| Mã lớp | Môn | Giảng viên | Tổng số tiết | Khối lượng dự kiến | Khối lượng thực hiện | ngôn ngữ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| CT2802 | Lập Trình Hướng Đối Tượng | Vũ Anh Hùng | 0 | 45 | 9 | vietnamese |
| STT | Họ và tên | Mã sinh viên | Lớp hành chính | Tình hình đi học | Tổng tiết vắng | Điểm chuyên cần (40%) | Điểm thực hành (30%) | Điểm trung bình kiểm tra (30%) | Điểm quá trình |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hoàng Đức Anh | 2412111058 | CT2802 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2 | Vũ Hoàng Anh | 2412111033 | CT2802 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 3 | Nguyễn Sỹ Duy Anh | 2412111022 | CT2802 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 4 | Đào Vũ Hoàng Anh | 2412111035 | CT2802 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5 | Nguyễn Hoàng Công | 2412111014 | CT2802 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6 | Nguyễn Đức Duy | 2412111037 | CT2802 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 7 | Đặng Tiến Duy | 2412111064 | CT2802 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 8 | Nguyễn Mai Dương | 2412111054 | CT2802 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 9 | Nguyễn Thành Đạt | 2412111062 | CT2802 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 10 | Vũ Hoàng Hải | 2412111024 | CT2802 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 11 | Nguyễn Huy Hoàng | 2412111002 | CT2802 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 12 | Nguyễn Thị Khánh Linh | 2412111059 | CT2802 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 13 | Nguyễn Hải Long | 2412111040 | CT2802 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 14 | Ngô Xuân Lộc | 2412111066 | CT2802 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 15 | Nguyễn Đức Minh | 2412111057 | CT2802 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 16 | Vũ Văn Phong | 2412111060 | CT2802 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 17 | Võ Anh Quân | 2412111008 | CT2802 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 18 | Nguyễn Tiến Tài | 2412111009 | CT2802 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 19 | Phạm Văn Long Thành | 2412111016 | CT2802 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 20 | Hoàng Nhật Thắng | 2412111007 | CT2802 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| STT | Thời gian | Phòng | Số tiết | Thông tin lớp | Giảng viên | Nội dung | Sinh viên vắng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 00:55 05/01/2026 | B105 | 3 | CT2802 Lập Trình Hướng Đối Tượng | Vũ Anh Hùng | Giới thiệu môn học CHƯƠNG 1: CÁC PHƯƠNG PHÁP LẬP TRÌNH 1.1. Phương pháp lập trình 1.1.1. Lập trình tuyến tính 1.1.2. Lập trình cấu trúc 1.1.3. Lập trình hướng đối tượng 1.2. Các ngôn ngữ và ứng dụng của lập trình hướng đối tượng 1.2.1. Ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng 1.2.2. Ứng dụng lập trình hướng đối tượng | |
| 2 | 00:55 12/01/2026 | B105 | 3 | CT2802 Lập Trình Hướng Đối Tượng | Vũ Anh Hùng | CHƯƠNG 2: LỚP ĐỐI TƯỢNG VÀ ĐỐI TƯỢNG 2.1. Khái niệm lớp đối tượng 2.2. Xây dựng lớp đối tượng 2.3. Đối tượng | |
| 3 | 00:55 19/01/2026 | B105 | 3 | CT2802 Lập Trình Hướng Đối Tượng | Vũ Anh Hùng | 2.4. Hàm, hàm bạn, lớp bạn 2.5. Hàm khởi tạo và hàm hủy bỏ 2.6. Đối của phương thức, biến con trỏ this 2.7. Lớp thành viên 2.8. Truy nhập thành viên dữ liệu riêng của lớp 2.9. Các thành viên tĩnh của lớp |