Thông tin lớp học

Mã lớpMônTổng số tiếtKhối lượng dự kiếnKhối lượng thực hiệnNgôn ngữ
CT2501CLập Trình C Nâng Cao05430vietnamese

Thông tin giờ học

Giảng viênPhòngLoạiSố tiếtSố sinh viên có mặtSố sinh viên vắngGiờ họcTrạng thái
Nguyễn Thị Xuân HươngPMGVLý thuyết32314Bình thườngĐã hoàn thành

Sinh viên vắng mặt

SttHọ và tênMã sinh viênLớp hành chínhTình hình đi họcSố tiết vắngPhépTrạng tháiGhi chú
1Trần Duy An2112111017CT2501C
50.0%
50.0%
3Không phépabsent
2Bùi Tuấn Anh2112102034CT2501C
11.11%
88.89%
3Có phépabsent
3Phạm Văn Cao2112111030CT2501C
77.78%
22.22%
3Không phépabsent
4Hoàng Hữu Cường2112111020CT2501C
27.78%
72.22%
3Không phépabsent
5Phạm Anh Đức2112111024CT2501C
77.78%
22.22%
3Không phépabsent
6Phạm Trí Đức2112111044CT2501C
61.11%
38.89%
3Không phépabsent
7Nguyễn Thế Hải2112111012CT2501C
44.44%
55.56%
3Không phépabsent
8Đỗ Hồng Liên2112111045CT2501C
66.67%
33.33%
3Không phépabsent
9Vũ Đình Phú2112111023CT2501C
46.3%
53.7%
3Không phépabsent
10Nguyễn Bùi Đức Tâm2112111046CT2501C
18.52%
81.48%
3Không phépabsent
11Đỗ Xuân Thanh2112111004CT2501C
38.89%
61.11%
3Không phépabsent
12Bùi Thị Quỳnh Thương2112751007CT2501C
72.22%
27.78%
3Không phépabsent
13Vũ Thị Minh Thư2112111007CT2501C
29.63%
70.37%
3Không phépabsent
14Nguyễn Minh Tuấn2112111047CT2501C
70.37%
29.629999999999995%
3Không phépabsent

Nội dung buổi học

Chương 3 : Dữ liệu kiểu con trỏ
3.1. Đặt vấn đề
3.2 Các thao tác với kiểu dữ liệu con trỏ
3.3. Biến con trỏ và mảng
3.3.1. Biến con trỏ và mảng một chiều
3.3.2. Biến con trỏ và mảng 2 chiều
3.4. Biến con trỏ và xâu ký tự
Đánh giá 1

Lịch trình kế hoạch