Thông tin lớp học

Mã lớpMônGiảng viênTổng số tiếtKhối lượng dự kiếnKhối lượng thực hiệnNgôn ngữ
NA24T-QT25Kinh Tế Vĩ Mô Nguyễn Thị Hoàng Đan04545vietnamese

Tình hình học tập

SttHọ và tênMã sinh viênLớp hành chínhTình hình đi họcTống tiết vắngĐiểm chuyên cần (40%)Điểm thực hành (30%)Điểm trung bình kiểm tra (30%)Điểm quá trình
1Trần Hải Anh2112401012QT2501K
0%
100.0%
0000
2Nguyễn Hoàng An2112407005QT2501M
100.0%
0.0%
450000
3Nguyễn Phương Anh2112401008QT2501K
13.33%
86.67%
60000
4Vũ Quỳnh Anh2112401005QT2501K
13.33%
86.67%
60000
5Nguyễn Minh Ánh2112407010QT2501M
6.67%
93.33%
30000
6Nguyễn Hải Châu2112401015QT2501K
0%
100.0%
0000
7Nguyễn Thị Quỳnh Chi2112407019QT2501M
0.0%
100.0%
00000
8Phạm Hồng Chương2112407004QT2501M
13.33%
86.67%
60000
9Nguyễn Thị Ngọc Diễm2112407008QT2501M
6.67%
93.33%
30000
10Trần Thị Mỹ Duyên2112401010QT2501K
6.67%
93.33%
30000
11Nguyễn Tấn Dũng2112407007QT2501M
17.78%
82.22%
80000
12Bùi Khánh Dương2112402004QT2501N
17.78%
82.22%
80000
13Phạm Tiến Đạt2112402003QT2501N
17.78%
82.22%
80000
14Nguyễn Vũ Hà2112401022QT2501K
13.33%
86.67%
60000
15Nguyễn Xuân Hải2112407029QT2501M
13.33%
86.67%
60000
16Vũ Thị Mỹ Hảo2112401007QT2501K
0%
100.0%
0000
17Đỗ Thị Mỹ Hằng2112401009QT2501K
13.33%
86.67%
60000
18Nguyễn Thị Thu Hằng2112407011QT2501M
0%
100.0%
0000
19Ngô Thị Hiền2012753005NA2401T
0%
100.0%
0000
20Nguyễn Thu Hiền2112402001QT2501K
0%
100.0%
0000
21Nguyễn Đức Hiếu2112407003QT2501M
13.33%
86.67%
60000
22Trương Dịu Hương2112407024QT2501M
13.33%
86.67%
60000
23Nguyễn Quang Khải2112402011QT2501N
0%
100.0%
0000
24Trần Văn Khải2112402015QT2501N
100.0%
0.0%
450000
25Lê Thị Phương Lan2012752001NA2401T
17.78%
82.22%
80000
26Nguyễn Diệu Linh2112407025QT2501M
6.67%
93.33%
30000
27Trần Diệu Linh2112401011QT2501K
6.67%
93.33%
30000
28Vũ Thị Huyền Linh2112407020QT2501M
0.0%
100.0%
00000
29Vũ Thị Phương Linh2112755013QT2501N
15.56%
84.44%
70000
30Đặng Thị Thùy Linh2112407002QT2501M
13.33%
86.67%
60000
31Nguyễn Thị Thùy Linh2112401017QT2501K
0%
100.0%
0000
32Lưu Phúc Lộc2112407015QT2501M
0%
100.0%
0000
33Vũ Hương Mai2112407021QT2501M
6.67%
93.33%
30000
34Đinh Phượng Xuân Mai2112402005QT2501N
0%
100.0%
0000
35Vũ Sao Mai2112402010QT2501N
0%
100.0%
0000
36Lê Thanh Mai2112401004QT2501K
13.33%
86.67%
60000
37Lưu Thị Thanh Mai2112407016QT2501M
33.33%
66.67%
150000
38Phạm Kiều Minh2112401024QT2502K
0%
100.0%
0000
39Nguyễn Nhật Minh2112402002QT2501N
4.44%
95.56%
20000
40Bùi Hoàng My2112401018QT2501K
0%
100.0%
0000
41Nguyễn Thảo Nguyên2112407022QT2501M
0.0%
100.0%
00000
42Đỗ Lê Minh Nhật2112407001QT2501M
57.78%
42.22%
260000
43Nguyễn Thị Thanh Nhung2112407018QT2501M
0%
100.0%
0000
44Nguyễn Thị Ninh2112402006QT2501N
48.89%
51.11%
220000
45Trương Kiều Oanh2112401023QT2501K
0.0%
100.0%
00000
46Nguyễn Mai Phương2112407026QT2501M
6.67%
93.33%
30000
47Dương Thu Phương2112407017QT2501M
68.89%
31.11%
310000
48Nguyễn Minh Quân2112402008QT2501N
48.89%
51.11%
220000
49Phạm Thị Quỳnh2012752002NA2401T
15.56%
84.44%
70000
50Nguyễn Thái Sơn2112407032QT2501M
17.78%
82.22%
80000
51Nguyễn Quý Thành2112407023QT2501M
0.0%
100.0%
00000
52Nguyễn Phương Thảo2112401014QT2501K
0%
100.0%
0000
53Lê Thị Thảo2112401021QT2501K
6.67%
93.33%
30000
54Phạm Hữu Thịnh2112401013QT2501K
0%
100.0%
0000
55Nguyễn Hà Thu2112401019QT2501K
6.67%
93.33%
30000
56Nguyễn Hoàng Anh Thư2112402014QT2501N
4.44%
95.56%
20000
57Lê Thị Minh Trang2112402012QT2501N
8.89%
91.11%
40000
58Đinh Thị Quỳnh Trang2112407009QT2501M
17.78%
82.22%
80000
59Bùi Thị Thùy Trang2112401006QT2501K
6.67%
93.33%
30000
60Nguyễn Bùi Hồng Trà2012752005NA2401T
0%
100.0%
0000
61Trần Thị Minh Tú2112407012QT2501M
0%
100.0%
0000
62Nguyễn Thị Cẩm Vân2112401020QT2501K
0%
100.0%
0000
63Âu Thùy Vân2012752004NA2401T
13.33%
86.67%
60000
64Nguyễn Hoàng Việt2112407027QT2501M
60.0%
40.0%
270000

Các buổi học đã hoàn thành

SttThời gianPhòngSố tiếtThông tin lớpGiảng viênNội dungSinh viên vắng
107h00 16/02/2022D2013NA24T-QT25
Kinh Tế Vĩ Mô
Nguyễn Thị Hoàng ĐanCHƯƠNG 1. ĐẠI CƯƠNG VỀ KINH TẾ HỌC
1.1. KN, đặc trưng và PP nghiên cứu kinh tế học, 1.2…
1.3. Một số khái niệm cơ bản,
Trần Văn Khải (3t, false)
Đỗ Lê Minh Nhật (3t, false)
Nguyễn Thị Ninh (3t, false)
Nguyễn Thái Sơn (3t, false)
Nguyễn Hà Thu (3t, false)
Nguyễn Hoàng An (3t, false)
Nguyễn Thị Ngọc Diễm (3t, false)
Trần Thị Mỹ Duyên (3t, false)
Nguyễn Tấn Dũng (3t, false)
207h00 23/02/2022D2013NA24T-QT25
Kinh Tế Vĩ Mô
Nguyễn Thị Hoàng Đan1.4. Phân tích cung cầu
CHƯƠNG 2. KHÁI QUÁT VỀ KTẾ HỌC VĨ MÔ
2.1. Đối tượng và PP nghiên cứu của kinh tế học vĩ mô
2.2. Hệ thống kinh tế vĩ mô
Bùi Khánh Dương (2t, false)
Nguyễn Hoàng An (3t, false)
Phạm Tiến Đạt (3t, false)
Nguyễn Đức Hiếu (1t, )
Trần Văn Khải (3t, false)
Lê Thị Phương Lan (1t, )
Đặng Thị Thùy Linh (3t, false)
Đỗ Lê Minh Nhật (3t, false)
Dương Thu Phương (3t, false)
Nguyễn Minh Quân (3t, false)
Âu Thùy Vân (3t, false)
307h00 02/03/2022D2013NA24T-QT25
Kinh Tế Vĩ Mô
Nguyễn Thị Hoàng Đan2.3. Mục tiêu và công cụ kinh tế vĩ mô
2.4. Khái niệm và các mối quan hệ kinh tế vĩ mô
CHƯƠNG 3. TỔNG SP VÀ THU NHẬP QUỐC DÂN
3.1. Phương pháp xác định GDP
Nguyễn Hoàng An (3t, false)
Nguyễn Vũ Hà (3t, false)
Trần Văn Khải (3t, false)
Vũ Thị Phương Linh (3t, false)
Âu Thùy Vân (3t, false)
407h00 09/03/2022D2013NA24T-QT25
Kinh Tế Vĩ Mô
Nguyễn Thị Hoàng Đan3.1. Phương pháp xác định GDP
3.2. Mqhệ giữa các chỉ tiêu GDP, GNP, NNP, Y, YD
Nguyễn Hoàng An (3t, false)
Trần Văn Khải (3t, false)
Dương Thu Phương (3t, false)
507h00 16/03/2022D2013NA24T-QT25
Kinh Tế Vĩ Mô
Nguyễn Thị Hoàng Đan3.2. Mqhệ giữa các chỉ tiêu GDP, GNP, NNP, Y, YD
3.3. Các đồng nhất thức kinh tế vĩ mô cơ bản
ĐÁNH GIÁ 1 : XÁC ĐỊNH GDP (thời lượng C3)
Nguyễn Tấn Dũng (2t, false)
Nguyễn Thái Sơn (2t, false)
Nguyễn Hoàng An (3t, false)
Đỗ Thị Mỹ Hằng (3t, false)
Nguyễn Đức Hiếu (1t, )
Trần Văn Khải (3t, false)
Lê Thị Phương Lan (3t, false)
Vũ Thị Phương Linh (1t, )
Đặng Thị Thùy Linh (3t, false)
Nguyễn Nhật Minh (1t, )
Đỗ Lê Minh Nhật (1t, )
Nguyễn Thị Ninh (1t, )
Dương Thu Phương (1t, )
Nguyễn Minh Quân (1t, )
Phạm Thị Quỳnh (1t, )
Lê Thị Minh Trang (1t, )
607h00 23/03/2022D2013NA24T-QT25
Kinh Tế Vĩ Mô
Nguyễn Thị Hoàng ĐanCHƯƠNG 4. TỔNG CẦU VÀ CSÁCH TÀI KHOÁ
4.1. Tổng cầu và sản lượng cân bằng

Nguyễn Minh Quân (3t, false)
Phạm Thị Quỳnh (3t, false)
Lê Thị Thảo (3t, false)
Lê Thị Minh Trang (3t, false)
Đinh Thị Quỳnh Trang (3t, false)
Bùi Thị Thùy Trang (3t, false)
Nguyễn Hoàng An (3t, false)
Nguyễn Phương Anh (3t, false)
Vũ Quỳnh Anh (3t, false)
Nguyễn Minh Ánh (3t, false)
Phạm Hồng Chương (3t, false)
Đỗ Thị Mỹ Hằng (3t, false)
Trương Dịu Hương (3t, false)
Trần Văn Khải (3t, false)
Lê Thị Phương Lan (3t, false)
Nguyễn Diệu Linh (3t, false)
Lê Thanh Mai (3t, false)
Lưu Thị Thanh Mai (3t, false)
Nguyễn Thị Ninh (3t, false)
707h00 30/03/2022D2013NA24T-QT25
Kinh Tế Vĩ Mô
Nguyễn Thị Hoàng Đan4.1. Tổng cầu và sản lượng cân bằng
4.2. Chính sách tài khóa
Nguyễn Hoàng An (3t, false)
Trần Văn Khải (3t, false)
Lê Thị Phương Lan (1t, )
Nguyễn Nhật Minh (1t, )
Đỗ Lê Minh Nhật (1t, )
Dương Thu Phương (3t, false)
Nguyễn Minh Quân (3t, false)
Phạm Thị Quỳnh (3t, false)
Nguyễn Hoàng Việt (3t, false)
807h00 06/04/2022D2013NA24T-QT25
Kinh Tế Vĩ Mô
Nguyễn Thị Hoàng Đan4.2. Chính sách tài khóa Nguyễn Hoàng An (3t, false)
Nguyễn Phương Anh (3t, false)
Vũ Quỳnh Anh (3t, false)
Phạm Hồng Chương (3t, false)
Nguyễn Tấn Dũng (3t, false)
Trần Văn Khải (3t, false)
Vũ Thị Phương Linh (3t, false)
Nguyễn Thị Ninh (3t, false)
Nguyễn Hoàng Anh Thư (2t, false)
Nguyễn Hoàng Việt (3t, false)
907h00 13/04/2022D2013NA24T-QT25
Kinh Tế Vĩ Mô
Nguyễn Thị Hoàng ĐanCHƯƠNG 5. TIỀN TÊ VÀ CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ
5.1. Chức năng của tiền tệ
5.2. MS
5.3. Mức cầu về tiền
Nguyễn Hoàng An (3t, false)
Trần Văn Khải (3t, false)
Lê Thanh Mai (3t, false)
Dương Thu Phương (3t, false)
Nguyễn Minh Quân (3t, false)
Nguyễn Hoàng Việt (3t, false)
1007h00 20/04/2022D2013NA24T-QT25
Kinh Tế Vĩ Mô
Nguyễn Thị Hoàng Đan5.4. Tiền tệ, lãi suất và tổng cầu Phạm Tiến Đạt (2t, false)
Nguyễn Hoàng An (3t, false)
Nguyễn Xuân Hải (3t, false)
Nguyễn Đức Hiếu (3t, false)
Trần Văn Khải (3t, false)
Vũ Hương Mai (3t, false)
Đinh Thị Quỳnh Trang (2t, false)
Đỗ Lê Minh Nhật (3t, false)
Dương Thu Phương (3t, false)
Nguyễn Hoàng Việt (3t, false)
1107h00 27/04/2022D2013NA24T-QT25
Kinh Tế Vĩ Mô
Nguyễn Thị Hoàng Đan5.5. CS tài khoá, CS tiền tệ và sự phối hợp 2 CSTrần Văn Khải (3t, false)
Nguyễn Hoàng An (3t, false)
Đỗ Lê Minh Nhật (3t, false)
Dương Thu Phương (3t, false)
Nguyễn Minh Quân (3t, false)
Nguyễn Hoàng Việt (3t, false)
1207h00 04/05/2022D2013NA24T-QT25
Kinh Tế Vĩ Mô
Nguyễn Thị Hoàng ĐanCHƯƠNG 6. TỔNG CUNG VÀ CHU KỲ KD
6.1. Tổng cung và thị trường lao động
6.2. Mqh AS -AD và quá trình tự điều chỉnh của nền ktế
Nguyễn Hoàng An (3t, false)
Bùi Khánh Dương (3t, false)
Nguyễn Xuân Hải (3t, false)
Trần Văn Khải (3t, false)
Trần Diệu Linh (3t, false)
Lưu Thị Thanh Mai (3t, false)
Đỗ Lê Minh Nhật (3t, false)
Nguyễn Thị Ninh (3t, false)
Dương Thu Phương (3t, false)
Nguyễn Hoàng Việt (3t, false)
1307h00 11/05/2022D2013NA24T-QT25
Kinh Tế Vĩ Mô
Nguyễn Thị Hoàng ĐanCHƯƠNG 7. LẠM PHÁT - THẤT NGHIỆP
7.1. Lạm phát
7.2. Thất nghiệp
Trần Văn Khải (3t, false)
Nguyễn Hoàng An (3t, false)
Đỗ Lê Minh Nhật (3t, false)
Nguyễn Thị Ninh (3t, false)
Dương Thu Phương (3t, false)
Nguyễn Hoàng Việt (3t, false)
Bùi Khánh Dương (3t, false)
Nguyễn Vũ Hà (3t, false)
Nguyễn Đức Hiếu (1t, )
Trương Dịu Hương (3t, false)
Lưu Thị Thanh Mai (3t, false)
Nguyễn Mai Phương (3t, false)
Nguyễn Thái Sơn (3t, false)
Đinh Thị Quỳnh Trang (3t, false)
1407h00 18/05/2022D2013NA24T-QT25
Kinh Tế Vĩ Mô
Nguyễn Thị Hoàng Đan7.2. Thất nghiệp
7.3. Mối quan hệ giữa lạm phát và Thất nghiệp
ĐÁNH GIÁ 2: THẢO LUẬN (thời lượng thuộc chương 7)
CHƯƠNG 8. KTẾ VĨ MÔ TRONG NỀN KTẾ MỞ
8.1. Nguyên tắc về lợi thế so sánh
Nguyễn Hoàng An (3t, false)
Trần Văn Khải (3t, false)
Đỗ Lê Minh Nhật (3t, false)
Nguyễn Thị Ninh (3t, false)
Dương Thu Phương (3t, false)
Nguyễn Minh Quân (3t, false)
Nguyễn Hoàng Việt (3t, false)
Lưu Thị Thanh Mai (3t, false)
1507h00 25/05/2022D2013NA24T-QT25
Kinh Tế Vĩ Mô
Nguyễn Thị Hoàng Đan8.2. Cán cân thanh toán quốc tế
8.3. Tỷ giá hối đoái và hệ thống tài chính quốc tế
Ôn tập + Tổng kết
Nguyễn Hoàng An (3t, false)
Phạm Tiến Đạt (3t, false)
Trần Văn Khải (3t, false)
Đỗ Lê Minh Nhật (3t, false)
Nguyễn Thị Ninh (3t, false)
Dương Thu Phương (3t, false)
Nguyễn Minh Quân (3t, false)
Nguyễn Hoàng Việt (3t, false)
Lưu Thị Thanh Mai (3t, false)

Lịch trình dự kiến