| Mã lớp | Môn | Giảng viên | Tổng số tiết | Khối lượng dự kiến | Khối lượng thực hiện | ngôn ngữ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| QT2901 | Thống Kê Kinh Doanh | Nguyễn Thị Tình | 0 | 45 | 12 | vietnamese |
| STT | Họ và tên | Mã sinh viên | Lớp hành chính | Tình hình đi học | Tổng tiết vắng | Điểm chuyên cần (40%) | Điểm thực hành (30%) | Điểm trung bình kiểm tra (30%) | Điểm quá trình |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trịnh Minh Anh | 2512400126 | QT2901 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2 | Đỗ Ngọc Anh | 2512400206 | QT2901 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 3 | Trịnh Thị Lan Anh | 2512400132 | QT2901 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 4 | Lương Thị Vàng Anh | 2512400193 | QT2901 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5 | Hoàng Ngọc Bảo | 2512400185 | QT2901 | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6 | Trần Thị Ngọc Bích | 2512400077 | QT2901 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 7 | Phạm Văn Chuẩn | 2212408018 | QT2601L | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 8 | Nguyễn Hương Giang | 2512400094 | QT2901 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 9 | Phạm Thu Hà | 2512400097 | QT2901 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 10 | Phạm Thị Phước Hạnh | 2512400204 | QT2901 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 11 | Nguyễn Thị Thu Hiền | 2512400216 | QT2901 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 12 | Vũ Minh Hiếu | 2512400090 | QT2901 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 13 | Lê Gia Huy | 2512400129 | QT2901 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 14 | Lương Thùy Linh | 2512400016 | QT2901 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 15 | Phạm Ngọc Minh | 2512400102 | QT2901 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 16 | Nguyễn Quang Minh | 2512400071 | QT2901 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 17 | Vũ Hải Nam | 2512400142 | QT2901 | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 18 | Phạm Duy Năng | 2512400127 | QT2901 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 19 | Phạm Thị Quỳnh Nga | 2512400086 | QT2901 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 20 | Lê Thị Thuý Nga | 2512400158 | QT2901 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| STT | Thời gian | Phòng | Số tiết | Thông tin lớp | Giảng viên | Nội dung | Sinh viên vắng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 00:55 08/01/2026 | A503 | 3 | QT2901 Thống Kê Kinh Doanh | Nguyễn Thị Tình | Mở đầu Chương 1: Đối tượng nghiên cứu của thống kê học. Quá trình nghiên cứu thống kê 1.1. Đối tượng nghiên cứu của thống kê học (LT) 1.2. Các khái niệm cơ bản (LT, TL) 1.3 Các gđ của quá trình nghiên cứu thống kê (LT, TL) Chương 2: Trình bày số liệu thống kê 2.1. Phân tổ thống kê (LT, BT, TL) | |
| 2 | 00:55 15/01/2026 | A503 | 3 | QT2901 Thống Kê Kinh Doanh | Nguyễn Thị Tình | Chương 2: Trình bày số liệu thống kê (tiếp) 2.2. Bảng thống kê (TL) 2.3. Đồ thị thống kê (TL) Chương 3: Các tham số của phân phối thống kê 3.1. Số tuyệt đối và số tương đối trong thống kê (LT, BT, TL) 3.2. Các tham số đo xu hướng hội tụ (LT, BT, TL) | |
| 3 | 00:55 22/01/2026 | A503 | 3 | QT2901 Thống Kê Kinh Doanh | Nguyễn Thị Tình | Chương 3: Các tham số của phân phối thống kê (tiếp) 3.3. Các tham số đo độ phân tán (LT, BT, TL) Chương 4: Điều tra chọn mẫu 4.1. Khái niệm, ý nghĩa & phân loại điều tra chọn mẫu (LT) 4.2. Điều tra chọn mẫu ngẫu nhiên (LT, BT, TL) | |
| 4 | 00:55 29/01/2026 | A503 | 3 | QT2901 Thống Kê Kinh Doanh | Nguyễn Thị Tình | Chương 5: Hồi quy và tương quan 5.1. Mối lhệ giữa các HT. Nhiệm vụ của PP HQ & TQ (LT) 5.2. Lhệ TQ tuyến tính giữa 2 tiêu thức số lượng Chương 6: Dãy số thời gian 6.1.Khái niệm về dãy số thời gian (LT) 6.2.Các chỉ tiêu phân tích dãy số thời gian (LT, BT, TL) |