Thông tin lớp học

Mã lớpMônGiảng viênTổng số tiếtKhối lượng dự kiếnKhối lượng thực hiệnNgôn ngữ
CT23Phương Pháp Lập Trình Nguyễn Thị Xuân Hương06248vietnamese

Tình hình học tập

SttHọ và tênMã sinh viênLớp hành chínhTình hình đi họcTống tiết vắngĐiểm chuyên cần (40%)Điểm thực hành (30%)Điểm trung bình kiểm tra (30%)Điểm quá trình
1Vũ Quốc Anh1912101008CT2301C
0%
100.0%
0000
2Phạm Thị Ngọc Anh1912111012CT2301M
10.71%
89.28999999999999%
60000
3Nguyễn Mạnh Chính1912111006CT2301M
0%
100.0%
0000
4Bùi Công Duy1912101002CT2301C
7.14%
92.86%
40000
5Bùi Đức Duy1912101004CT2301C
80.65%
19.349999999999994%
500000
6Lưu Thế Dũng1512101007CT2001C
10.71%
89.28999999999999%
60000
7Vũ Huy Hoàng1912111008CT2301M
0%
100.0%
0000
8Phạm Nhật Hoàng1812402016CT2301C
3.57%
96.43%
20000
9Lưu Thanh Hoàng1912111010CT2301M
3.57%
96.43%
20000
10Nguyễn Tuấn Hùng1912111009CT2301M
0%
100.0%
0000
11Trần Văn Kiên1912111004CT2301M
0%
100.0%
0000
12Nguyễn Văn Lương1912111002CT2301M
10.0%
90.0%
60000
13Hoàng Công Minh1912111005CT2301M
7.14%
92.86%
40000
14Vũ Hoài Nam1912101003CT2301C
0%
100.0%
0000
15Lê Duy Quang1912111001CT2301M
7.14%
92.86%
40000
16Nguyễn Đình Quyết1912101001CT2301C
0%
100.0%
0000
17Bùi Đức Thắng1912111003CT2301M
0%
100.0%
0000
18Lương Thị Thủy1912111011CT2301M
0%
100.0%
0000

Các buổi học đã hoàn thành

SttThời gianPhòngSố tiếtThông tin lớpGiảng viênNội dungSinh viên vắng
107h00 10/03/2021B2012CT23
Phương Pháp Lập Trình
Nguyễn Thị Xuân Hương1.3. 4 Khái niệm độ phức tạp đa thức, độ phức tạp tiệm cận.
1.3.5 Khái niệm lớp P và NP
1.3.6 Phân loại bài toán theo độ phức tạp.
1.4. Phương pháp chung để đánh giá giải thuật
1.4.1.Hai mô hình tính toán
1.4.2. Mối quan hệ giữa hai mô hình về vấn đề độ phức tạp của đa thức
1.4.3. Cách thức xác định độ phức tạp của giải thuật được viết bằng ngôn ngữ tựa ALGOL


Bùi Đức Duy (2t, false)
Phạm Thị Ngọc Anh (2t, false)
207h00 11/03/2021B2012CT23
Phương Pháp Lập Trình
Nguyễn Thị Xuân Hương 1.5 Các cấu trúc lệnh trong ngôn ngữ lập trình
1.5.1.Cấu trúc tuần tự
1.5.2. Cấu trúc rẽ nhánh
1.5.3. Cấu trúc lặp
2.5.2. Biến động
2.5.3. Kiểu con trỏ

Bùi Đức Duy (2t, false)
307h00 17/03/2021B2012CT23
Phương Pháp Lập Trình
Nguyễn Thị Xuân HươngChương 2. Sự trừu tượng hoá dữ liệu
2.1 Định nghĩa kiểu dữ liệu
2.2 Các kiểu dữ liệu cơ bản
2.3 Các kiểu dữ liệu có cấu trúc
2.4 Một số kiểu dữ liệu có cấu trúc cơ bản
2.4.1. Dữ liệu kiểu mảng
2.4.2. Dữ liệu kiểu xâu ký tự
2.4.3. Dữ liệu kiểu cấu trúc.
2.5 Kiểu dữ liệu trừu tượng
2.5.1 Biến tĩnh
2.5.2. Biến động
2.5.3. Kiểu con trỏ
Bùi Đức Duy (2t, false)
Lê Duy Quang (2t, false)
407h00 18/03/2021A1022CT23
Phương Pháp Lập Trình
Nguyễn Thị Xuân HươngThực hành
Đánh giá 1
Bùi Đức Duy (2t, false)
Lưu Thế Dũng (2t, true)
507h00 24/03/2021B2012CT23
Phương Pháp Lập Trình
Nguyễn Thị Xuân HươngChương 3. Nhập - xuất dữ liệu và các kỹ thuật sinh dữ liệu
3.1 Nhập - xuất dữ liệu
3.1.1 Dòng nhập –xuất chuẩn
3.1.2 Tệp tin và các thao tác trên Tệp tin.
Bùi Đức Duy (2t, false)
607h00 25/03/2021A1022CT23
Phương Pháp Lập Trình
Nguyễn Thị Xuân HươngThục hànhBùi Đức Duy (2t, false)
Lưu Thế Dũng (2t, false)
707h00 31/03/2021B2012CT23
Phương Pháp Lập Trình
Nguyễn Thị Xuân Hương3.2 Các kỹ thuật sinh dữ liệu
3.2.1 Nhập dữ liệu trực tiếp từ bàn phím
3.2.2 Sinh dữ liệu nhờ hàm random
3.2.3 Đọc dữ liệu từ một Tệp tin
Chương 4. Hàm và chương trình con
4.1 Lập trình cấu trúc
4.2. Hàm
4.2.1 Định nghĩa hàm
4.2.2 Kiểu dữ liệu của hàm
4.2.3. Tham số của hàm
4.2.4 Phạm vi biến
4.2.5 Con trỏ hàm
4.2.6 Các nguyên tắc xây dựng hàm
Bùi Đức Duy (2t, false)
807h00 01/04/2021B2012CT23
Phương Pháp Lập Trình
Nguyễn Thị Xuân HươngChương 5 . Đệ quy và khử đệ quy
5.1. Khái niệm đệ quy
5.2. Hàm đệ quy
5.3. Các loại đệ quy
5.3.1. Đệ quy tuyến tính
5.3.2. Đệ quy nhị phân
Phạm Thị Ngọc Anh (2t, false)
Bùi Đức Duy (2t, false)
Lưu Thế Dũng (2t, false)
Nguyễn Văn Lương (2t, false)
907h00 07/04/2021B2012CT23
Phương Pháp Lập Trình
Nguyễn Thị Xuân Hương5.1.1. Đệ quy phi tuyến
5.1.2. Đệ quy tương hỗ
5.4.Các phương pháp khử đệ quy
5.4.1. Khử đệ quy bằng vòng lặp
Bùi Đức Duy (2t, false)
1007h00 08/04/2021B2012CT23
Phương Pháp Lập Trình
Nguyễn Thị Xuân HươngThực hànhBùi Đức Duy (2t, false)
Hoàng Công Minh (2t, false)
Lê Duy Quang (2t, false)
Bùi Công Duy (2t, false)
Nguyễn Văn Lương (2t, false)
1107h00 14/04/2021B2012CT23
Phương Pháp Lập Trình
Nguyễn Thị Xuân Hương5.4.1. Khử đệ quy bằng StackBùi Đức Duy (2t, false)
1207h00 15/04/2021B2012CT23
Phương Pháp Lập Trình
Nguyễn Thị Xuân Hương5.4.2. Khử đệ quy bằng Stack (tiếp


Bùi Đức Duy (2t, false)
1307h00 22/04/2021B2012CT23
Phương Pháp Lập Trình
Nguyễn Thị Xuân HươngThực hànhLưu Thế Dũng (2t, false)
Bùi Đức Duy (2t, false)
1407h00 28/04/2021B2012CT23
Phương Pháp Lập Trình
Nguyễn Thị Xuân HươngCHƯƠNG 6: MỘT SỐ CHIẾN LƯỢC THIẾT KẾ GIẢI THUẬT
6.1 Chiến lược vét cạn



Bùi Đức Duy (2t, false)
1507h00 29/04/2021B2012CT23
Phương Pháp Lập Trình
Nguyễn Thị Xuân HươngBùi Đức Duy (2t, false)
1607h00 05/05/2021B2012CT23
Phương Pháp Lập Trình
Nguyễn Thị Xuân HươngThực hành
Bùi Đức Duy (2t, false)
1707h00 06/05/2021B2012CT23
Phương Pháp Lập Trình
Nguyễn Thị Xuân Hương6.2.Chiến lược " quay lui " (thử và sửa sai)


Bùi Công Duy (2t, false)
Bùi Đức Duy (2t, false)
Lưu Thanh Hoàng (2t, false)
Hoàng Công Minh (2t, false)
1807h00 12/05/2021B2012CT23
Phương Pháp Lập Trình
Nguyễn Thị Xuân Hương6.3. Chiến lược nhánh - cận

Bùi Đức Duy (2t, false)
1907h00 13/05/2021B2012CT23
Phương Pháp Lập Trình
Nguyễn Thị Xuân Hương6.4. Chiến lược chia để trị
6.5.Chiến lược quy hoạch động

Bùi Đức Duy (2t, false)
2013h00 14/05/2021A1022CT23
Phương Pháp Lập Trình
Nguyễn Thị Xuân HươngThực hànhBùi Đức Duy (2t, false)
2107h00 19/05/2021B2012CT23
Phương Pháp Lập Trình
Nguyễn Thị Xuân Hương6.6. Chiến lược tham lamBùi Đức Duy (2t, false)
2207h00 20/05/2021B2012CT23
Phương Pháp Lập Trình
Nguyễn Thị Xuân HươngÔn tập -chữa bài tậpBùi Đức Duy (2t, false)
2307h00 02/06/20212CT23
Phương Pháp Lập Trình
Nguyễn Thị Xuân HươngChữa bài tập
Đánh giá 3
Bùi Đức Duy (2t, false)
2407h00 03/06/20212CT23
Phương Pháp Lập Trình
Nguyễn Thị Xuân HươngĐánh giá 3Bùi Đức Duy (2t, false)

Lịch trình dự kiến