Thông tin lớp học

Mã lớpMônGiảng viênTổng số tiếtKhối lượng dự kiếnKhối lượng thực hiệnNgôn ngữ
NA23T-QT24Kinh Tế Vĩ Mô Nguyễn Thị Hoàng Đan04432vietnamese

Tình hình học tập

SttHọ và tênMã sinh viênLớp hành chínhTình hình đi họcTống tiết vắngĐiểm chuyên cần (40%)Điểm thực hành (30%)Điểm trung bình kiểm tra (30%)Điểm quá trình
1Lê Mai Anh2012401011QT2401K
0%
100.0%
0000
2Nguyễn Quang Anh1712402013QT2101N
19.05%
80.95%
80000
3Nguyễn Tuấn Anh2012402008QT2401N
6.82%
93.18%
30000
4Vũ Tuấn Anh2012111007QT2401T
59.09%
40.91%
260000
5Đỗ Vân Anh2012401009QT2401K
9.09%
90.91%
40000
6Lê Việt Anh2012407008QT2401M
15.91%
84.09%
70000
7Nguyễn Thị Minh Chi2012401014QT2401K
0%
100.0%
0000
8Vũ Thị Điểm1912752003NA2301T
0%
100.0%
0000
9Lê Bá Việt Đức1712401018QT2101K
0.0%
100.0%
00000
10Vũ Thị Trà Giang2012407010QT2401M
0%
100.0%
0000
11Nguyễn Thị Thu Hằng2012407009QT2401M
47.73%
52.27%
210000
12Nguyễn Bảo Hân2012402005QT2401N
2.27%
97.73%
10000
13Nguyễn Đức Hiếu2012407004QT2401M
27.27%
72.73%
120000
14Nguyễn Văn Hiếu2012407003QT2401M
25.0%
75.0%
110000
15Nguyễn Bá Hoàng2012407005QT2401M
18.18%
81.82%
80000
16Nguyễn Hải Hoàng1412404055QT1901T
18.18%
81.82%
80000
17Nguyễn Thị Thu Hồng2012402001QT2401K
0%
100.0%
0000
18Nguyễn Thị Minh Hòa1512401061QT1901K
38.64%
61.36%
170000
19Nguyễn Duy Hưng2012402004QT2401N
0.0%
100.0%
00000
20Trần Duy Hưng2012407011QT2401M
0%
100.0%
0000
21Nguyễn Thị Thu Hương2012402002QT2401N
0%
100.0%
0000
22Nguyễn Văn Hùng2012401001QT2401K
6.82%
93.18%
30000
23Nguyễn Thị Diệu Linh2012901002QT2401K
6.82%
93.18%
30000
24Bùi Thế Nam1912753004NA2301T
59.09%
40.91%
260000
25Nguyễn Hằng Nga2012401007QT2401K
0%
100.0%
0000
26Vũ Thị Trang Ngân2012401010QT2401K
0%
100.0%
0000
27Phạm Bảo Ngọc2012405006QT2401T
18.18%
81.82%
80000
28Khoa Thị Hồng Ngọc2012407001QT2401T
6.82%
93.18%
30000
29Nguyễn Thị Thanh Nhàn2012401008QT2401K
0%
100.0%
0000
30Bùi Hải Ninh1912752007NA2301T
0.0%
100.0%
00000
31Nguyễn Quỳnh Phương2012401002QT2401K
0%
100.0%
0000
32Đàm Thị Như Phương2012401006QT2401K
9.09%
90.91%
40000
33Hoàng Thị Ngọc Quyên2012401012QT2401K
11.36%
88.64%
50000
34Bùi Thị Hương Quỳnh2012404001QT2401T
25.0%
75.0%
110000
35Ngô Phạm Công Sâm2012407002QT2401M
25.0%
75.0%
110000
36Nguyễn Hoàng Sơn1912752004NA2301T
45.45%
54.55%
200000
37Nguyễn Thái Sơn2012402009QT2401N
45.45%
54.55%
200000
38Trần Phương Thảo2012401003QT2401K
0%
100.0%
0000
39Phan Thị Thảo1912752006NA2301T
0.0%
100.0%
00000
40Nguyễn Thu Thảo2012407007QT2401M
0.0%
100.0%
00000
41Hoàng Ngọc Thạch2012407006QT2401M
0%
100.0%
0000
42Nguyễn Anh Tiệp1912752005NA2301T
4.55%
95.45%
20000
43Đinh Văn Thái Toàn2012102005QT2401K
18.18%
81.82%
80000
44Nguyễn Thị Hồng Trang2012401005QT2401K
7.14%
92.86%
30000
45Trần Thùy Trang2012401013QT2401K
0%
100.0%
0000
46Nguyễn Thị Thùy Vân1912752002NA2301T
0.0%
100.0%
00000
47Tô Quang Vinh2012402006QT2401N
18.18%
81.82%
80000
48Tạ Đức Y2012401016QT2401K
0%
100.0%
0000
49Lê Hoàng Ngọc Yến2012402010QT2401N
59.09%
40.91%
260000

Các buổi học đã hoàn thành

SttThời gianPhòngSố tiếtThông tin lớpGiảng viênNội dungSinh viên vắng
108h55 27/01/2021B2013NA23T-QT24
Kinh Tế Vĩ Mô
Nguyễn Thị Hoàng ĐanCHƯƠNG 1. ĐẠI CƯƠNG VỀ KINH TẾ HỌC
1.1. KN, đặc trưng và PP nghiên cứu kinh tế học, 1.2…
1.3. Một số khái niệm cơ bản,
Nguyễn Tuấn Anh (3t, false)
Vũ Tuấn Anh (3t, false)
Nguyễn Đức Hiếu (3t, false)
Nguyễn Văn Hiếu (3t, false)
Phạm Bảo Ngọc (3t, false)
Ngô Phạm Công Sâm (3t, false)
Nguyễn Thái Sơn (3t, false)
208h55 10/03/2021B2013NA23T-QT24
Kinh Tế Vĩ Mô
Nguyễn Thị Hoàng Đan1.4. Phân tích cung cầu
CHƯƠNG 2. KHÁI QUÁT VỀ KTẾ HỌC VĨ MÔ
2.1. Đối tượng và PP nghiên cứu của kinh tế học vĩ mô
2.2. Hệ thống kinh tế vĩ mô
Phạm Bảo Ngọc (3t, false)
Đinh Văn Thái Toàn (3t, false)
308h55 17/03/2021B2013NA23T-QT24
Kinh Tế Vĩ Mô
Nguyễn Thị Hoàng Đan2.3. Mục tiêu và công cụ kinh tế vĩ mô
2.4. Khái niệm và các mối quan hệ kinh tế vĩ mô
CHƯƠNG 3. TỔNG SP VÀ THU NHẬP QUỐC DÂN
3.1. Phương pháp xác định GDP
Nguyễn Quang Anh (3t, false)
Lê Việt Anh (3t, false)
Nguyễn Thị Thu Hằng (3t, false)
Nguyễn Đức Hiếu (3t, false)
Nguyễn Bá Hoàng (3t, false)
Bùi Thế Nam (3t, false)
Đinh Văn Thái Toàn (3t, false)
Lê Hoàng Ngọc Yến (3t, false)
408h55 24/03/2021B2013NA23T-QT24
Kinh Tế Vĩ Mô
Nguyễn Thị Hoàng Đan3.1. Phương pháp xác định GDP
3.2. Mqhệ giữa các chỉ tiêu GDP, GNP, NNP, Y, YD
Nguyễn Quang Anh (3t, false)
Vũ Tuấn Anh (3t, false)
Đỗ Vân Anh (3t, false)
Nguyễn Thị Thu Hằng (3t, false)
Nguyễn Văn Hiếu (3t, false)
Nguyễn Hải Hoàng (3t, false)
Bùi Thế Nam (3t, false)
Ngô Phạm Công Sâm (3t, false)
Nguyễn Hoàng Sơn (3t, false)
Tô Quang Vinh (3t, false)
Lê Hoàng Ngọc Yến (3t, false)
508h55 31/03/2021B2013NA23T-QT24
Kinh Tế Vĩ Mô
Nguyễn Thị Hoàng Đan3.2. Mqhệ giữa các chỉ tiêu GDP, GNP, NNP, Y, YD
3.3. Các đồng nhất thức kinh tế vĩ mô cơ bản
ĐÁNH GIÁ 1 : XÁC ĐỊNH GDP
Vũ Tuấn Anh (3t, false)
Nguyễn Thị Thu Hằng (3t, false)
Nguyễn Đức Hiếu (3t, false)
Nguyễn Thị Minh Hòa (3t, false)
Bùi Thế Nam (3t, false)
Lê Hoàng Ngọc Yến (3t, false)
608h55 07/04/2021B2013NA23T-QT24
Kinh Tế Vĩ Mô
Nguyễn Thị Hoàng ĐanCHƯƠNG 4. TỔNG CẦU VÀ CSÁCH TÀI KHOÁ
4.1. Tổng cầu và sản lượng cân bằng
Vũ Tuấn Anh (3t, false)
Nguyễn Thị Thu Hằng (3t, false)
Nguyễn Đức Hiếu (3t, false)
Nguyễn Thị Minh Hòa (3t, false)
Nguyễn Văn Hùng (3t, false)
Bùi Thế Nam (3t, false)
Bùi Thị Hương Quỳnh (3t, false)
Nguyễn Hoàng Sơn (3t, false)
Nguyễn Thái Sơn (3t, false)
Lê Hoàng Ngọc Yến (3t, false)
708h55 14/04/2021B2013NA23T-QT24
Kinh Tế Vĩ Mô
Nguyễn Thị Hoàng Đan4.1. Tổng cầu và sản lượng cân bằng
4.2. Chính sách tài khóa
Nguyễn Quang Anh (2t, false)
Vũ Tuấn Anh (3t, false)
Nguyễn Thị Thu Hằng (3t, false)
Nguyễn Thị Minh Hòa (3t, false)
Bùi Thế Nam (3t, false)
Phạm Bảo Ngọc (2t, false)
Bùi Thị Hương Quỳnh (1t, )
Nguyễn Hoàng Sơn (3t, false)
Nguyễn Thái Sơn (3t, false)
Nguyễn Anh Tiệp (1t, )
Đinh Văn Thái Toàn (2t, false)
Nguyễn Thị Hồng Trang (3t, false)
Lê Hoàng Ngọc Yến (3t, false)
807h55 24/04/2021B2015NA23T-QT24
Kinh Tế Vĩ Mô
Nguyễn Thị Hoàng Đan4.2. Chính sách tài khóa
CHƯƠNG 5. TIỀN TÊ VÀ CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ
5.1. Chức năng của tiền tệ
Vũ Tuấn Anh (5t, false)
Đỗ Vân Anh (1t, )
Lê Việt Anh (1t, )
Nguyễn Bảo Hân (1t, )
Nguyễn Văn Hiếu (5t, false)
Nguyễn Bá Hoàng (5t, false)
Nguyễn Hải Hoàng (5t, false)
Nguyễn Thị Minh Hòa (5t, false)
Bùi Thế Nam (5t, false)
Đàm Thị Như Phương (4t, false)
Hoàng Thị Ngọc Quyên (5t, false)
Bùi Thị Hương Quỳnh (4t, false)
Ngô Phạm Công Sâm (5t, false)
Nguyễn Hoàng Sơn (5t, false)
Nguyễn Thái Sơn (5t, false)
Nguyễn Anh Tiệp (1t, )
Tô Quang Vinh (5t, false)
Lê Hoàng Ngọc Yến (5t, false)
908h55 28/04/2021B2013NA23T-QT24
Kinh Tế Vĩ Mô
Nguyễn Thị Hoàng Đan5.2. MS
5.3. Mức cầu về tiền
5.4. Tiền tệ, lãi suất và tổng cầu
Vũ Tuấn Anh (3t, false)
Nguyễn Thị Thu Hằng (3t, false)
Nguyễn Thị Minh Hòa (3t, false)
Bùi Thế Nam (3t, false)
Nguyễn Hoàng Sơn (3t, false)
Nguyễn Thái Sơn (3t, false)
Lê Hoàng Ngọc Yến (3t, false)
1008h55 05/05/2021B2013NA23T-QT24
Kinh Tế Vĩ Mô
Nguyễn Thị Hoàng Đan5.4. Tiền tệ, lãi suất và tổng cầu
5.5. CS tài khoá, CS tiền tệ và sự phối hợp 2 CS
Vũ Tuấn Anh (3t, false)
Lê Việt Anh (3t, false)
Nguyễn Thị Thu Hằng (3t, false)
Nguyễn Thị Diệu Linh (3t, false)
Bùi Thế Nam (3t, false)
Khoa Thị Hồng Ngọc (3t, false)
Bùi Thị Hương Quỳnh (3t, false)
Nguyễn Hoàng Sơn (3t, false)
Nguyễn Thái Sơn (3t, false)
Lê Hoàng Ngọc Yến (3t, false)

Lịch trình dự kiến