| Mã lớp | Môn | Tổng số tiết | Khối lượng dự kiến | Khối lượng thực hiện | ngôn ngữ |
|---|---|---|---|---|---|
| DL2902 | Địa Lý Du Lịch Việt Nam | 0 | 60 | 4 | vietnamese |
| Giảng viên | Phòng | loại | Số tiết | Số sinh viên có mặt | Số sinh viên vắng | Giờ học | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vũ Thị Thanh Hương | B205 | Lý thuyết | 4 | 38 | 12 | Bình thường | Đã hoàn thành |
| STT | Họ và tên | Mã sinh viên | Lớp hành chính | Tình hình đi học | Số tiết vắng | Phép | Trạng thái | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đoàn Thị Phương Hà | 2512601103 | DL2902 | 4 | Không phép | absent | ||
| 2 | Nguyễn Tuấn Huy | 2512601093 | DL2902 | 1 | Không phép | late | ||
| 3 | Tạ Thị Ngọc Trang | 2512601089 | DL2902 | 4 | Không phép | absent | ||
| 4 | Tạ Thị Ngọc Huyền | 2512601066 | DL2902 | 4 | Không phép | absent | ||
| 5 | Ngô Thị Tươi | 2512601082 | DL2902 | 4 | Không phép | absent | ||
| 6 | Tô Bá Hải Nam | 2512601083 | DL2902 | 1 | Không phép | late | ||
| 7 | Lê Thị Thảo Vân | 2512601084 | DL2902 | 4 | Không phép | absent | ||
| 8 | Nguyễn Bá Thiện Minh | 2512601074 | DL2902 | 4 | Không phép | absent | ||
| 9 | Phạm Hải Minh | 2512601069 | DL2902 | 4 | Không phép | absent | ||
| 10 | Nguyễn Đức Anh | 2512601063 | DL2902 | 4 | Không phép | absent | ||
| 11 | Nguyễn Đàm Ngọc Ánh | 2512601027 | DL2902 | 4 | Không phép | absent | ||
| 12 | Hoàng Đức Minh | 2512601030 | DL2902 | 4 | Không phép | absent | ||
| 13 | Ngô Thị Thùy Trang | 2512601014 | DL2902 | 1 | Không phép | late | ||
| 14 | Lê Hữu Huy | 2512601015 | DL2902 | 4 | Không phép | absent | ||
| 15 | Trần Ngọc Hiếu | 2512601011 | DL2902 | 4 | Không phép | absent |
Mở đầu - Giới thiệu đề cương chi tiết môn học
Phần I. CƠ SỞ LÝ LUẬN CHUNG
Chương 1. Tài nguyên du lịch
1.1. Khái niệm, vai trò của tài nguyên du lịch
1.2. Đặc điểm, phân loại
1.3. Tài nguyên DL tự nhiên
1.4.Tài nguyên DL nhân văn