| Mã lớp | Môn | Tổng số tiết | Khối lượng dự kiến | Khối lượng thực hiện | ngôn ngữ |
|---|---|---|---|---|---|
| QT2904 | Thống Kê Kinh Doanh | 0 | 45 | 3 | vietnamese |
| Giảng viên | Phòng | loại | Số tiết | Số sinh viên có mặt | Số sinh viên vắng | Giờ học | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thị Tình | A602 | Lý thuyết | 3 | 36 | 5 | Bình thường | Đã hoàn thành |
| STT | Họ và tên | Mã sinh viên | Lớp hành chính | Tình hình đi học | Số tiết vắng | Phép | Trạng thái | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lê Ngọc Anh | 2512400223 | QT2904 | 3 | Không phép | absent | ||
| 2 | Nguyễn Hữu An | 2512400218 | QT2904 | 3 | Không phép | absent | ||
| 3 | Phạm Thùy Dương | 2512400018 | QT2904 | 3 | Không phép | absent | ||
| 4 | Phạm Trung Kiên | 2512400209 | QT2904 | 3 | Không phép | absent | ||
| 5 | Lê Thị Thùy Linh | 2512400015 | QT2904 | 3 | Không phép | absent |
Mở đầu
Chương 1: Đối tượng nghiên cứu của thống kê học.
Quá trình nghiên cứu thống kê
1.1. Đối tượng nghiên cứu của thống kê học (LT)
1.2. Các khái niệm cơ bản (LT, TL)
1.3 Các gđ của quá trình nghiên cứu thống kê (LT, TL)
Chương 2: Trình bày số liệu thống kê
2.1. Phân tổ thống kê (LT, BT, TL)