0%
100.0%
00000
26Bùi Thị Hải Yến1712752001NA2301N
0.0%
100.0%
00000

Các buổi học đã hoàn thành

SttThời gianPhòngSố tiếtThông tin lớpGiảng viênNội dungSinh viên vắng
113h00 27/01/2021B1033NA23
Viết 4
Nguyễn Thị Thu HươngIntroduction
Unit 10: Paragraph of Narration
Bùi Thế Nam (3t, false)
Nguyễn Hoàng Sơn (3t, false)
213h00 10/03/2021B1033NA23
Viết 4
Nguyễn Thị Thu HươngUnit 11: Paragraph of Description
Describing places
Further Practice
Bùi Thế Nam (3t, false)
Nguyễn Thị Thu Phương (3t, false)
Nguyễn Hoàng Sơn (3t, false)
313h00 17/03/2021B1033NA23
Viết 4
Nguyễn Thị Thu HươngUnit 11(cont): Describing objects
Revision and Test 1
Nguyễn Đăng Huy (3t, false)
Vũ Hà My (3t, false)
Bùi Thế Nam (3t, false)
Nguyễn Hoàng Sơn (3t, false)
413h00 24/03/2021B1033NA23
Viết 4
Nguyễn Thị Thu HươngUnit 11 (cont): Describing processesNguyễn Đăng Huy (3t, false)
Vũ Hà My (3t, false)
Bùi Thế Nam (3t, false)
Nguyễn Thị Thu Phương (3t, false)
Nguyễn Hoàng Sơn (3t, false)
513h00 31/03/2021B1033NA23
Viết 4
Nguyễn Thị Thu HươngUnit 12: Comparing and ContrastingLê Minh Khánh (3t, false)
Trần Nhật Ly (3t, false)
Vũ Hà My (3t, false)
Bùi Thế Nam (3t, false)
Nguyễn Thị Thu Phương (3t, false)
Nguyễn Hoàng Sơn (3t, false)
613h00 07/04/2021B1033NA23
Viết 4
Nguyễn Thị Thu HươngUnit 12 (cont): Comparing and ContrastingPhạm Thị Phương Thảo (3t, false)
Vũ Hà My (3t, false)
Nguyễn Thị Thu Phương (3t, false)
Nguyễn Hoàng Sơn (3t, false)
Bùi Thế Nam (3t, false)
713h00 14/04/2021B1033NA23
Viết 4
Nguyễn Thị Thu HươngUnit 13: Cause and Effect analysisVũ Hà My (3t, false)
Bùi Thế Nam (3t, false)
Nguyễn Thị Thu Phương (3t, false)
Nguyễn Hoàng Sơn (3t, false)
813h00 27/04/2021B1034NA23
Viết 4
Nguyễn Thị Thu HươngUnit 13: Cause and Effect analysis (cont)
Test 2
Unit 14: Argument Paragraph
Vũ Hà My (4t, false)
Bùi Thế Nam (4t, false)
Nguyễn Thị Thu Phương (4t, false)
Nguyễn Hoàng Sơn (4t, false)
913h00 28/04/2021B1034NA23
Viết 4
Nguyễn Thị Thu HươngUnit 14: Argument Paragraph Vũ Hà My (4t, false)
Bùi Thế Nam (4t, false)
Nguyễn Hoàng Sơn (4t, false)
Nguyễn Thị Thu Phương (4t, false)

Lịch trình dự kiến

ISO9001:2015

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO          

TRƯỜNG ĐH QL&CN HẢI PHÒNG

        CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM   

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số tuần: 15…………………………......

Số tiết LT: …………………………..

Số tiết TL, BT: ……………………...

Số tiết TN,TH,TT,TKMH: ………….

Tổng số tiết: 45 tiết………………...

LỊCH TRÌNH GIẢNG DẠY

Môn học: Viết 4

Giảng viên: Nguyễn Thị Thu Hương

Lớp: WRI32034 - NA23

Học kỳ: II                                      Năm học: 2020 – 2021

 

Tuần

Thứ, ngày

kế hoạch

NỘI DUNG

Thời gian thực hiện

(Sáng/Chiều/ Thứ)

Ghi chương, mục cụ thể và hình thức giảng dạy
(LT, TL, BT, TN, TH, TT. TKMH …)

Số tiết

Tuần I

Từ 25/ 01/21

đến 29/01/21

Introduction

Unit 10: Paragraph of Narration

3

 

Tuần II

Từ 01/02/21

đến 05/02/21

Unit 11: Paragraph of Description

Describing places

Further Practice (Self-study)

3

 

Tuần III

Từ 01/03/21

đến 05/03/21

Unit 11(cont): Describing objects
Revision and Test 1

3

 

Tuần IV

Từ 8/03/21

đến 12/03/21

Unit 11 (cont): Describing processes

3

 

Tuần V

Từ 15/03/21

đến 19/03/21

Unit 12: Comparing and Contrasting

3

 

Tuần VI

Từ 22/03/21

đến 26/03/21

Unit 12 (cont): Comparing and Contrasting

3

 

Tuần VII

Từ 29/03/21

đến 02/04/21

Unit 13: Cause and Effect analysis

3

 

Tuần VIII

Từ 05/04/21

đến 09/04/21

Unit 13: Cause and Effect analysis (cont)

Test 2

3

 

Tuần IX

Từ 12/04/21

đến 16/04/21

Unit 14: Argument Paragraph

3

 

Tuần X

Từ 19/04/21

đến 23/04/21

Unit 14: Practicing argument Paragraph (cont)

Revision and Test 3

3

 

Tuần XI

Từ 26/04/21

đến 30/04/21

Unit 15: Quotation

3

 

Tuần XII

Từ 03/05/21

đến 07/05/21

Unit 16: Paraphrase

3

 

Tuần XIII

Từ 10/05/21

đến 14/05/21

Unit 17: Summary

3

 

Tuần XIV

Từ 17/05/21

đến 21/05/21

Unit 18: Plagiarism

3

 

Tuần XV

Từ 24/05/21

đến 28/05/21

Unit 19: Citation

Further Practice

3

 

 

Ghi chú: LT: Lý thuyết, TL: Thảo luận, BT: Bài tập, TN: Thí nghiệm, TH: Thực hành,
TT: Thực tế, thực tập, TKMH: Thiết kế môn học.

Lưu: Giảng viên, Khoa/Bộ môn, Ban Thanh tra, Phòng Đào tạo ĐH&SĐH.

                                  Hải Phòng, ngày 23 tháng  1 năm 2021

                   TM. KHOA/BỘ MÔN                                                                                         GIẢNG VIÊN               

 

 

 

 

                                                                    Nguyễn Thị Thu Hương

                                           

                       Phòng Đào tạo ĐH&SĐH

                  Xác nhận đã hoàn thành LTGD

 

 

      ……………………………………………………