| Mã lớp | Môn | Giảng viên | Tổng số tiết | Khối lượng dự kiến | Khối lượng thực hiện | ngôn ngữ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| QT2902 | Thống Kê Kinh Doanh | Nguyễn Thị Tình | 0 | 45 | 15 | vietnamese |
| STT | Họ và tên | Mã sinh viên | Lớp hành chính | Tình hình đi học | Tổng tiết vắng | Điểm chuyên cần (40%) | Điểm thực hành (30%) | Điểm trung bình kiểm tra (30%) | Điểm quá trình |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tô Đức Anh | 2512400114 | QT2902 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2 | Đoàn Hoàng Anh | 2512400006 | QT2902 | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 3 | Nguyễn Quỳnh Anh | 2512400148 | QT2902 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 4 | Vũ Thị Chi | 2512400081 | QT2902 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5 | Nguyễn Khắc Duy | 2512400207 | QT2902 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6 | Phạm Phú Phương Duy | 2512400100 | QT2902 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 7 | Trần Quốc Đạt | 2512400093 | QT2902 | 0 | 0 | 3 | 0 | 3 | |
| 8 | Bùi Tiến Đạt | 2512400141 | QT2902 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 9 | Hoàng Trọng Đức | 2512400074 | QT2902 | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 10 | Lương Thị Hương Giang | 2512400003 | QT2902 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 11 | Nguyễn Thị Hương Giang | 2512400131 | QT2902 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 12 | Lê Thị Giang | 2412400087 | QT2801M | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 13 | Hoàng Hạnh Hân | 2512400217 | QT2902 | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 14 | Phạm Thị Thu Hiền | 2512400165 | QT2902 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 15 | Phạm Thu Hiền | 2512400045 | QT2902 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 16 | Vũ Minh Hiếu | 2512400196 | QT2902 | 12 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 17 | Nguyễn Phương Vy Jenny | 2512400198 | QT2902 | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 18 | Hoàng Như Ngọc Lan | 2512400008 | QT2902 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 19 | Nguyễn Khánh Linh | 2512400172 | QT2902 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 20 | Nguyễn Khánh Linh | 2512400105 | QT2902 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| STT | Thời gian | Phòng | Số tiết | Thông tin lớp | Giảng viên | Nội dung | Sinh viên vắng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 06:55 07/01/2026 | B302 | 3 | QT2902 Thống Kê Kinh Doanh | Nguyễn Thị Tình | Mở đầu Chương 1: Đối tượng nghiên cứu của thống kê học. Quá trình nghiên cứu thống kê 1.1. Đối tượng nghiên cứu của thống kê học (LT) 1.2. Các khái niệm cơ bản (LT, TL) 1.3 Các gđ của quá trình nghiên cứu thống kê (LT, TL) Chương 2: Trình bày số liệu thống kê 2.1. Phân tổ thống kê (LT, BT, TL) | |
| 2 | 06:55 14/01/2026 | B302 | 3 | QT2902 Thống Kê Kinh Doanh | Nguyễn Thị Tình | Chương 2: Trình bày số liệu thống kê (tiếp) 2.2. Bảng thống kê (TL) 2.3. Đồ thị thống kê (TL) Chương 3: Các tham số của phân phối thống kê 3.1. Số tuyệt đối và số tương đối trong thống kê (LT, BT, TL) 3.2. Các tham số đo xu hướng hội tụ (LT, BT, TL) | |
| 3 | 06:55 21/01/2026 | B302 | 3 | QT2902 Thống Kê Kinh Doanh | Nguyễn Thị Tình | Chương 3: Các tham số của phân phối thống kê (tiếp) 3.3. Các tham số đo độ phân tán (LT, BT, TL) Chương 4: Điều tra chọn mẫu 4.1. Khái niệm, ý nghĩa & phân loại điều tra chọn mẫu (LT) 4.2. Điều tra chọn mẫu ngẫu nhiên (LT, BT, TL) | |
| 4 | 06:55 28/01/2026 | B302 | 3 | QT2902 Thống Kê Kinh Doanh | Nguyễn Thị Tình | Chương 5: Hồi quy và tương quan 5.1. Mối lhệ giữa các HT. Nhiệm vụ của PP HQ & TQ (LT) 5.2. Lhệ TQ tuyến tính giữa 2 tiêu thức số lượng Chương 6: Dãy số thời gian 6.1.Khái niệm về dãy số thời gian (LT) 6.2.Các chỉ tiêu phân tích dãy số thời gian (LT, BT, TL) | |
| 5 | 06:55 04/02/2026 | B302 | 3 | QT2902 Thống Kê Kinh Doanh | Nguyễn Thị Tình | Chương 6: Dãy số thời gian (tiếp) 6.3.Các pp biểu hiện xu hướng phát triển CB của HT (BT, TL) Chương 7: Chỉ số 7.1.KN, PL, tác dụng và đặc điểm của pp chỉ số (LT) 7.2.Các phương pháp tính chỉ số (LT, BT, TL) |