Thông tin lớp học

Mã lớpMônGiảng viênTổng số tiếtKhối lượng dự kiếnKhối lượng thực hiệnNgôn ngữ
VH21-VH22Thống Kê Du Lịch Lê Thị Nam Phương404542vietnamse

Tình hình học tập

SttHọ và tênMã sinh viênLớp hành chínhTình hình đi họcTống tiết vắngĐiểm chuyên cần (40%)Điểm trung bình kiểm tra (60%)Điểm quá trình
1Nguyễn Văn Cừ1712601001VH2101
4.44%
95.56%
23.05.08
2Nguyễn Thanh Hằng1812405001VH2201
0.0%
100.0%
04.06.010
3Phạm Văn Hoàng1712402002VH2101
6.67%
93.33%
33.05.08
4Nguyễn Khánh Linh1812601003VH2201
20.0%
80.0%
91.01.02
5Phạm Tuấn Minh1812601005VH2201
60.0%
40.0%
270.00.00
6Trần Phương Tiểu My1812601002VH2201
17.78%
82.22%
81.03.04
7Nguyễn Trung Nam1712601002VH2101
48.89%
51.11%
220.000
8Lê Trọng Nghĩa1812407001VH2201
42.22%
57.78%
190.000
9Vương Thị Thanh Trang1812601001VH2201
0.0%
100.0%
04.05.09

Các buổi học đã hoàn thành

SttThời gianPhòngSố tiếtThông tin lớpGiảng viênNội dungSinh viên vắng
108h55 04/03/2020B1023VH21-VH22
Thống Kê Du Lịch
Lê Thị Nam PhươngChương 1: Đối tượng, quá trình NCTK
1.1. Đối tượng nghiên cứu của thống kê học
1.2. Các khái niệm cơ bản
1.3 Các gđ của quá trình nghiên cứu thống kê
208h55 08/04/2020B1023VH21-VH22
Thống Kê Du Lịch
Lê Thị Nam PhươngChương 2: Trình bày số liệu thống kê
2.1. Phân tổ thống kê
2.2. Bảng thống kê
2.3. Đồ thị thống kê
Phạm Tuấn Minh (3t, false)
Nguyễn Trung Nam (3t, false)
308h55 15/04/2020B1023VH21-VH22
Thống Kê Du Lịch
Lê Thị Nam PhươngChương 3: Các tham số của phân phối thống kê
3.1. Số tuyệt đối và số tương đối trong thống kê
3.2. Các tham số đo xu hướng hội tụ
Phạm Văn Hoàng (3t, false)
Phạm Tuấn Minh (3t, false)
Nguyễn Trung Nam (3t, false)
Lê Trọng Nghĩa (3t, false)
408h55 22/04/2020B1023VH21-VH22
Thống Kê Du Lịch
Lê Thị Nam Phương3.2. Các tham số đo xu hướng hội tụ
3.3. Các tham số đo độ phân tán
Chương 4: Điều tra chọn mẫu
4.1. Khái niệm, ý nghĩa & phân loại điều tra chọn mẫu
4.2. Điều tra chọn mẫu ngẫu nhiên
Nguyễn Văn Cừ (2t, )
Nguyễn Khánh Linh (3t, false)
Phạm Tuấn Minh (3t, false)
Trần Phương Tiểu My (2t, )
Nguyễn Trung Nam (2t, )
Lê Trọng Nghĩa (3t, false)
508h55 29/04/2020B1023VH21-VH22
Thống Kê Du Lịch
Lê Thị Nam Phương4.2. Điều tra chọn mẫu ngẫu nhiênPhạm Tuấn Minh (3t, false)
608h55 06/05/2020B1023VH21-VH22
Thống Kê Du Lịch
Lê Thị Nam PhươngChương 5: Hồi quy và tương quan + KTra
5.1. Mối lhệ giữa các HT. Nhiệm vụ của PP HQ & TQ
5.2. Lhệ TQ tuyến tính giữa 2 tiêu thức số lượng
Nguyễn Khánh Linh (3t, false)
Phạm Tuấn Minh (3t, false)
Nguyễn Trung Nam (2t, )
Lê Trọng Nghĩa (1t, )
708h55 13/05/2020B1023VH21-VH22
Thống Kê Du Lịch
Lê Thị Nam Phương5.2.Lhệ TQ tuyến tính giữa 2 tiêu thức số lượng
Chương 6: Dãy số thời gian
6.1.Khái niệm về dãy số thời gian
6.2.Các chỉ tiêu phân tích dãy số thời gian
Nguyễn Trung Nam (3t, false)
Phạm Tuấn Minh (3t, false)
808h55 20/05/2020B1023VH21-VH22
Thống Kê Du Lịch
Lê Thị Nam Phương6.2.Các chỉ tiêu phân tích dãy số thời gian
6.3.Các pp biểu hiện xu hướng phát triển CB của HT
6.4.Dự đoán thống kê ngắn hạn.
Chương 7: Chỉ số
7.1.KN, PL, tác dụng và đặc điểm của pp chỉ số
7.2.Các phương pháp tính chỉ số
Phạm Tuấn Minh (3t, false)
Nguyễn Trung Nam (3t, false)
Lê Trọng Nghĩa (3t, false)
908h55 27/05/2020B1023VH21-VH22
Thống Kê Du Lịch
Lê Thị Nam Phương7.2.Các phương pháp tính chỉ số
7.3.Hệ thống chỉ số
Phạm Tuấn Minh (3t, false)
Nguyễn Trung Nam (3t, false)
Nguyễn Khánh Linh (3t, false)
1008h55 03/06/2020B1023VH21-VH22
Thống Kê Du Lịch
Lê Thị Nam Phương7.3.Hệ thống chỉ số
Chương 8: Những vấn đề chung của thống kê DL
8.1. Đối tượng ngh.cứu của TKDL
8.1. Đối tượng ngh.cứu của TKDL
8.2. KN và đặc điểm của ngành DL
8.3. Nhiệm vụ ngh.cứu TKDL
1108h55 10/06/2020B1023VH21-VH22
Thống Kê Du Lịch
Lê Thị Nam Phương8.3. Nhiệm vụ ngh.cứu TKDL
Chương 9: Thống kê KQ hđ KDDL
9.1. Thống kê khách DL
9.2. Thống kê doanh thu DL
Lê Trọng Nghĩa (3t, false)
1208h55 17/06/2020B1023VH21-VH22
Thống Kê Du Lịch
Lê Thị Nam Phương9.2. Thống kê doanh thu DL
Chương 10: T.kê lao động của DNDL+ Ktra
10.1. Thống kê số lượng và sự biến động LĐ
Phạm Tuấn Minh (3t, false)
Nguyễn Trung Nam (3t, false)
Lê Trọng Nghĩa (3t, false)
Trần Phương Tiểu My (3t, false)
1308h55 24/06/2020B1023VH21-VH22
Thống Kê Du Lịch
Lê Thị Nam Phương10.1. Thống kê số lượng và sự biến động LĐ
10.2. Thống kê tình hình sử dụng thời gian lao động
10.3. Thống kê năng suất lao động
Lê Trọng Nghĩa (3t, false)
Trần Phương Tiểu My (3t, false)
1408h55 01/07/2020B1023VH21-VH22
Thống Kê Du Lịch
Lê Thị Nam Phương10.3. Thống kê năng suất lao động
10.4. Thống kê thu nhập của LĐ
(1,5T)

Lịch trình dự kiến