Thông tin lớp học

Mã lớpMônGiảng viênTổng số tiếtKhối lượng dự kiếnKhối lượng thực hiệnNgôn ngữ
QT23N-MNguyên Lý Thống Kê Nguyễn Thị Tình455236

Tình hình học tập

SttHọ và tênMã sinh viênLớp hành chínhTình hình đi họcTống tiết vắngĐiểm chuyên cần (40%)Điểm trung bình kiểm tra (60%)Điểm quá trình
1Phạm Quang Tuấn Anh1912402016QT2301N
7.14%
92.86%
4000
2Nguyễn Thị Quỳnh Anh1912402011QT2301N
0.0%
100.0%
0000
3Đào Kim Dung1912407006QT2301M
0%
100.0%
00.00
4Lê Tùng Dương1912402005QT2301N
7.14%
92.86%
4000
5Nguyễn Hương Giang1912402014QT2301N
7.14%
92.86%
400.00
6Nguyễn Lam Hạnh1912407002QT2301M
7.14%
92.86%
4000
7Lê Hoàng Minh Hiếu1712404003QT2101T
7.14%
92.86%
4000
8Trần Hữu Hiếu1712402010QT2101N
15.38%
84.62%
8000
9Trần Minh Hiếu1712402017QT2101N
15.38%
84.62%
8000
10Phạm Huy Hoàng1912407001QT2301M
7.14%
92.86%
400.00
11Trần Quang Huy1912402003QT2301N
15.38%
84.62%
8000
12Bùi Huy Hùng1912402008QT2301N
0%
100.0%
00.00
13Nguyễn Đức Lâm1912404002QT2301N
15.38%
84.62%
8000
14Vũ Mai Lâm1912404003QT2301N
0.0%
100.0%
0000
15Nguyễn Hoàng Long1912402007QT2301N
7.14%
92.86%
400.00
16Nguyễn Văn Lợi1712402005QT2101N
7.14%
92.86%
4000
17Trần Đức Mạnh1712402007QT2101N
15.38%
84.62%
8000
18Vũ Đức Mạnh1912402001QT2301N
15.38%
84.62%
8000
19Nguyễn Nhật Minh1912402002QT2301N
0%
100.0%
000
20Nguyễn Thị Nhật Minh1912407003QT2301M
7.14%
92.86%
4000
21Tạ Thị Uyên Nhi1912407004QT2301M
0%
100.0%
000
22Lê Trần Đại Phúc1912402012QT2301N
0%
100.0%
000
23Phạm Anh Quân1912404004QT2301N
0%
100.0%
000
24Nguyễn Thị Thu Thanh1712753005QT2101N
7.14%
92.86%
4000
25Nguyễn Ngọc Thành1712402006QT2101N
15.38%
84.62%
8000
26Vũ Thị Thu Thảo1912402015QT2301N
0.0%
100.0%
0000
27Bùi Thị Thu Thủy1712401024QT2101K
0%
100.0%
00.00
28Nguyễn Thành Trung1912402004QT2301N
0.0%
100.0%
0000
29Nguyễn Trọng Vĩ1912407005QT2301M
14.29%
85.71000000000001%
8000
30Lã Hải Yến1912401016QT2301N
0%
100.0%
000

Các buổi học đã hoàn thành

SttThời gianPhòngSố tiếtThông tin lớpGiảng viênNội dungSinh viên vắng
107h55 27/01/2021B3014QT23N-M
Nguyên Lý Thống Kê
Nguyễn Thị TìnhMở đầu
Chương 1: Đối tượng nghiên cứu của thống kê học.
Quá trình nghiên cứu thống kê
1.1. Đối tượng nghiên cứu của thống kê học (LT)
1.2. Các khái niệm cơ bản (LT, TL)
1.3 Các gđ của quá trình nghiên cứu thống kê (LT, TL)
Chương 2: Trình bày số liệu thống kê
2.1. Phân tổ thống kê (LT, BT, TL)
2.2. Bảng thống kê (TL)
2.3. Đồ thị thống kê (TL)
Chương 3: Các tham số của phân phối thống kê
3.1. Số tuyệt đối và số tương đối trong thống kê (LT, BT, TL)
207h55 10/03/2021B3014QT23N-M
Nguyên Lý Thống Kê
Nguyễn Thị TìnhChương 3: Các tham số của phân phối thống kê (tiếp)
3.1. Số tuyệt đối và số tương đối trong thống kê (LT, BT, TL) (tiếp)
3.2. Các tham số đo xu hướng hội tụ (LT, BT, TL)
3.3. Các tham số đo độ phân tán (LT, BT, TL)
Chương 4: Điều tra chọn mẫu
4.1. Khái niệm, ý nghĩa & phân loại điều tra chọn mẫu (LT)
Lê Tùng Dương (4t, false)
Nguyễn Hương Giang (4t, false)
Nguyễn Hoàng Long (4t, false)
Nguyễn Trọng Vĩ (4t, false)
307h55 17/03/2021B3014QT23N-M
Nguyên Lý Thống Kê
Nguyễn Thị TìnhChương 4: Điều tra chọn mẫu (tiếp)
4.2. Điều tra chọn mẫu ngẫu nhiên (LT, BT, TL)
Chương 5: Hồi quy và tương quan
5.1. Mối lhệ giữa các HT. Nhiệm vụ của PP HQ & TQ (LT)
5.2. Lhệ TQ tuyến tính giữa 2 tiêu thức số lượng
Chương 6: Dãy số thời gian
6.1.Khái niệm về dãy số thời gian (LT)
6.2.Các chỉ tiêu phân tích dãy số thời gian (LT, BT, TL)
Nguyễn Thị Quỳnh Anh (4t, true)
Nguyễn Hương Giang (4t, true)
Vũ Mai Lâm (4t, true)
Nguyễn Trọng Vĩ (4t, false)
407h55 24/03/2021B3014QT23N-M
Nguyên Lý Thống Kê
Nguyễn Thị TìnhChương 6: Dãy số thời gian
6.3.Các pp biểu hiện xu hướng phát triển CB của HT (BT, TL)
Chương 7: Chỉ số
7.1.KN, PL, tác dụng và đặc điểm của pp chỉ số (LT)
7.2.Các phương pháp tính chỉ số (LT, BT, TL)
507h55 31/03/2021B3014QT23N-M
Nguyên Lý Thống Kê
Nguyễn Thị TìnhChương 6: Dãy số thời gian
6.3.Các pp biểu hiện xu hướng phát triển CB của HT (BT, TL)
Chương 7: Chỉ số
7.1.KN, PL, tác dụng và đặc điểm của pp chỉ số (LT)
7.2.Các phương pháp tính chỉ số (LT, BT, TL)
607h55 07/04/2021B3014QT23N-M
Nguyên Lý Thống Kê
Nguyễn Thị TìnhChương 7: Chỉ số (tiếp)
7.3.Hệ thống chỉ số (LT, BT, TL)
Đánh giá
Chương 8: Thống kê kết quả SXKD của DN
8.1.Một số KN cơ bản về kết quả SXKD (LT, TL)
8.2.Hệ thống chỉ tiêu đo lường kết quả SXKD (LT, BT, TL)
8.3.Thống kê chất lượng sản phẩm (LT, BT, TL)
8.4.Phương pháp PT tài liệu thống kê KQSXKD (LT, BT, TL)
Nguyễn Lam Hạnh (4t, false)
Phạm Huy Hoàng (4t, false)
Trần Quang Huy (4t, false)
Nguyễn Đức Lâm (4t, false)
Vũ Đức Mạnh (4t, false)
Nguyễn Thị Nhật Minh (4t, false)
Phạm Quang Tuấn Anh (4t, false)
Nguyễn Văn Lợi (4t, false)
Nguyễn Ngọc Thành (4t, false)
Trần Hữu Hiếu (4t, false)
Trần Minh Hiếu (4t, false)
Nguyễn Thị Thu Thanh (4t, false)
Trần Đức Mạnh (4t, false)
Lê Hoàng Minh Hiếu (4t, false)
707h55 14/04/2021B3014QT23N-M
Nguyên Lý Thống Kê
Nguyễn Thị TìnhChương 8: Thống kê kết quả SXKD của DN (tiếp)
8.4.Phương pháp PT tài liệu thống kê KQSXKD (LT, BT, TL) (tiếp)
Nguyễn Thành Trung (4t, true)
Trần Minh Hiếu (4t, true)
807h55 28/04/2021B3014QT23N-M
Nguyên Lý Thống Kê
Nguyễn Thị TìnhChương 8: Thống kê kết quả SXKD của DN (tiếp)
8.4.Phương pháp PT tài liệu thống kê KQSXKD (LT, BT, TL) (tiếp)
Chương 9: Thống kê lao động của doanh nghiệp
9.1. Thống kê số lượng và sự biến động LĐ của DN (LT, TL)
9.2. Thống kê tình hình sử dụng thời gian lao động (LT, TL)
9.3. Thống kê năng suất lao động trong doanh nghiệp (BT, TL)
907h55 05/05/2021B3014QT23N-M
Nguyên Lý Thống Kê
Nguyễn Thị TìnhChương 9: Thống kê lao động của doanh nghiệp
9.4. Thống kê thu nhập của LĐ trong DN (LT, BT, TL)
Chương 10: Tkê GTSX và hiệu quả SXKD của DN
10.1. KN, YN của các loại chỉ tiêu giá thành và tác dụng của nó đối với công tác quản lý DN (LT, TL)
10.2. Nội dung kinh tế của chỉ tiêu giá thành (LT, TL)
10.3. Phương pháp phân tích tài liệu TKê giá thành (LT, BT)
Trần Hữu Hiếu (4t, false)
Trần Minh Hiếu (4t, false)
Trần Quang Huy (4t, false)
Trần Đức Mạnh (4t, false)
Vũ Đức Mạnh (4t, false)
Nguyễn Ngọc Thành (4t, false)
Nguyễn Đức Lâm (4t, false)

Lịch trình dự kiến