Mã lớp | Môn | Tổng số tiết | Khối lượng dự kiến | Khối lượng thực hiện | ngôn ngữ |
---|---|---|---|---|---|
CT2701 | Cơ Sở Dữ Liệu | 60 | 60 | 40 | vietnamese |
Giảng viên | Phòng | loại | Số tiết | Số sinh viên có mặt | Số sinh viên vắng | Giờ học | Trạng thái |
---|---|---|---|---|---|---|---|
Vũ Anh Hùng | B203 | Lý thuyết | 4 | 29 | 10 | Bình thường | Đã hoàn thành |
STT | Họ và tên | Mã sinh viên | Lớp hành chính | Tình hình đi học | Số tiết vắng | Phép | Trạng thái | Ghi chú |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Đinh Hữu Đạt | 2112111034 | CT2501C | 4 | Không phép | absent | ||
2 | Cao Việt Hoàn | 2312101013 | CT2701 | 4 | Không phép | absent | ||
3 | Hoàng Lê Huy | 2312101012 | CT2701 | 4 | Không phép | absent | ||
4 | Nguyễn Chí Kiên | 2312101027 | CT2701 | 4 | Không phép | absent | ||
5 | Vũ Đình Lâm | 2312101025 | CT2701 | 4 | Không phép | absent | ||
6 | Thân Thành Long | 2312101022 | CT2701 | 4 | Không phép | absent | ||
7 | Vũ Văn Hoàng Phúc | 2312101039 | CT2701 | 4 | Không phép | absent | ||
8 | Nguyễn Quang Phú | 2312101002 | CT2701 | 4 | Không phép | absent | ||
9 | Nguyễn Mai Việt Phương | 2312101028 | CT2701 | 4 | Không phép | absent | ||
10 | Trần Hà Quang Vinh | 2312101034 | CT2701 | 4 | Không phép | absent |
ĐG2: Áp dụng thuật toán để chuyển đổi từ mô hình ER sang mô hình quan hệ cho bài toán quản lý
CHƯƠNG 4: ĐẠI SỐ QUAN HỆ
4.1. Các phép toán tập hợp: Phép hợp, giao, hiệu, tích đề các
4.2. Các phép toán: Phép chọn, chiếu, nối, đổi lại tên, chia
4.3. Các phép toán quan hệ bổ sung: Phép toán nhóm, phép nối ngoài và hợp ngoài