Thông tin lớp học

Mã lớpMônGiảng viênTổng số tiếtKhối lượng dự kiếnKhối lượng thực hiệnNgôn ngữ
QT2701Thống Kê Kinh Doanh Nguyễn Thị Tình04530vietnamese

Tình hình học tập

SttHọ và tênMã sinh viênLớp hành chínhTình hình đi họcTống tiết vắngĐiểm chuyên cần (40%)Điểm thực hành (30%)Điểm trung bình kiểm tra (60%)Điểm quá trình
1Nguyễn Đức Anh2312400024QT2701
12.5%
87.5%
60000
2Nguyễn Tường Anh2312400027QT2701
0.0%
100.0%
00000
3Nguyễn Văn Anh2312400002QT2701
4.44%
95.56%
20000
4Nguyễn Vũ Hải Anh2312400020QT2701
31.25%
68.75%
150000
5Nguyễn Quốc An2312400014QT2701
0.0%
100.0%
00000
6Lương Thị Ngọc Bích2312400016QT2701
12.5%
87.5%
60000
7Nguyễn Thị Ngọc Bích2312400032QT2701
0.0%
100.0%
00000
8Nguyễn Văn Dũng2312400073QT2701
0.0%
100.0%
00000
9Phạm Đại Dương2312400025QT2701
4.17%
95.83%
20000
10Đặng Xuân Đạt2312400036QT2701
0.0%
100.0%
0000.00
11Bùi Đức2312400007QT2701
0.0%
100.0%
00000
12Vũ Hoàng Gia2312400026QT2701
0.0%
100.0%
00000
13Tô Hải Thanh Giang2312400021QT2701
0%
100.0%
0000
14Vũ Thị Hà2312400033QT2701
6.25%
93.75%
30000
15Dương Thu Hằng2312400013QT2701
2.08%
97.92%
1000.00
16Nguyễn Huy Hoàng2312400085QT2701
60.0%
40.0%
270000
17Vũ Minh Hòa2312408001QT2701
0%
100.0%
0000
18Đinh Thị Thu Huyên2312400077QT2701
0.0%
100.0%
00000
19Phạm Quốc Huy2312400010QT2701
16.67%
83.33%
80000
20Trần Thị Mai Hương2312400030QT2701
10.42%
89.58%
50000
21Phùng Thu Hương2312400028QT2701
53.33%
46.67%
240000
22Lê Đức Hùng2312400040QT2701
6.25%
93.75%
30000
23Hồ Trần Trúc Lam2312400017QT2701
6.25%
93.75%
30000
24Trần Khánh Linh2312700039QT2701
0%
100.0%
0000
25Nguyễn Thuỳ Linh2312400008QT2701
6.25%
93.75%
30000
26Vũ Thuỳ Linh2312400019QT2701
6.25%
93.75%
30000
27Nguyễn Thị Khánh Ly2312400018QT2701
4.17%
95.83%
20000
28Vũ Ánh Xuân Mai2312400023QT2701
26.67%
73.33%
120000
29Đỗ Thị Thu Mai2312400072QT2701
0%
100.0%
000.00
30Phạm Bảo Ngọc2312400083QT2701
60.0%
40.0%
270000
31Trần Thái Nhật2312400015QT2701
0%
100.0%
0000
32Nguyễn Thị Hoàng Quyên2312400035QT2701
12.5%
87.5%
60000
33Đoàn Phú Quý2312400078QT2701
0.0%
100.0%
00000
34Nguyễn Trường Sơn2312400038QT2701
8.33%
91.67%
40000
35Phạm Hương Thảo2312400039QT2701
0.0%
100.0%
00000
36Nguyễn Thị Phương Thảo2312400034QT2701
4.17%
95.83%
20000
37Phạm Thu Thảo2312400029QT2701
0%
100.0%
000.00
38Đỗ Xuân Thắng2312400031QT2701
12.5%
87.5%
60000
39Trần Lê Minh Thu2312400009QT2701
6.25%
93.75%
30000
40Đỗ Vĩnh Thành Trung2312400079QT2701
4.44%
95.56%
20000
41Nguyễn Thái Hòa Viên2312400022QT2701
0%
100.0%
000.00
42Vũ Thị Yến2312400003QT2701
0.0%
100.0%
00000

Các buổi học đã hoàn thành

SttThời gianPhòngSố tiếtThông tin lớpGiảng viênNội dungSinh viên vắng
113h00 19/01/2024B1023QT2701
Thống Kê Kinh Doanh
Nguyễn Thị TìnhMở đầu
Chương 1: Đối tượng nghiên cứu của thống kê học.
Quá trình nghiên cứu thống kê
1.1. Đối tượng nghiên cứu của thống kê học (LT)
1.2. Các khái niệm cơ bản (LT, TL)
1.3 Các gđ của quá trình nghiên cứu thống kê (LT, TL)
Chương 2: Trình bày số liệu thống kê
2.1. Phân tổ thống kê (LT, BT, TL)
Nguyễn Đức Anh (3t, false)
Nguyễn Huy Hoàng (3t, false)
Phùng Thu Hương (3t, false)
Phạm Bảo Ngọc (3t, false)
Nguyễn Thị Hoàng Quyên (3t, false)
213h00 26/01/2024B1023QT2701
Thống Kê Kinh Doanh
Nguyễn Thị TìnhChương 2 (tiếp)
2.2. Bảng thống kê (TL)
2.3. Đồ thị thống kê (TL)
Chương 3: Các tham số của phân phối thống kê
3.1. Số tuyệt đối và số tương đối trong thống kê (LT, BT, TL)
3.2. Các tham số đo xu hướng hội tụ (LT, BT, TL)
Dương Thu Hằng (1t, false)
Nguyễn Đức Anh (3t, false)
Nguyễn Vũ Hải Anh (3t, false)
Nguyễn Huy Hoàng (3t, false)
Phạm Bảo Ngọc (3t, false)
Nguyễn Trường Sơn (1t, false)
313h00 02/02/2024B1023QT2701
Thống Kê Kinh Doanh
Nguyễn Thị TìnhChương 3 (tiếp)
3.3. Các tham số đo độ phân tán (LT, BT, TL)
Chương 4: Điều tra chọn mẫu
4.1. Khái niệm, ý nghĩa & phân loại điều tra chọn mẫu (LT)
4.2. Điều tra chọn mẫu ngẫu nhiên (LT, BT, TL)
Nguyễn Vũ Hải Anh (3t, false)
Lương Thị Ngọc Bích (3t, false)
Đặng Xuân Đạt (3t, true)
Vũ Thị Hà (3t, false)
Nguyễn Huy Hoàng (3t, false)
Phạm Quốc Huy (3t, false)
Trần Thị Mai Hương (3t, false)
Phùng Thu Hương (3t, false)
Hồ Trần Trúc Lam (3t, false)
Vũ Thuỳ Linh (3t, false)
Vũ Ánh Xuân Mai (3t, false)
Phạm Bảo Ngọc (3t, false)
Nguyễn Thị Hoàng Quyên (3t, false)
Nguyễn Trường Sơn (3t, false)
Trần Lê Minh Thu (3t, false)
413h00 23/02/2024B1023QT2701
Thống Kê Kinh Doanh
Nguyễn Thị TìnhChương 5: Hồi quy và tương quan
5.1. Mối lhệ giữa các HT. Nhiệm vụ của PP HQ & TQ (LT)
5.2. Lhệ TQ tuyến tính giữa 2 tiêu thức số lượng
Chương 6: Dãy số thời gian
6.1.Khái niệm về dãy số thời gian (LT)
6.2.Các chỉ tiêu phân tích dãy số thời gian (LT, BT, TL)
Nguyễn Vũ Hải Anh (3t, false)
Nguyễn Huy Hoàng (3t, false)
Phùng Thu Hương (3t, false)
Nguyễn Thuỳ Linh (3t, false)
Phạm Bảo Ngọc (3t, false)
Đỗ Xuân Thắng (3t, false)
513h00 01/03/2024B1023QT2701
Thống Kê Kinh Doanh
Nguyễn Thị TìnhChương 6: Dãy số thời gian (tiếp)
6.3.Các pp biểu hiện xu hướng phát triển CB của HT (BT, TL)
Chương 7: Chỉ số
7.1.KN, PL, tác dụng và đặc điểm của pp chỉ số (LT)
7.2.Các phương pháp tính chỉ số (LT, BT, TL)
Nguyễn Vũ Hải Anh (3t, false)
Lương Thị Ngọc Bích (3t, false)
Nguyễn Huy Hoàng (3t, false)
Phạm Quốc Huy (3t, false)
Phùng Thu Hương (3t, false)
Phạm Bảo Ngọc (3t, false)
613h00 08/03/2024B1023QT2701
Thống Kê Kinh Doanh
Nguyễn Thị TìnhChương 7: Chỉ số (tiếp)
7.2.Các phương pháp tính chỉ số (LT, BT, TL)
7.3.Hệ thống chỉ số (LT, BT, TL)
Đánh giá
Chương 8: Thống kê kết quả SXKD của DN
8.1.Một số KN cơ bản về kết quả SXKD (LT, TL)
Nguyễn Vũ Hải Anh (3t, false)
Nguyễn Huy Hoàng (3t, false)
Phùng Thu Hương (3t, false)
Phạm Bảo Ngọc (3t, false)
713h55 04/04/2024B1023QT2701
Thống Kê Kinh Doanh
Nguyễn Thị TìnhChương 8: Thống kê kết quả SXKD của DN (tiếp)
8.2.Hệ thống chỉ tiêu đo lường kết quả SXKD (LT, BT, TL)
8.3.Thống kê chất lượng sản phẩm (LT, BT, TL)
8.4.Phương pháp PT tài liệu thống kê KQSXKD (LT, BT, TL)
813h00 05/04/2024B1032QT2701
Thống Kê Kinh Doanh
Nguyễn Thị TìnhChương 8: Thống kê kết quả SXKD của DN (tiếp)
8.4.Phương pháp PT tài liệu thống kê KQSXKD (LT, BT, TL) (tiếp)
Phạm Đại Dương (2t, false)
Nguyễn Huy Hoàng (2t, false)
Phạm Quốc Huy (2t, false)
Trần Thị Mai Hương (2t, false)
Phùng Thu Hương (2t, false)
Vũ Ánh Xuân Mai (2t, false)
Phạm Bảo Ngọc (2t, false)
Nguyễn Thị Phương Thảo (2t, false)
913h55 11/04/2024B1023QT2701
Thống Kê Kinh Doanh
Nguyễn Thị TìnhChương 8: Thống kê kết quả SXKD của DN (tiếp)
8.4.Phương pháp PT tài liệu thống kê KQSXKD (LT, BT, TL) (tiếp)
Chương 9: Thống kê lao động của doanh nghiệp
9.1. Thống kê số lượng và sự biến động LĐ của DN (LT, TL)
9.2. Thống kê tình hình sử dụng thời gian lao động (LT, TL)
Lê Đức Hùng (3t, false)
Vũ Ánh Xuân Mai (3t, false)
Phạm Bảo Ngọc (3t, false)
Nguyễn Huy Hoàng (3t, false)
Phùng Thu Hương (3t, false)
Đỗ Xuân Thắng (3t, false)
1013h00 12/04/2024B1032QT2701
Thống Kê Kinh Doanh
Nguyễn Thị TìnhChương 9: Thống kê lao động của doanh nghiệp
9.3. Thống kê năng suất lao động trong doanh nghiệp (BT, TL)
Nguyễn Huy Hoàng (2t, false)
Phùng Thu Hương (2t, false)
Nguyễn Thị Khánh Ly (2t, false)
Vũ Ánh Xuân Mai (2t, false)
Phạm Bảo Ngọc (2t, false)
1113h00 19/04/2024B1032QT2701
Thống Kê Kinh Doanh
Nguyễn Thị TìnhChương 9: Thống kê lao động của doanh nghiệp (tiếp)
9.4. Thống kê thu nhập của LĐ trong DN (LT, BT, TL) (tiếp)
Nguyễn Văn Anh (2t, false)
Nguyễn Huy Hoàng (2t, false)
Phùng Thu Hương (2t, false)
Vũ Ánh Xuân Mai (2t, false)
Phạm Bảo Ngọc (2t, false)
Đỗ Vĩnh Thành Trung (2t, false)

Lịch trình dự kiến