Thông tin lớp học

Mã lớpMônGiảng viênTổng số tiếtKhối lượng dự kiếnKhối lượng thực hiệnNgôn ngữ
QT25Nguyên Lý Kế Toán Nguyễn Thị Mai Linh06060vietnamese

Tình hình học tập

SttHọ và tênMã sinh viênLớp hành chínhTình hình đi họcTống tiết vắngĐiểm chuyên cần (40%)Điểm thực hành (30%)Điểm trung bình kiểm tra (30%)Điểm quá trình
1Trần Hải Anh2112401012QT2501K
0.0%
100.0%
00000
2Nguyễn Hoàng An2112407005QT2501M
100.0%
0.0%
600000
3Nguyễn Phương Anh2112401008QT2501K
0.0%
100.0%
00000
4Vũ Quỳnh Anh2112401005QT2501K
0%
100.0%
0000
5Nguyễn Minh Ánh2112407010QT2501M
5.0%
95.0%
30000
6Nguyễn Hải Châu2112401015QT2501K
0%
100.0%
0000
7Nguyễn Thị Quỳnh Chi2112407019QT2501M
5.0%
95.0%
30000
8Phạm Hồng Chương2112407004QT2501M
0%
100.0%
0000
9Nguyễn Thị Ngọc Diễm2112407008QT2501M
5.0%
95.0%
30000
10Trần Thị Mỹ Duyên2112401010QT2501K
0%
100.0%
0000
11Nguyễn Tấn Dũng2112407007QT2501M
10.0%
90.0%
60000
12Bùi Khánh Dương2112402004QT2501N
10.0%
90.0%
60000
13Phạm Tiến Đạt2112402003QT2501N
10.0%
90.0%
60000
14Nguyễn Vũ Hà2112401022QT2501K
0%
100.0%
0000
15Nguyễn Xuân Hải2112407029QT2501M
5.0%
95.0%
30000
16Vũ Thị Mỹ Hảo2112401007QT2501K
0%
100.0%
0000
17Đỗ Thị Mỹ Hằng2112401009QT2501K
0%
100.0%
0000
18Nguyễn Thị Thu Hằng2112407011QT2501M
0%
100.0%
0000
19Nguyễn Thu Hiền2112402001QT2501K
0%
100.0%
0000
20Nguyễn Đức Hiếu2112407003QT2501M
3.33%
96.67%
30000
21Trương Dịu Hương2112407024QT2501M
0.0%
100.0%
00000
22Nguyễn Quang Khải2112402011QT2501N
0%
100.0%
0000
23Trần Văn Khải2112402015QT2501N
100.0%
0.0%
600000
24Nguyễn Diệu Linh2112407025QT2501M
0%
100.0%
0000
25Trần Diệu Linh2112401011QT2501K
3.33%
96.67%
30000
26Vũ Thị Huyền Linh2112407020QT2501M
0%
100.0%
0000
27Vũ Thị Phương Linh2112755013QT2501N
10.0%
90.0%
60000
28Đặng Thị Thùy Linh2112407002QT2501M
10.0%
90.0%
60000
29Nguyễn Thị Thùy Linh2112401017QT2501K
0%
100.0%
0000
30Lưu Phúc Lộc2112407015QT2501M
3.33%
96.67%
30000
31Vũ Hương Mai2112407021QT2501M
0%
100.0%
0000
32Đinh Phượng Xuân Mai2112402005QT2501N
0%
100.0%
0000
33Vũ Sao Mai2112402010QT2501N
5.0%
95.0%
30000
34Lê Thanh Mai2112401004QT2501K
10.0%
90.0%
60000
35Lưu Thị Thanh Mai2112407016QT2501M
10.0%
90.0%
60000
36Phạm Kiều Minh2112401024QT2502K
0%
100.0%
0000
37Nguyễn Nhật Minh2112402002QT2501N
0.0%
100.0%
00000
38Bùi Hoàng My2112401018QT2501K
0%
100.0%
0000
39Nguyễn Thảo Nguyên2112407022QT2501M
5.0%
95.0%
30000
40Đỗ Lê Minh Nhật2112407001QT2501M
10.0%
90.0%
60000
41Nguyễn Thị Thanh Nhung2112407018QT2501M
0%
100.0%
0000
42Nguyễn Thị Ninh2112402006QT2501N
3.33%
96.67%
30000
43Trương Kiều Oanh2112401023QT2501K
5.0%
95.0%
30000
44Nguyễn Mai Phương2112407026QT2501M
5.0%
95.0%
30000
45Dương Thu Phương2112407017QT2501M
70.0%
30.0%
420000
46Nguyễn Minh Quân2112402008QT2501N
10.0%
90.0%
60000
47Nguyễn Thái Sơn2112407032QT2501M
3.33%
96.67%
30000
48Nguyễn Quý Thành2112407023QT2501M
3.33%
96.67%
30000
49Nguyễn Phương Thảo2112401014QT2501K
0.0%
100.0%
00000
50Lê Thị Thảo2112401021QT2501K
0%
100.0%
0000
51Phạm Hữu Thịnh2112401013QT2501K
0%
100.0%
0000
52Nguyễn Hà Thu2112401019QT2501K
0%
100.0%
0000
53Nguyễn Hoàng Anh Thư2112402014QT2501N
0%
100.0%
0000
54Lê Thị Minh Trang2112402012QT2501N
0.0%
100.0%
00000
55Đinh Thị Quỳnh Trang2112407009QT2501M
10.0%
90.0%
60000
56Bùi Thị Thùy Trang2112401006QT2501K
3.33%
96.67%
30000
57Trần Thị Minh Tú2112407012QT2501M
5.0%
95.0%
30000
58Nguyễn Thị Cẩm Vân2112401020QT2501K
0%
100.0%
0000
59Nguyễn Hoàng Việt2112407027QT2501M
40.0%
60.0%
240000

Các buổi học đã hoàn thành

SttThời gianPhòngSố tiếtThông tin lớpGiảng viênNội dungSinh viên vắng
107h00 14/02/2022D2013QT25
Nguyên Lý Kế Toán
Nguyễn Thị Mai LinhChương 1
Bản chất và đối tượng của kế toán
Nguyễn Hoàng An (3t, false)
Nguyễn Tấn Dũng (3t, false)
Bùi Khánh Dương (3t, false)
Phạm Tiến Đạt (3t, false)
Nguyễn Đức Hiếu (3t, false)
Trần Văn Khải (3t, false)
Trần Diệu Linh (3t, false)
Vũ Thị Phương Linh (3t, false)
Đặng Thị Thùy Linh (3t, false)
Lưu Phúc Lộc (3t, false)
Lê Thanh Mai (3t, false)
Lưu Thị Thanh Mai (3t, false)
Đỗ Lê Minh Nhật (3t, false)
Nguyễn Thị Ninh (3t, false)
Nguyễn Minh Quân (3t, false)
Nguyễn Thái Sơn (3t, false)
Nguyễn Quý Thành (3t, false)
Đinh Thị Quỳnh Trang (3t, false)
Bùi Thị Thùy Trang (3t, false)
Nguyễn Thị Hải Yến (3t, false)
207h00 15/02/2022D2013QT25
Nguyên Lý Kế Toán
Nguyễn Thị Mai LinhCHƯƠNG 1: BẢN CHẤT VÀ ĐỐI TƯỢNG CỦA HẠCH TOÁN KẾ TOÁN
1.2. Đối tượng của hạch toán kế toán
CHƯƠNG 2: PHƯƠNG PHÁP CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
2.1. Nội dung, ý nghĩa phương pháp chứng từ kế toán
2.2. Hệ thống bản chứng từ
Nguyễn Hoàng An (3t, false)
Trần Văn Khải (3t, false)
307h00 21/02/2022D2013QT25
Nguyên Lý Kế Toán
Nguyễn Thị Mai LinhCHƯƠNG 2: PHƯƠNG PHÁP CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
2.2. Hệ thống bản chứng từ
2.3. Quy trình luân chuyển chứng từ
CHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHÁP TÀI KHOẢN
3.1. Nội dung, ý nghĩa phương pháp TK
3.2. TK kế toán
Nguyễn Hoàng An (3t, false)
Trần Văn Khải (3t, false)
407h00 22/02/2022D2013QT25
Nguyên Lý Kế Toán
Nguyễn Thị Mai LinhCHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHÁP TÀI KHOẢN
3.2. TK kế toán
Nguyễn Hoàng An (3t, false)
Trần Văn Khải (3t, false)
507h00 28/02/2022D2013QT25
Nguyên Lý Kế Toán
Nguyễn Thị Mai LinhCHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHÁP TÀI KHOẢN
3.3. Cách ghi các nghiêp vụ kinh tế phát sinh vào TK
Nguyễn Hoàng An (3t, false)
Trần Văn Khải (3t, false)
607h00 01/03/2022D2013QT25
Nguyên Lý Kế Toán
Nguyễn Thị Mai LinhCHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHÁP TÀI KHOẢN
3.3. Cách ghi các nghiêp vụ kinh tế phát sinh vào TK
Nguyễn Thị Quỳnh Chi (3t, false)
Nguyễn Hoàng An (3t, false)
Nguyễn Minh Ánh (3t, false)
Nguyễn Thị Ngọc Diễm (3t, false)
Nguyễn Tấn Dũng (3t, false)
Bùi Khánh Dương (3t, false)
Phạm Tiến Đạt (3t, false)
Nguyễn Xuân Hải (3t, false)
Trần Văn Khải (3t, false)
Vũ Thị Phương Linh (3t, false)
Đặng Thị Thùy Linh (3t, false)
Vũ Sao Mai (3t, false)
Lê Thanh Mai (3t, false)
Lưu Thị Thanh Mai (3t, false)
Nguyễn Thảo Nguyên (3t, false)
Đỗ Lê Minh Nhật (3t, false)
Trương Kiều Oanh (3t, false)
Nguyễn Mai Phương (3t, false)
Nguyễn Minh Quân (3t, false)
Đinh Thị Quỳnh Trang (3t, false)
Trần Thị Minh Tú (3t, false)
707h00 07/03/2022D2013QT25
Nguyên Lý Kế Toán
Nguyễn Thị Mai LinhCHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHÁP TÀI KHOẢN
3.3. Cách ghi các nghiêp vụ kinh tế phát sinh vào TK

Nguyễn Hoàng An (3t, false)
Trần Văn Khải (3t, false)
Dương Thu Phương (3t, false)
807h00 08/03/2022D2013QT25
Nguyên Lý Kế Toán
Nguyễn Thị Mai LinhCHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHÁP TÀI KHOẢN
3.3. Cách ghi các nghiêp vụ kinh tế phát sinh vào TK
3.4. Cách kiểm tra tính chính xác của việc ghi các nghiệp vụ kinh tế vào TK
Nguyễn Hoàng An (3t, false)
Trần Văn Khải (3t, false)
Dương Thu Phương (3t, false)
907h00 14/03/2022D2013QT25
Nguyên Lý Kế Toán
Nguyễn Thị Mai LinhCHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHÁP TÀI KHOẢN
Đánh giá 1
CHƯƠNG 4. PHƯƠNG PHÁP TÍNH GIÁ
4.1. Nội dung, ý nghĩa của PP tính giá
4.2. Nội dung, trình tự tính giá tài sản mua vào

Dương Thu Phương (3t, false)
Nguyễn Hoàng An (3t, false)
Trần Văn Khải (3t, false)
1007h00 15/03/2022D2013QT25
Nguyên Lý Kế Toán
Nguyễn Thị Mai Linh
CHƯƠNG 4. PHƯƠNG PHÁP TÍNH GIÁ
4.3. Nội dung , trình tự tính giá SP, DV sản xuất
Nguyễn Hoàng An (3t, false)
Trần Văn Khải (3t, false)
Dương Thu Phương (3t, false)
1107h00 21/03/2022D2013QT25
Nguyên Lý Kế Toán
Nguyễn Thị Mai LinhCHƯƠNG 4. PHƯƠNG PHÁP TÍNH GIÁ
4.3. Nội dung , trình tự tính giá SP, DV sản xuất
4.4. Nội dung , trình tự tính giá vốn hàng xuất kho
Nguyễn Hoàng An (3t, false)
Dương Thu Phương (3t, false)
Trần Văn Khải (3t, false)
1207h00 22/03/2022D2013QT25
Nguyên Lý Kế Toán
Nguyễn Thị Mai LinhCHƯƠNG 4. PHƯƠNG PHÁP TÍNH GIÁ
4.4. Nội dung , trình tự tính giá vốn hàng xuất kho
Nguyễn Hoàng An (3t, false)
Trần Văn Khải (3t, false)
Dương Thu Phương (3t, false)
1307h00 28/03/2022D2013QT25
Nguyên Lý Kế Toán
Nguyễn Thị Mai LinhCHƯƠNG 4. PHƯƠNG PHÁP TÍNH GIÁ
4.4. Nội dung , trình tự tính giá vốn hàng xuất kho
CHƯƠNG 5. KẾ TOÁN CÁC QUÁ TRÌNH KINH DOANH CHỦ YẾU
5.1. Hạch toán kế toán quá trình mua hàng

Nguyễn Hoàng An (3t, false)
Trần Văn Khải (3t, false)
Dương Thu Phương (3t, false)
Nguyễn Hoàng Việt (3t, false)
1407h00 29/03/2022D2013QT25
Nguyên Lý Kế Toán
Nguyễn Thị Mai LinhCHƯƠNG 5. KẾ TOÁN CÁC QUÁ TRÌNH KINH DOANH CHỦ YẾU
5.1. Hạch toán kế toán quá trình mua hàng
5.2. Hạch toán kế toán quá trình sản xuất
Nguyễn Hoàng An (3t, false)
Trần Văn Khải (3t, false)
Dương Thu Phương (3t, false)
Nguyễn Hoàng Việt (3t, false)
1507h00 04/04/2022D2013QT25
Nguyên Lý Kế Toán
Nguyễn Thị Mai LinhCHƯƠNG 5. KẾ TOÁN CÁC QUÁ TRÌNH KINH DOANH CHỦ YẾU
5.2. Hạch toán kế toán quá trình sản xuất
Nguyễn Hoàng An (3t, false)
Trần Văn Khải (3t, false)
Dương Thu Phương (3t, false)
Nguyễn Hoàng Việt (3t, false)
1607h00 05/04/2022D2013QT25
Nguyên Lý Kế Toán
Nguyễn Thị Mai LinhCHƯƠNG 5. KẾ TOÁN CÁC QUÁ TRÌNH KINH DOANH CHỦ YẾU
5.3. Hạch toán kế toán quá trình bán hàng (tiêu thụ) và xác định kết quả kinh doanh
Nguyễn Hoàng An (3t, false)
Trần Văn Khải (3t, false)
Dương Thu Phương (3t, false)
Nguyễn Hoàng Việt (3t, false)
1707h00 12/04/2022D2013QT25
Nguyên Lý Kế Toán
Nguyễn Thị Mai LinhCHƯƠNG 5. KẾ TOÁN CÁC QUÁ TRÌNH KINH DOANH CHỦ YẾU
5.3. Hạch toán kế toán quá trình bán hàng (tiêu thụ) và xác định kết quả kinh doanh
Đánh giá 2
Nguyễn Hoàng An (3t, false)
Trần Văn Khải (3t, false)
Dương Thu Phương (3t, false)
Nguyễn Hoàng Việt (3t, false)
1807h00 18/04/2022D2013QT25
Nguyên Lý Kế Toán
Nguyễn Thị Mai LinhCHƯƠNG 5. KẾ TOÁN CÁC QUÁ TRÌNH KINH DOANH CHỦ YẾU
5.3. Hạch toán kế toán quá trình bán hàng (tiêu thụ) và xác định kết quả kinh doanh
CHƯƠNG 6: PHƯƠNG. PHÁP TỔNG HỢP - CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
6.1. Nội dung, ý nghĩa của PP tổng hợp cân đối kế toán
6.2. Phương pháp lập một số bảng tổng hợp cân đối kế toán
Nguyễn Hoàng An (3t, false)
Trần Văn Khải (3t, false)
Dương Thu Phương (3t, false)
Nguyễn Hoàng Việt (3t, false)
1907h00 19/04/2022D2013QT25
Nguyên Lý Kế Toán
Nguyễn Thị Mai LinhCHƯƠNG 6: PHƯƠNG. PHÁP TỔNG HỢP - CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
6.2. Phương pháp lập một số bảng tổng hợp cân đối kế toán
CHƯƠNG 7. SỔ KT VÀ HÌNH THỨC K TOÁN
7.1. Sổ kế toán
Nguyễn Hoàng An (3t, false)
Trần Văn Khải (3t, false)
Dương Thu Phương (3t, false)
Nguyễn Hoàng Việt (3t, false)
2007h00 24/05/2022D2013QT25
Nguyên Lý Kế Toán
Nguyễn Thị Mai LinhCHƯƠNG 7. SỔ KT VÀ HÌNH THỨC K TOÁN
7.2. Các hình thức kế toán
Nguyễn Hoàng An (3t, false)
Trần Văn Khải (3t, false)
Dương Thu Phương (3t, false)
Nguyễn Hoàng Việt (3t, false)

Lịch trình dự kiến