Thông tin lớp học

Mã lớpMônGiảng viênTổng số tiếtKhối lượng dự kiếnKhối lượng thực hiệnNgôn ngữ
MIE32031-1Kinh tế vi mô Phạm Văn Tưởng614822vietnamse

Tình hình học tập

SttHọ và tênMã sinh viênLớp hành chínhTình hình đi họcTống tiết vắngĐiểm chuyên cần (40%)Điểm thực hành (30%)Điểm trung bình kiểm tra (30%)Điểm quá trình
1Đỗ Ngọc Anh1912402009QT2301N
12.5%
87.5%
60000
2Phạm Quang Tuấn Anh1912402016QT2301N
0.0%
100.0%
00000
3Nguyễn Thị Ngọc Anh1912401009QT2301K
0%
100.0%
0000
4Nguyễn Thị Quỳnh Anh1912402011QT2301N
0%
100.0%
0000
5Hoàng Thị Phương Chinh1912401010QT2301K
0%
100.0%
0000
6Đào Kim Dung1912407006QT2301M
0%
100.0%
0000
7Nguyễn Thị Dương1912401002QT2301K
0.0%
100.0%
00000
8Lê Tùng Dương1912402005QT2301N
12.5%
87.5%
60000
9Trần Tuấn Đạt1912407007QT2301M
0%
100.0%
0000
10Tạ Đức Giang1912402006QT2301N
0%
100.0%
0000
11Nguyễn Hương Giang1912402014QT2301N
4.17%
95.83%
20000
12Nguyễn Diệp Hà1912402010QT2301N
4.17%
95.83%
20000
13Phạm Thu Hà1912401006QT2301K
0.0%
100.0%
00000
14Nguyễn Lam Hạnh1912407002QT2301M
20.83%
79.17%
100000
15Nguyễn Việt Hằng1912401007QT2301K
8.33%
91.67%
40000
16Phạm Huy Hoàng1912407001QT2301M
0%
100.0%
0000
17Nguyễn Thị Huệ1912401001QT2301K
0%
100.0%
0000
18Trịnh Thị Ngọc Huyền1912401005QT2301K
0%
100.0%
0000
19Trần Quang Huy1912402003QT2301N
8.33%
91.67%
40000
20Nguyễn Xuân Huy1912401013QT2301K
0%
100.0%
0000
21Bùi Huy Hùng1912402008QT2301N
4.17%
95.83%
20000
22Nguyễn Đức Lâm1912404002QT2301N
4.17%
95.83%
20000
23Vũ Mai Lâm1912404003QT2301N
0%
100.0%
0000
24Nguyễn Hoàng Long1912402007QT2301N
4.17%
95.83%
20000
25Vũ Đức Mạnh1912402001QT2301N
4.17%
95.83%
20000
26Nguyễn Nhật Minh1912402002QT2301N
0%
100.0%
0000
27Nguyễn Thị Nhật Minh1912407003QT2301M
8.33%
91.67%
40000
28Nguyễn Thị Tuyết Nhi1912401011QT2301K
0%
100.0%
0000
29Tạ Thị Uyên Nhi1912407004QT2301M
0%
100.0%
0000
30Lê Trần Đại Phúc1912402012QT2301N
0%
100.0%
0000
31Phạm Anh Quân1912404004QT2301N
0%
100.0%
0000
32Nguyễn Hương Quỳnh1912401018QT2301K
0%
100.0%
0000
33Đoàn Thị Như Quỳnh1912401003QT2301K
0.0%
100.0%
00000
34Nguyễn Vũ Diễm Quỳnh1912401004QT2301K
8.33%
91.67%
40000
35Vũ Thị Thu Thảo1912402015QT2301N
4.17%
95.83%
20000
36Trịnh Thị Thuận1912401019QT2301K
0.0%
100.0%
00000
37Trần Phương Trang1912401008QT2301K
0%
100.0%
0000
38Nguyễn Thành Trung1912402004QT2301N
0%
100.0%
0000
39Nguyễn Thị Thảo Vân1912401012QT2301K
0%
100.0%
0000
40Trần Hoàng Việt1912401015QT2301K
0%
100.0%
0000
41Nguyễn Trọng Vĩ1912407005QT2301M
4.17%
95.83%
20000
42Lã Hải Yến1912401016QT2301K
0%
100.0%
0000

Các buổi học đã hoàn thành

SttThời gianPhòngSố tiếtThông tin lớpGiảng viênNội dungSinh viên vắng
107h00 10/09/2019B3022MIE32031-1
Kinh tế vi mô
Phạm Văn TưởngMở đầu
Chương 1. Nhập môn kinh tế học vi mô
1.1 Kinh tế học
1.2 Nền kinh tế
Lê Tùng Dương (2t, false)
Nguyễn Lam Hạnh (2t, false)
Nguyễn Hoàng Long (2t, false)
Nguyễn Thị Nhật Minh (2t, false)
Vũ Thị Hồng Ngọc (2t, false)
Lê Diễm Quỳnh (2t, false)
Bùi Thị Xuân Thùy (2t, false)
Đào Thị Trang (2t, false)
207h00 12/09/2019B3022MIE32031-1
Kinh tế vi mô
Phạm Văn Tưởng1.1 Nền kinh tế
1.2 Lựa chọn kinh tế tối ưu
Đỗ Ngọc Anh (2t, false)
Lê Tùng Dương (2t, false)
Nguyễn Lam Hạnh (2t, false)
Vũ Thị Hồng Ngọc (2t, false)
Lê Diễm Quỳnh (2t, false)
Bùi Thị Xuân Thùy (2t, false)
Đào Thị Trang (2t, false)
Đào Mạnh Tường (2t, false)
307h00 17/09/2019B3022MIE32031-1
Kinh tế vi mô
Phạm Văn Tưởng1.1 Lựa chọn kinh tế tối ưu
Chương 2. Những vấn đề cơ bản về cung và cầu
2.1 Cầu
Lê Tùng Dương (2t, false)
Nguyễn Lam Hạnh (2t, false)
Trần Quang Huy (2t, false)
Vũ Thị Hồng Ngọc (2t, false)
Lê Diễm Quỳnh (2t, false)
Nguyễn Vũ Diễm Quỳnh (2t, false)
Bùi Thị Xuân Thùy (2t, false)
Đào Thị Trang (2t, false)
407h00 19/09/2019B3022MIE32031-1
Kinh tế vi mô
Phạm Văn Tưởng2.1 CầuNguyễn Lam Hạnh (2t, false)
Nguyễn Thị Nhật Minh (2t, false)
Vũ Thị Hồng Ngọc (2t, false)
Lê Diễm Quỳnh (2t, false)
Đào Thị Trang (2t, false)
Nguyễn Trọng Vĩ (2t, false)
513h00 24/09/2019B3022MIE32031-1
Kinh tế vi mô
Phạm Văn Tưởng2.1 Cầu
2.1 Cung
Vũ Thị Hồng Ngọc (2t, false)
Đào Thị Trang (2t, false)
613h00 27/09/2019B3022MIE32031-1
Kinh tế vi mô
Phạm Văn Tưởng2.1 Cung
2.2 Quan hệ cung cầu
Vũ Thị Hồng Ngọc (2t, false)
Đào Thị Trang (2t, false)
Đào Mạnh Tường (2t, false)
707h00 01/10/2019B3022MIE32031-1
Kinh tế vi mô
Phạm Văn Tưởng2.3. Quan hệ cung cầu
2.4. Thặng dư sản xuất, thặng dư tiêu dùng, tổng thặng dư
Vũ Thị Hồng Ngọc (2t, false)
Đào Thị Trang (2t, false)
Đào Mạnh Tường (2t, false)
807h00 03/10/2019B3022MIE32031-1
Kinh tế vi mô
Phạm Văn Tưởng2.4. Thặng dư sản xuất, thặng dư tiêu dùng, tổng thặng dư
2.5. Kiểm soát giá và tác động của thuế
Đỗ Ngọc Anh (2t, false)
Nguyễn Diệp Hà (2t, false)
Nguyễn Việt Hằng (2t, false)
Bùi Huy Hùng (2t, false)
Vũ Đức Mạnh (2t, false)
Vũ Thị Hồng Ngọc (2t, false)
Đào Thị Trang (2t, false)
907h00 08/10/2019B3022MIE32031-1
Kinh tế vi mô
Phạm Văn Tưởng2.6. Co giãn của cầu, cungĐỗ Ngọc Anh (2t, false)
Nguyễn Hương Giang (2t, false)
Nguyễn Việt Hằng (2t, false)
Nguyễn Đức Lâm (2t, false)
Vũ Thị Hồng Ngọc (2t, false)
Nguyễn Vũ Diễm Quỳnh (2t, false)
Vũ Thị Thu Thảo (2t, false)
Đào Thị Trang (2t, false)
1007h00 10/10/2019B3022MIE32031-1
Kinh tế vi mô
Phạm Văn Tưởng2.6. Co giãn của cầu, cung
ĐG1: Xác định cung cầu, giá cả dưới ảnh hưởng của các nhân tố tác động;phản ứng của các tác nhân trong nền kinh tế trước những thay đổi này
Nguyễn Lam Hạnh (2t, false)
Vũ Thị Hồng Ngọc (2t, false)
Trần Quang Huy (2t, false)
Đào Thị Trang (2t, false)
1107h00 15/10/2019B3022MIE32031-1
Kinh tế vi mô
Phạm Văn TưởngChương 3. Lý thuyết về hành vi người tiêu dùng
3.1. Lý thuyết về lợi ích

Lịch trình dự kiến

Tuần

NỘI DUNG GIẢNG DẠY

Thứ ngày

Thứ, ngày

kế hoạch

Nội dung lý thuyết, BT, TN, TH, TKMH

(Tên chương mục cụ thể)

Số tiết

thực hiện

Tuần I

Từ 09/9

Đến 15/9

Mở đầu

1.0

 

Chương 1. Nhập môn kinh tế học vi mô

 

 

1.1  Kinh tế học

0.9

 

1.2  Nền kinh tế

1.8

 

1.3  Lựa chọn kinh tế tối ưu

0.3

 

Tuần II

Từ 16/9

Đến 22/9

1.4  Lựa chọn kinh tế tối ưu

1.5

 

Chương 2. Những vấn đề cơ bản về cung và cầu

 

 

2.1  Cầu

2.5

 

Tuần III

Từ 23/9

Đến 29/9

2.1  Cầu

0.5

 

2.2  Cung

2.0

 

2.3  Quan hệ cung cầu

1.5

 

Tuần IV

Từ 30/9

Đến 06/10

2.3. Quan hệ cung cầu

0.5

 

2.4. Thặng dư sản xuất, thặng dư tiêu dùng, tổng thặng dư

2.0

 

2.5. Kiểm soát giá và tác động của thuế

1.5

 

Tuần V

Từ 07/10

Đến 13/10

2.6. Co giãn của cầu, cung

3.0

 

ĐG1: Xác định cung cầu, giá cả dưới ảnh hưởng của các nhân tố tác động;phản ứng của các tác nhân trong nền kinh tế trước những thay đổi này

1.0

 

Tuần VI

Từ 14/10

Đến 20/10

Chương 3. Lý thuyết về hành vi người tiêu dùng

 

 

3.1. Lý thuyết về lợi ích

3.6

 

3.2. Lựa chọn tiêu dùng tối ưu

0.4

 

Tuần VII

Từ 21/10

Đến 27/10

3.2. Lựa chọn tiêu dùng tối ưu

4.0

 

Tuần VIII

Từ 28/10

Đến 03/11

3.2. Lựa chọn tiêu dùng tối ưu

1.0

 

Chương 4. Lý thuyết về hành vi của doanh nghiệp

 

 

4.1. Lý thuyết về sản xuất

1.8

 

4.2. Lý thuyết về chi phí

1.2

 

Tuần IX

Từ 04/11

Đến 10/11

4.2  Lý thuyết về chi phí

1.5

 

4.1  Lý thuyết về doanh thu và lợi nhuận

2.5

 

Tuần X

Từ 11/11

Đến 17/11

4.3  Lý thuyết về doanh thu và lợi nhuận

2.0

 

Chương 5. Cấu trúc thị trường sản phẩm

 

 

5.1  Cạnh tranh hoàn hảo

2.0

 

Tuần XI

Từ 18/11

Đến 24/11

5.1  Cạnh tranh hoàn hảo

1.5

 

5.2  Thị trường độc quyền thuần túy

2.5

 

Tuần XII

Từ 25/11

Đến 01/12

5.3  Cạnh tranh có tính độc quyền

2.0

 

5.4  Độc quyền tập đoàn

1.0

 

Chương 6. Thị trường yếu tố sản xuất

 

 

6.1.Thị trường lao động

1.0

 

Tuần XIII

Từ 02/12

Đến 07/12

6.1.Thị trường lao động

2.0

 

6.2.Thị trường vốn

2.0

 

6.2.Thị trường vốn

1.0

 

6.3.Thị trường đất đai

2.0

 

Chương 7. Chính phủ trong nền kinh tế thị trường

 

 

7.1.Những khuyết tật thị trường

1.0

 

7.1.Những khuyết tật thị trường

1.5

 

7.2.Vai trò của Chính phủ trong việc khắc phục những khuyết tật của thị trường

2.5

 

ĐG2: Phân tích hành vi ra quyết định của các chủ thể kinh tế

1.0