Phát triển bởi Công ty CP Công nghệ Tin học và Thương mại Tân Phong

Thông tin lớp học
Mã lớpMônGiảng viênTổng số tiếtKhối lượng dự kiếnKhối lượng thực hiệnngôn ngữ
QT2901Thống Kê Kinh Doanh Nguyễn Thị Tình04512vietnamese
Tình hình học tập
STTHọ và tênMã sinh viênLớp hành chínhTình hình đi họcTổng tiết vắngĐiểm chuyên cần (40%)Điểm thực hành (30%)Điểm trung bình kiểm tra (30%)Điểm quá trình
1Trịnh Minh Anh2512400126QT2901
30000
2Đỗ Ngọc Anh2512400206QT2901
30000
3Trịnh Thị Lan Anh2512400132QT2901
00000
4Lương Thị Vàng Anh2512400193QT2901
00000
5Hoàng Ngọc Bảo2512400185QT2901
60000
6Trần Thị Ngọc Bích2512400077QT2901
00000
7Phạm Văn Chuẩn2212408018QT2601L
60000
8Nguyễn Hương Giang2512400094QT2901
30000
9Phạm Thu Hà2512400097QT2901
00000
10Phạm Thị Phước Hạnh2512400204QT2901
00000
11Nguyễn Thị Thu Hiền2512400216QT2901
00000
12Vũ Minh Hiếu2512400090QT2901
00000
13Lê Gia Huy2512400129QT2901
00000
14Lương Thùy Linh2512400016QT2901
00000
15Phạm Ngọc Minh2512400102QT2901
00000
16Nguyễn Quang Minh2512400071QT2901
00000
17Vũ Hải Nam2512400142QT2901
60000
18Phạm Duy Năng2512400127QT2901
00000
19Phạm Thị Quỳnh Nga2512400086QT2901
00000
20Lê Thị Thuý Nga2512400158QT2901
00000
    1
  • 1
  • 2
Các buổi học đã hoàn thành
STTThời gianPhòngSố tiếtThông tin lớpGiảng viênNội dungSinh viên vắng
100:55 08/01/2026A5033QT2901
Thống Kê Kinh Doanh
Nguyễn Thị Tình
Mở đầu
Chương 1: Đối tượng nghiên cứu của thống kê học.
Quá trình nghiên cứu thống kê
1.1. Đối tượng nghiên cứu của thống kê học (LT)
1.2. Các khái niệm cơ bản (LT, TL)
1.3 Các gđ của quá trình nghiên cứu thống kê (LT, TL)
Chương 2: Trình bày số liệu thống kê
2.1. Phân tổ thống kê (LT, BT, TL)
Hoàng Ngọc Bảo (3t)
Vũ Hải Nam (3t)
Vũ Thành Tài (3t)
Nguyễn Tiến Trung (3t)
200:55 15/01/2026A5033QT2901
Thống Kê Kinh Doanh
Nguyễn Thị Tình
Chương 2: Trình bày số liệu thống kê (tiếp)
2.2. Bảng thống kê (TL)
2.3. Đồ thị thống kê (TL)
Chương 3: Các tham số của phân phối thống kê
3.1. Số tuyệt đối và số tương đối trong thống kê (LT, BT, TL)
3.2. Các tham số đo xu hướng hội tụ (LT, BT, TL)
Phạm Thị Phước Hạnh (3t)
Phạm Ngọc Minh (3t)
Lê Thị Thuý Nga (3t)
Phạm Hồng Ngát (3t)
Nguyễn Bảo Ngọc (3t)
Nguyễn Trần Anh Nhi (3t)
Nguyễn Uyên Nhi (3t)
Nguyễn Ngọc Quỳnh (3t)
Bùi Trúc Quỳnh (3t)
Vũ Thành Tài (3t)
Lê Thị Thanh Thanh (3t)
300:55 22/01/2026A5033QT2901
Thống Kê Kinh Doanh
Nguyễn Thị Tình
Chương 3: Các tham số của phân phối thống kê (tiếp)
3.3. Các tham số đo độ phân tán (LT, BT, TL)
Chương 4: Điều tra chọn mẫu
4.1. Khái niệm, ý nghĩa & phân loại điều tra chọn mẫu (LT)
4.2. Điều tra chọn mẫu ngẫu nhiên (LT, BT, TL)
Đỗ Ngọc Anh (3t)
Phạm Văn Chuẩn (3t)
Lưu Thị Khánh Như (3t)
Nguyễn Thị Hương Thảo (3t)
Nguyễn Tiến Trung (3t)
Phạm Đoàn Khánh Vân (3t)
400:55 29/01/2026A5033QT2901
Thống Kê Kinh Doanh
Nguyễn Thị Tình
Chương 5: Hồi quy và tương quan
5.1. Mối lhệ giữa các HT. Nhiệm vụ của PP HQ & TQ (LT)
5.2. Lhệ TQ tuyến tính giữa 2 tiêu thức số lượng
Chương 6: Dãy số thời gian
6.1.Khái niệm về dãy số thời gian (LT)
6.2.Các chỉ tiêu phân tích dãy số thời gian (LT, BT, TL)
Trịnh Minh Anh (3t)
Hoàng Ngọc Bảo (3t)
Phạm Văn Chuẩn (3t)
Nguyễn Hương Giang (3t)
Nguyễn Thị Thu Hiền (3t, phép)
Vũ Minh Hiếu (3t, phép)
Vũ Hải Nam (3t)
Phạm Duy Năng (3t, phép)
Phạm Hồng Ngát (3t, phép)
Phạm Thị Yến Nhi (3t)
Lưu Thị Khánh Như (3t)
Dương Trường Sơn (3t)
Nguyễn Thị Thùy Trang (3t, phép)
Nguyễn Tiến Trung (3t)
Trần Bích Vân (3t, phép)
Phạm Đoàn Khánh Vân (3t)
Phạm Thanh Vân (3t, phép)
    1
  • 1