Phát triển bởi Công ty CP Công nghệ Tin học và Thương mại Tân Phong

Thông tin lớp học
Mã lớpMônGiảng viênTổng số tiếtKhối lượng dự kiếnKhối lượng thực hiệnngôn ngữ
QT2903Thống Kê Kinh Doanh Nguyễn Thị Tình04515vietnamese
Tình hình học tập
STTHọ và tênMã sinh viênLớp hành chínhTình hình đi họcTổng tiết vắngĐiểm chuyên cần (40%)Điểm thực hành (30%)Điểm trung bình kiểm tra (30%)Điểm quá trình
1Trần Bình An2512400029QT2903
00000
2Lê Hồng Anh2512400201QT2903
00000
3Nguyễn Ngọc Hà Anh2512400059QT2903
00000
4Phạm Thị Anh2512400166QT2903
30000
5Hoàng Thị Ngọc Ánh2512400183QT2903
00303
6Phạm Thị Ngọc Ánh2512400062QT2903
00000
7Bùi Quang Cường2512400194QT2903
00000
8Đặng Khánh Duy2512400047QT2903
00000
9Hoàng Hoa Đài2512400152QT2903
00000
10Phạm Quốc Đạt2512400143QT2903
00000
11Nguyễn Lưu Hương Giang2512400150QT2903
00000
12Đồng Thu Hiền2512400032QT2903
00000
13Nguyễn Thị Hoa2512400106QT2903
00000
14Phùng Thu Huyền2512400085QT2903
00000
15Trần Quốc Huy2512400191QT2903
00000
16Trần Duy Hưng2512400167QT2903
60000
17Nguyễn Gia Hưng2512400034QT2903
90000
18Trần Thị Diệu Hương2512400184QT2903
00000
19Trần Thị Thu Hương2512400118QT2903
00000
20Dương Hà Khang2512400156QT2903
30000
    1
  • 1
  • 2
  • 3
Các buổi học đã hoàn thành
STTThời gianPhòngSố tiếtThông tin lớpGiảng viênNội dungSinh viên vắng
106:55 05/01/2026B1023QT2903
Thống Kê Kinh Doanh
Nguyễn Thị Tình
Mở đầu
Chương 1: Đối tượng nghiên cứu của thống kê học.
Quá trình nghiên cứu thống kê
1.1. Đối tượng nghiên cứu của thống kê học (LT)
1.2. Các khái niệm cơ bản (LT, TL)
1.3 Các gđ của quá trình nghiên cứu thống kê (LT, TL)
Chương 2: Trình bày số liệu thống kê
2.1. Phân tổ thống kê (LT, BT, TL)
206:55 12/01/2026B1023QT2903
Thống Kê Kinh Doanh
Nguyễn Thị Tình
Chương 2: Trình bày số liệu thống kê (tiếp)
2.2. Bảng thống kê (TL)
2.3. Đồ thị thống kê (TL)
Chương 3: Các tham số của phân phối thống kê
3.1. Số tuyệt đối và số tương đối trong thống kê (LT, BT, TL)
3.2. Các tham số đo xu hướng hội tụ (LT, BT, TL)
Nguyễn Tiểu Bảo (3t)
Đồng Thu Hiền (3t)
Nguyễn Gia Hưng (3t)
Đào Thị Ngọc Ngà (3t)
Phạm Chung Thành (3t)
Nguyễn Thái Hà Vy (3t)
Vũ Thanh Yến (3t)
306:55 19/01/2026B1023QT2903
Thống Kê Kinh Doanh
Nguyễn Thị Tình
Chương 3: Các tham số của phân phối thống kê (tiếp)
3.3. Các tham số đo độ phân tán (LT, BT, TL)
Chương 4: Điều tra chọn mẫu
4.1. Khái niệm, ý nghĩa & phân loại điều tra chọn mẫu (LT)
4.2. Điều tra chọn mẫu ngẫu nhiên (LT, BT, TL)
Nguyễn Tiểu Bảo (3t)
Đồng Thu Hiền (3t)
Phùng Thu Huyền (3t)
Nguyễn Gia Hưng (3t)
Đào Thị Ngọc Ngà (3t)
Nguyễn Thị Hồng Ngọc (3t)
Nguyễn Tiến Thành (3t)
Bùi Quỳnh Trang (3t)
Hoàng Thị Trang (3t)
Nguyễn Ngọc Hà Anh (3t)
Hoàng Thị Ngọc Ánh (3t)
Đặng Khánh Duy (3t)
Trần Quốc Huy (3t)
Trần Duy Hưng (3t)
Nguyễn Ngọc Nhi (3t)
Nguyễn Thị Thùy Trang (3t)
Nguyễn Thái Hà Vy (3t)
406:55 26/01/2026B1023QT2903
Thống Kê Kinh Doanh
Nguyễn Thị Tình
Chương 5: Hồi quy và tương quan
5.1. Mối lhệ giữa các HT. Nhiệm vụ của PP HQ & TQ (LT)
5.2. Lhệ TQ tuyến tính giữa 2 tiêu thức số lượng
Chương 6: Dãy số thời gian
6.1.Khái niệm về dãy số thời gian (LT)
6.2.Các chỉ tiêu phân tích dãy số thời gian (LT, BT, TL)
Phạm Thị Anh (3t)
Trần Duy Hưng (3t)
Dương Hà Khang (3t)
Phạm Thị Ngọc Lan (3t)
Đào Thị Ngọc Ngà (3t)
506:55 02/02/2026B1023QT2903
Thống Kê Kinh Doanh
Nguyễn Thị Tình
6.3.Các pp biểu hiện xu hướng phát triển CB của HT (BT, TL)
Chương 7: Chỉ số
7.1.KN, PL, tác dụng và đặc điểm của pp chỉ số (LT)
7.2.Các phương pháp tính chỉ số (LT, BT, TL)
Nguyễn Gia Hưng (3t)
Lương Phương Linh (3t)
Đào Thị Ngọc Ngà (3t)
    1
  • 1