Phát triển bởi Công ty CP Công nghệ Tin học và Thương mại Tân Phong

Thông tin lớp học
Mã lớpMônGiảng viênTổng số tiếtKhối lượng dự kiếnKhối lượng thực hiệnngôn ngữ
QT2905Thống Kê Kinh Doanh Nguyễn Thị Tình04515vietnamese
Tình hình học tập
STTHọ và tênMã sinh viênLớp hành chínhTình hình đi họcTổng tiết vắngĐiểm chuyên cần (40%)Điểm thực hành (30%)Điểm trung bình kiểm tra (30%)Điểm quá trình
1Vũ Huy Hoàng Anh2512400098QT2905
00000
2Vũ Minh Anh2512400024QT2905
00000
3Vũ Ngọc Phương Anh2512400075QT2905
00000
4Trần Thị Hải Anh2512400179QT2905
00000
5Vũ Thị Ngọc Anh2512400063QT2905
00000
6Nguyễn Vũ Mai Anh2512400064QT2905
00000
7Vũ Nhật Linh2512400153QT2905
30000
8Phạm Thị Hồng Linh2512400120QT2905
00000
9Phạm Thị Khánh Linh2512400007QT2905
00000
10Phạm Bảo Long2512400174QT2905
00000
11Vũ Đức Long2212401009QT2601N
30000
12Phạm Khánh Ly2512400042QT2905
00000
13Phạm Thị Ngân2512400178QT2905
60000
14Nguyễn Hoàng Quang Nghĩa2512400107QT2905
00000
15Nguyễn Thị Ngọc2512400176QT2905
00000
16Phạm Thị Thúy Ngọc2512400072QT2905
00000
17Phạm Thị Thanh Nhàn2512400084QT2905
00000
18Nguyễn Nam Phong2512400111QT2905
30000
19Vũ Nguyễn Hồng Phúc2512400099QT2905
00000
20Đặng Ngọc Phương2512400134QT2905
00000
    1
  • 1
  • 2
Các buổi học đã hoàn thành
STTThời gianPhòngSố tiếtThông tin lớpGiảng viênNội dungSinh viên vắng
106:55 06/01/2026C3043QT2905
Thống Kê Kinh Doanh
Nguyễn Thị Tình
Mở đầu
Chương 1: Đối tượng nghiên cứu của thống kê học.
Quá trình nghiên cứu thống kê
1.1. Đối tượng nghiên cứu của thống kê học (LT)
1.2. Các khái niệm cơ bản (LT, TL)
1.3 Các gđ của quá trình nghiên cứu thống kê (LT, TL)
Chương 2: Trình bày số liệu thống kê
2.1. Phân tổ thống kê (LT, BT, TL)
Trần Thị Hải Anh (3t)
Phạm Khánh Ly (3t)
Phạm Thị Ngân (3t)
Đỗ Minh Quân (3t)
Nguyễn Ngọc Thanh (3t)
Hà Hoàng Tùng (3t)
Trần Quốc Việt (3t)
206:55 13/01/2026C3043QT2905
Thống Kê Kinh Doanh
Nguyễn Thị Tình
Chương 2: Trình bày số liệu thống kê (tiếp)
2.2. Bảng thống kê (TL)
2.3. Đồ thị thống kê (TL)
Chương 3: Các tham số của phân phối thống kê
3.1. Số tuyệt đối và số tương đối trong thống kê (LT, BT, TL)
3.2. Các tham số đo xu hướng hội tụ (LT, BT, TL)
Đỗ Minh Quân (3t)
Nguyễn Minh Thư (3t)
Vũ Thị Thư (3t)
Hà Hoàng Tùng (3t)
Trần Quốc Việt (3t)
306:55 20/01/2026C3043QT2905
Thống Kê Kinh Doanh
Nguyễn Thị Tình
Chương 3: Các tham số của phân phối thống kê (tiếp)
3.3. Các tham số đo độ phân tán (LT, BT, TL)
Chương 4: Điều tra chọn mẫu
4.1. Khái niệm, ý nghĩa & phân loại điều tra chọn mẫu (LT)
4.2. Điều tra chọn mẫu ngẫu nhiên (LT, BT, TL)
Đặng Ngọc Phương (3t)
Nguyễn Minh Trang (3t)
Phạm Minh Vinh (3t)
406:55 27/01/2026C3043QT2905
Thống Kê Kinh Doanh
Nguyễn Thị Tình
Chương 5: Hồi quy và tương quan
5.1. Mối lhệ giữa các HT. Nhiệm vụ của PP HQ & TQ (LT)
5.2. Lhệ TQ tuyến tính giữa 2 tiêu thức số lượng
Chương 6: Dãy số thời gian
6.1.Khái niệm về dãy số thời gian (LT)
6.2.Các chỉ tiêu phân tích dãy số thời gian (LT, BT, TL)
Phạm Thị Ngân (3t)
Nguyễn Nam Phong (3t)
Nguyễn Minh Thư (3t)
506:55 03/02/2026C3043QT2905
Thống Kê Kinh Doanh
Nguyễn Thị Tình
Chương 6: Dãy số thời gian (tiếp)
6.3.Các pp biểu hiện xu hướng phát triển CB của HT (BT, TL)
Chương 7: Chỉ số
7.1.KN, PL, tác dụng và đặc điểm của pp chỉ số (LT)
7.2.Các phương pháp tính chỉ số (LT, BT, TL)
Vũ Nhật Linh (3t)
Vũ Đức Long (3t)
Nguyễn Ngọc Thanh (3t)
Vũ Thị Thư (3t)
Nguyễn Minh Trang (3t)
    1
  • 1