Phát triển bởi Công ty CP Công nghệ Tin học và Thương mại Tân Phong

Thông tin lớp học
Mã lớpMônGiảng viênTổng số tiếtKhối lượng dự kiếnKhối lượng thực hiệnngôn ngữ
QT2902Thống Kê Kinh Doanh Nguyễn Thị Tình04515vietnamese
Tình hình học tập
STTHọ và tênMã sinh viênLớp hành chínhTình hình đi họcTổng tiết vắngĐiểm chuyên cần (40%)Điểm thực hành (30%)Điểm trung bình kiểm tra (30%)Điểm quá trình
1Tô Đức Anh2512400114QT2902
00000
2Đoàn Hoàng Anh2512400006QT2902
60000
3Nguyễn Quỳnh Anh2512400148QT2902
30000
4Vũ Thị Chi2512400081QT2902
00000
5Nguyễn Khắc Duy2512400207QT2902
00000
6Phạm Phú Phương Duy2512400100QT2902
00000
7Trần Quốc Đạt2512400093QT2902
00303
8Bùi Tiến Đạt2512400141QT2902
30000
9Hoàng Trọng Đức2512400074QT2902
60000
10Lương Thị Hương Giang2512400003QT2902
30000
11Nguyễn Thị Hương Giang2512400131QT2902
30000
12Lê Thị Giang2412400087QT2801M
60000
13Hoàng Hạnh Hân2512400217QT2902
60000
14Phạm Thị Thu Hiền2512400165QT2902
00000
15Phạm Thu Hiền2512400045QT2902
30000
16Vũ Minh Hiếu2512400196QT2902
120000
17Nguyễn Phương Vy Jenny2512400198QT2902
60000
18Hoàng Như Ngọc Lan2512400008QT2902
00000
19Nguyễn Khánh Linh2512400172QT2902
00000
20Nguyễn Khánh Linh2512400105QT2902
00000
    1
  • 1
  • 2
  • 3
Các buổi học đã hoàn thành
STTThời gianPhòngSố tiếtThông tin lớpGiảng viênNội dungSinh viên vắng
106:55 07/01/2026B3023QT2902
Thống Kê Kinh Doanh
Nguyễn Thị Tình
Mở đầu
Chương 1: Đối tượng nghiên cứu của thống kê học.
Quá trình nghiên cứu thống kê
1.1. Đối tượng nghiên cứu của thống kê học (LT)
1.2. Các khái niệm cơ bản (LT, TL)
1.3 Các gđ của quá trình nghiên cứu thống kê (LT, TL)
Chương 2: Trình bày số liệu thống kê
2.1. Phân tổ thống kê (LT, BT, TL)
Đoàn Hoàng Anh (3t)
Phạm Phú Phương Duy (3t)
Hoàng Trọng Đức (3t)
Vũ Minh Hiếu (3t)
Phạm Huy Hoàng (3t)
Phạm Khải Minh (3t)
Vũ Quang Minh (3t)
Vũ Tiến Phong (3t)
Nguyễn Vũ Minh Quang (3t)
Nguyễn Đức Vương (3t)
206:55 14/01/2026B3023QT2902
Thống Kê Kinh Doanh
Nguyễn Thị Tình
Chương 2: Trình bày số liệu thống kê (tiếp)
2.2. Bảng thống kê (TL)
2.3. Đồ thị thống kê (TL)
Chương 3: Các tham số của phân phối thống kê
3.1. Số tuyệt đối và số tương đối trong thống kê (LT, BT, TL)
3.2. Các tham số đo xu hướng hội tụ (LT, BT, TL)
Phạm Huy Hoàng (3t)
Phạm Thị Ngọc Mai (3t)
Bùi Đức Tâm (3t)
Nguyễn Thị Phương Thảo (3t)
306:55 21/01/2026B3023QT2902
Thống Kê Kinh Doanh
Nguyễn Thị Tình
Chương 3: Các tham số của phân phối thống kê (tiếp)
3.3. Các tham số đo độ phân tán (LT, BT, TL)
Chương 4: Điều tra chọn mẫu
4.1. Khái niệm, ý nghĩa & phân loại điều tra chọn mẫu (LT)
4.2. Điều tra chọn mẫu ngẫu nhiên (LT, BT, TL)
Vũ Tiến Phong (3t)
Lê Thị Giang (3t)
Hoàng Hạnh Hân (3t)
Phạm Thu Hiền (3t)
Vũ Minh Hiếu (3t)
Nguyễn Phương Vy Jenny (3t)
Phạm Thị Ngọc Mai (3t)
Nguyễn Thị Phương Thảo (3t)
Nguyễn Đức Vương (3t)
406:55 28/01/2026B3023QT2902
Thống Kê Kinh Doanh
Nguyễn Thị Tình
Chương 5: Hồi quy và tương quan
5.1. Mối lhệ giữa các HT. Nhiệm vụ của PP HQ & TQ (LT)
5.2. Lhệ TQ tuyến tính giữa 2 tiêu thức số lượng
Chương 6: Dãy số thời gian
6.1.Khái niệm về dãy số thời gian (LT)
6.2.Các chỉ tiêu phân tích dãy số thời gian (LT, BT, TL)
Vũ Thị Chi (3t, phép)
Bùi Tiến Đạt (3t)
Hoàng Trọng Đức (3t)
Lương Thị Hương Giang (3t)
Nguyễn Thị Hương Giang (3t)
Vũ Minh Hiếu (3t)
Phạm Hải Long (3t)
Phạm Khải Minh (3t)
Vũ Quang Minh (3t)
Vũ Tiến Phong (3t)
Lâm Thanh Sang (3t)
Nguyễn Thị Phương Thảo (3t)
Nguyễn Đức Vương (3t)
506:55 04/02/2026B3023QT2902
Thống Kê Kinh Doanh
Nguyễn Thị Tình
Chương 6: Dãy số thời gian (tiếp)
6.3.Các pp biểu hiện xu hướng phát triển CB của HT (BT, TL)
Chương 7: Chỉ số
7.1.KN, PL, tác dụng và đặc điểm của pp chỉ số (LT)
7.2.Các phương pháp tính chỉ số (LT, BT, TL)
Đoàn Hoàng Anh (3t)
Lê Thị Giang (3t)
Hoàng Hạnh Hân (3t)
Vũ Minh Hiếu (3t)
Nguyễn Phương Vy Jenny (3t)
Nguyễn Thị Mai Linh (3t)
Phạm Hải Long (3t)
Phạm Khải Minh (3t)
Vũ Quang Minh (3t)
Vũ Tiến Phong (3t)
Lâm Thanh Sang (3t)
Bùi Đức Tâm (3t)
Nguyễn Thị Phương Thảo (3t, phép)
Lã Khánh Vân (3t)
Nguyễn Đức Vương (3t)
Nguyễn Quỳnh Anh (3t)
Phạm Thị Thu Hiền (3t, phép)
Phạm Thị Ngọc Mai (3t)
    1
  • 1