Phát triển bởi Công ty CP Công nghệ Tin học và Thương mại Tân Phong

Thông tin lớp học
Mã lớpMônGiảng viênTổng số tiếtKhối lượng dự kiếnKhối lượng thực hiệnngôn ngữ
CT2903Kiến Trúc Máy Tính Vũ Trọng Chiến303010vietnamese
Tình hình học tập
STTHọ và tênMã sinh viênLớp hành chínhTình hình đi họcTổng tiết vắngĐiểm chuyên cần (40%)Điểm thực hành (30%)Điểm trung bình kiểm tra (30%)Điểm quá trình
1Nguyễn Đức Anh2512101079CT2903
80000
2Đào Quốc Anh2512101026CT2903
10000
3Vũ Thị Ngọc Ánh2512101108CT2903
70000
4Lê Quang Duy2512101014CT2903
10000
5Trần Anh Đức2512101015CT2903
00000
6Lê Việt Đức2512101048CT2903
60000
7Đinh Minh Hiếu2512101111CT2903
80000
8Nguyễn Ngọc Hiếu2512101059CT2903
40000
9Hoàng Văn Hiếu2512101035CT2903
80000
10Hoàng Mai Hoa2512751034CT2903
00000
11Phạm Huy Hoàng2512101122CT2903
00000
12Mai Gia Huy2512101078CT2903
40000
13Phạm Quang Huy2512101102CT2903
00000
14Nguyễn Văn Hưng2512101121CT2903
60000
15Nguyễn Gia Khánh2512101032CT2903
00000
16Phạm Gia Khiêm2512101100CT2903
80000
17Trần Phi Long2512101109CT2903
10000
18Phùng Thế Long2512101119CT2903
80000
19Vũ Thị Ngọc Mai2512101130CT2903
70000
20Bùi Hoàng Minh2512101023CT2903
00000
    1
  • 1
  • 2
Các buổi học đã hoàn thành
STTThời gianPhòngSố tiếtThông tin lớpGiảng viênNội dungSinh viên vắng
100:00 07/01/2026B2012CT2903
Kiến Trúc Máy Tính
Vũ Trọng Chiến
Giới thiệu học phần
Chương 1: Giới thiệu khái quát về máy vi tính và thiết bị ngoại vi
1. Máy tính và các thành phần cơ bản
1.1. Giới thiệu
1.2. Lịch sử phát triển
1.3. Các nguyên lý cơ bản
1.3.1. Nguyên lý Turing
1.3.2. Nguyên lý Von Neuman
1.4. Sơ đồ khối máy tính
200:00 14/01/2026B2012CT2903
Kiến Trúc Máy Tính
Vũ Trọng Chiến
2.Các phép tính số trong máy tính
2.1. Biểu diễn dữ liệu trong máy tính
2.2. Các phép tính số
Vũ Thị Ngọc Ánh (1t)
Nguyễn Đức Anh (2t)
Lê Việt Đức (2t)
Đinh Minh Hiếu (2t)
Hoàng Văn Hiếu (2t)
Nguyễn Văn Hưng (2t)
Phạm Gia Khiêm (2t)
Phùng Thế Long (2t)
Phạm Huy Hoàng (1t)
Vũ Thị Ngọc Mai (2t)
Nguyễn Quang Minh (2t)
Vũ Duy Nguyên (2t)
Hoàng Gia Phong (2t)
Nguyễn Mạnh Tùng (1t)
Trương Khánh Nguyên (1t)
300:00 21/01/2026B2012CT2903
Kiến Trúc Máy Tính
Vũ Trọng Chiến
3. Các mạch điện tử
3.1. Cách xâ dựng mạcch điện tử.
3 2 Các mạch Logic cơbản
Nguyễn Ngọc Hiếu (2t)
Hoàng Văn Hiếu (2t)
Mai Gia Huy (2t)
Nguyễn Văn Hưng (2t)
Phạm Gia Khiêm (2t)
Phùng Thế Long (2t)
Nguyễn Đức Anh (2t)
Vũ Thị Ngọc Ánh (2t)
Lê Việt Đức (2t)
Đinh Minh Hiếu (2t)
Vũ Duy Nguyên (2t)
Vũ Minh Nhật (2t)
Hoàng Gia Phong (2t)
Trần Thị Hồng Trang (2t)
Vũ Văn Tuấn (2t)
Đỗ Đình Thức (1t)
Vũ Thị Ngọc Mai (1t)
Lê Quang Duy (1t)
Ninh Tuấn Minh (1t)
Nguyễn Mạnh Tùng (1t)
Ngô Viết Thế (1t)
Nguyễn Ngọc Sáng (1t)
400:00 28/01/2026B2012CT2903
Kiến Trúc Máy Tính
Vũ Trọng Chiến
Chương 2 Giới thiệu vi xử lý
1.Sơ đồ khối bộ VXL
2.CPU (Control Unit)
Nguyễn Đức Anh (2t)
Vũ Thị Ngọc Ánh (2t)
Lê Việt Đức (2t)
Đinh Minh Hiếu (2t)
Hoàng Văn Hiếu (2t)
Phạm Gia Khiêm (2t)
Phùng Thế Long (2t)
Vũ Thị Ngọc Mai (2t)
Vũ Duy Nguyên (2t)
Vũ Minh Nhật (2t)
Nguyễn Ngọc Sáng (2t)
Trần Thị Hồng Trang (2t)
Nguyễn Mạnh Tùng (2t)
Ngô Viết Thế (1t)
Nguyễn Khắc Kiên Đại Quý (1t)
Hoàng Gia Phong (1t)
Ninh Tuấn Minh (1t)
Nguyễn Ngọc Hiếu (1t)
Trần Thị Thanh Tâm (1t)
500:00 04/02/2026B2012CT2903
Kiến Trúc Máy Tính
Vũ Trọng Chiến
3.Công nghệ Pipe Line
4.Các bộ đồng xử lý tóan
Nguyễn Đức Anh (2t)
Vũ Thị Ngọc Ánh (2t)
Đinh Minh Hiếu (2t)
Hoàng Văn Hiếu (2t)
Mai Gia Huy (2t)
Nguyễn Văn Hưng (2t)
Phạm Gia Khiêm (2t)
Phùng Thế Long (2t)
Vũ Thị Ngọc Mai (2t)
Vũ Duy Nguyên (2t)
Vũ Minh Nhật (2t)
Tăng Văn Phong (2t)
Hoàng Lê Phúc (2t, phép)
Trần Thị Hồng Trang (2t)
Vũ Văn Tuấn (2t)
Đào Quốc Anh (1t)
Nguyễn Ngọc Hiếu (1t)
Trần Phi Long (1t)
Trần Thị Thanh Tâm (1t)
Nguyễn Mạnh Tùng (1t)
Đậu Hải Yến (1t)
Hoàng Gia Phong (1t)
    1
  • 1