Phát triển bởi Công ty CP Công nghệ Tin học và Thương mại Tân Phong

Thông tin lớp học
Mã lớpMônTổng số tiếtKhối lượng dự kiếnKhối lượng thực hiệnngôn ngữ
QT2902Thống Kê Kinh Doanh04515vietnamese
Thông tin giờ học
Giảng viênPhòngloạiSố tiếtSố sinh viên có mặtSố sinh viên vắngGiờ họcTrạng thái
Nguyễn Thị TìnhB302Lý thuyết33118Bình thườngĐã hoàn thành
Sinh viên vắng mặt
STTHọ và tênMã sinh viênLớp hành chínhTình hình đi họcSố tiết vắngPhépTrạng tháiGhi chú
1Đoàn Hoàng Anh2512400006QT2902
3Không phépabsent
2Lê Thị Giang2412400087QT2801M
3Không phépabsent
3Hoàng Hạnh Hân2512400217QT2902
3Không phépabsent
4Vũ Minh Hiếu2512400196QT2902
3Không phépabsent
5Nguyễn Phương Vy Jenny2512400198QT2902
3Không phépabsent
6Nguyễn Thị Mai Linh2512400189QT2902
3Không phépabsent
7Phạm Hải Long2512400014QT2902
3Không phépabsent
8Phạm Khải Minh2512400041QT2902
3Không phépabsent
9Vũ Quang Minh2512400012QT2902
3Không phépabsent
10Vũ Tiến Phong2512400066QT2902
3Không phépabsent
11Lâm Thanh Sang2512400199QT2902
3Không phépabsent
12Bùi Đức Tâm2512400169QT2902
3Không phépabsent
13Nguyễn Thị Phương Thảo2512400219QT2902
3Có phépabsent
14Lã Khánh Vân2512400013QT2902
3Không phépabsent
15Nguyễn Đức Vương2512400192QT2902
3Không phépabsent
16Nguyễn Quỳnh Anh2512400148QT2902
3Không phépabsent
17Phạm Thị Thu Hiền2512400165QT2902
3Có phépabsent
18Phạm Thị Ngọc Mai2512400068QT2902
3Không phépabsent
Nội dung buổi học

Chương 6: Dãy số thời gian (tiếp)
6.3.Các pp biểu hiện xu hướng phát triển CB của HT (BT, TL)
Chương 7: Chỉ số
7.1.KN, PL, tác dụng và đặc điểm của pp chỉ số (LT)
7.2.Các phương pháp tính chỉ số (LT, BT, TL)