Phát triển bởi Công ty CP Công nghệ Tin học và Thương mại Tân Phong

Thông tin lớp học
Mã lớpMônTổng số tiếtKhối lượng dự kiếnKhối lượng thực hiệnngôn ngữ
QT2901Thống Kê Kinh Doanh04512vietnamese
Thông tin giờ học
Giảng viênPhòngloạiSố tiếtSố sinh viên có mặtSố sinh viên vắngGiờ họcTrạng thái
Nguyễn Thị TìnhA503Lý thuyết32317Bình thườngĐã hoàn thành
Sinh viên vắng mặt
STTHọ và tênMã sinh viênLớp hành chínhTình hình đi họcSố tiết vắngPhépTrạng tháiGhi chú
1Trịnh Minh Anh2512400126QT2901
3Không phépabsent
2Hoàng Ngọc Bảo2512400185QT2901
3Không phépabsent
3Phạm Văn Chuẩn2212408018QT2601L
3Không phépabsent
4Nguyễn Hương Giang2512400094QT2901
3Không phépabsent
5Nguyễn Thị Thu Hiền2512400216QT2901
3Có phépabsent
6Vũ Minh Hiếu2512400090QT2901
3Có phépabsent
7Vũ Hải Nam2512400142QT2901
3Không phépabsent
8Phạm Duy Năng2512400127QT2901
3Có phépabsent
9Phạm Hồng Ngát2512400103QT2901
3Có phépabsent
10Phạm Thị Yến Nhi2512400181QT2901
3Không phépabsent
11Lưu Thị Khánh Như2512400162QT2901
3Không phépabsent
12Dương Trường Sơn2512400091QT2901
3Không phépabsent
13Nguyễn Thị Thùy Trang2512400005QT2901
3Có phépabsent
14Nguyễn Tiến Trung2512400214QT2901
3Không phépabsent
15Trần Bích Vân2512400076QT2901
3Có phépabsent
16Phạm Đoàn Khánh Vân2512400149QT2901
3Không phépabsent
17Phạm Thanh Vân2512400023QT2901
3Có phépabsent
Nội dung buổi học

Chương 5: Hồi quy và tương quan
5.1. Mối lhệ giữa các HT. Nhiệm vụ của PP HQ & TQ (LT)
5.2. Lhệ TQ tuyến tính giữa 2 tiêu thức số lượng
Chương 6: Dãy số thời gian
6.1.Khái niệm về dãy số thời gian (LT)
6.2.Các chỉ tiêu phân tích dãy số thời gian (LT, BT, TL)