Mã lớp | Môn | Tổng số tiết | Khối lượng dự kiến | Khối lượng thực hiện | ngôn ngữ |
---|---|---|---|---|---|
DL2601 | Quản Trị Lữ Hành | 0 | 45 | 18 | vietnamese |
Giảng viên | Phòng | loại | Số tiết | Số sinh viên có mặt | Số sinh viên vắng | Giờ học | Trạng thái |
---|---|---|---|---|---|---|---|
(vh) Nguyễn Thị Phương Thảo | B202 | Lý thuyết | 3 | 5 | 1 | Bình thường | Đã hoàn thành |
STT | Họ và tên | Mã sinh viên | Lớp hành chính | Tình hình đi học | Số tiết vắng | Phép | Trạng thái | Ghi chú |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Nguyễn Minh Chính | 2212405004 | DL2601 | 3 | Không phép | absent | ||
2 | Bùi Thị Linh | 2212405002 | DL2601 | 1 | Không phép | late | ||
3 | Trần Phương Minh | 2212405005 | DL2601 | 1 | Không phép | late |
Mở đầu, giới thiệu
Chương 1. Tổng quan về quản trị kinh doanh lữ hành (QTKDLH)
1.1. Khái niệm và chức năng
1.2. Nhiệm vụ quản trị QTKDLH
1.3. Các nguyên tắc QTKDLH