| Mã lớp | Môn | Giảng viên | Tổng số tiết | Khối lượng dự kiến | Khối lượng thực hiện | ngôn ngữ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| QT2905 | Thống Kê Kinh Doanh | Nguyễn Thị Tình | 0 | 45 | 15 | vietnamese |
| STT | Họ và tên | Mã sinh viên | Lớp hành chính | Tình hình đi học | Tổng tiết vắng | Điểm chuyên cần (40%) | Điểm thực hành (30%) | Điểm trung bình kiểm tra (30%) | Điểm quá trình |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vũ Huy Hoàng Anh | 2512400098 | QT2905 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2 | Vũ Minh Anh | 2512400024 | QT2905 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 3 | Vũ Ngọc Phương Anh | 2512400075 | QT2905 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 4 | Trần Thị Hải Anh | 2512400179 | QT2905 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5 | Vũ Thị Ngọc Anh | 2512400063 | QT2905 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6 | Nguyễn Vũ Mai Anh | 2512400064 | QT2905 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 7 | Vũ Nhật Linh | 2512400153 | QT2905 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 8 | Phạm Thị Hồng Linh | 2512400120 | QT2905 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 9 | Phạm Thị Khánh Linh | 2512400007 | QT2905 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 10 | Phạm Bảo Long | 2512400174 | QT2905 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 11 | Vũ Đức Long | 2212401009 | QT2601N | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 12 | Phạm Khánh Ly | 2512400042 | QT2905 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 13 | Phạm Thị Ngân | 2512400178 | QT2905 | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 14 | Nguyễn Hoàng Quang Nghĩa | 2512400107 | QT2905 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 15 | Nguyễn Thị Ngọc | 2512400176 | QT2905 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 16 | Phạm Thị Thúy Ngọc | 2512400072 | QT2905 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 17 | Phạm Thị Thanh Nhàn | 2512400084 | QT2905 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 18 | Nguyễn Nam Phong | 2512400111 | QT2905 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 19 | Vũ Nguyễn Hồng Phúc | 2512400099 | QT2905 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 20 | Đặng Ngọc Phương | 2512400134 | QT2905 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| STT | Thời gian | Phòng | Số tiết | Thông tin lớp | Giảng viên | Nội dung | Sinh viên vắng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 06:55 06/01/2026 | C304 | 3 | QT2905 Thống Kê Kinh Doanh | Nguyễn Thị Tình | Mở đầu Chương 1: Đối tượng nghiên cứu của thống kê học. Quá trình nghiên cứu thống kê 1.1. Đối tượng nghiên cứu của thống kê học (LT) 1.2. Các khái niệm cơ bản (LT, TL) 1.3 Các gđ của quá trình nghiên cứu thống kê (LT, TL) Chương 2: Trình bày số liệu thống kê 2.1. Phân tổ thống kê (LT, BT, TL) | |
| 2 | 06:55 13/01/2026 | C304 | 3 | QT2905 Thống Kê Kinh Doanh | Nguyễn Thị Tình | Chương 2: Trình bày số liệu thống kê (tiếp) 2.2. Bảng thống kê (TL) 2.3. Đồ thị thống kê (TL) Chương 3: Các tham số của phân phối thống kê 3.1. Số tuyệt đối và số tương đối trong thống kê (LT, BT, TL) 3.2. Các tham số đo xu hướng hội tụ (LT, BT, TL) | |
| 3 | 06:55 20/01/2026 | C304 | 3 | QT2905 Thống Kê Kinh Doanh | Nguyễn Thị Tình | Chương 3: Các tham số của phân phối thống kê (tiếp) 3.3. Các tham số đo độ phân tán (LT, BT, TL) Chương 4: Điều tra chọn mẫu 4.1. Khái niệm, ý nghĩa & phân loại điều tra chọn mẫu (LT) 4.2. Điều tra chọn mẫu ngẫu nhiên (LT, BT, TL) | |
| 4 | 06:55 27/01/2026 | C304 | 3 | QT2905 Thống Kê Kinh Doanh | Nguyễn Thị Tình | Chương 5: Hồi quy và tương quan 5.1. Mối lhệ giữa các HT. Nhiệm vụ của PP HQ & TQ (LT) 5.2. Lhệ TQ tuyến tính giữa 2 tiêu thức số lượng Chương 6: Dãy số thời gian 6.1.Khái niệm về dãy số thời gian (LT) 6.2.Các chỉ tiêu phân tích dãy số thời gian (LT, BT, TL) | |
| 5 | 06:55 03/02/2026 | C304 | 3 | QT2905 Thống Kê Kinh Doanh | Nguyễn Thị Tình | Chương 6: Dãy số thời gian (tiếp) 6.3.Các pp biểu hiện xu hướng phát triển CB của HT (BT, TL) Chương 7: Chỉ số 7.1.KN, PL, tác dụng và đặc điểm của pp chỉ số (LT) 7.2.Các phương pháp tính chỉ số (LT, BT, TL) |