Thông tin lớp học

Mã lớpMônGiảng viênTổng số tiếtKhối lượng dự kiếnKhối lượng thực hiệnNgôn ngữ
CT2501CCơ Sở Dữ Liệu 1 Vũ Anh Hùng05822vietnamese

Tình hình học tập

SttHọ và tênMã sinh viênLớp hành chínhTình hình đi họcTống tiết vắngĐiểm chuyên cần (40%)Điểm thực hành (30%)Điểm trung bình kiểm tra (30%)Điểm quá trình
1Trần Duy An2112111017CT2501C
34.48%
65.52000000000001%
200000
2Vũ Bá Quốc Anh2112111005CT2501C
3.45%
96.55%
20000
3Đoàn Quốc Anh2112111038CT2501C
3.45%
96.55%
20000
4Bùi Tuấn Anh2112102034CT2501C
3.45%
96.55%
20000
5Nguyễn Đặng Thái Bình2112111002CT2501C
31.03%
68.97%
180000
6Nguyễn Hải Bình2112111013CT2501C
6.9%
93.1%
40000
7Phạm Văn Cao2112111030CT2501C
6.9%
93.1%
40000
8Nguyễn Đức Cảnh2112111003CT2501C
0.0%
100.0%
00000
9Hoàng Hữu Cường2112111020CT2501C
6.9%
93.1%
40000
10Trần Công Duy2112111021CT2501C
3.45%
96.55%
20000
11Lưu Đức Đạt2112111032CT2501C
3.45%
96.55%
20000
12Nguyễn Trung Đức2112111040CT2501C
37.93%
62.07%
220000
13Nguyễn Thế Hải2112111012CT2501C
41.38%
58.62%
240000
14Hoàng Đình Hiệp2112111022CT2501C
10.34%
89.66%
60000
15Vũ Khắc Hoàng2112111028CT2501C
0.0%
100.0%
00000
16Phạm Vũ Huy2112111019CT2501C
3.45%
96.55%
20000
17Phạm Thành Lâm2112111015CT2501C
0.0%
100.0%
00000
18Đoàn Duy Linh2112111014CT2501C
3.45%
96.55%
20000
19Nguyễn Đại Minh2112111026CT2501C
6.9%
93.1%
40000
20Nguyễn Thị Phượng2112111039CT2501C
0.0%
100.0%
00000
21Bùi Anh Minh Quân2112111027CT2501C
3.45%
96.55%
20000
22Đỗ Hồng Quân2112111018CT2501C
0.0%
100.0%
00000
23Nguyễn Bùi Đức Tâm2112111046CT2501C
20.69%
79.31%
120000
24Vũ Thị Minh Thư2112111007CT2501C
17.24%
82.76%
100000
25Chu Đình Tuân2112111025CT2501C
0.0%
100.0%
00000
26Cù Văn Tú2112111041CT2501C
6.9%
93.1%
40000
27Nguyễn Đức Tùng2112111033CT2501C
0.0%
100.0%
00000
28Nguyễn Vũ Xuân Tùng2112111016CT2501C
10.34%
89.66%
60000

Các buổi học đã hoàn thành

SttThời gianPhòngSố tiếtThông tin lớpGiảng viênNội dungSinh viên vắng
109h50 16/08/2022C3012CT2501C
Cơ Sở Dữ Liệu 1
Vũ Anh HùngGiới thiệu học phần
CHƯƠNG 1: CÁC KHÁI NIỆM VỀ HỆ CSDL
1.1. Các khái niệm về CSDL
1.2. Các đặc trưng của giải pháp CSDL
1.3. Mô hình CSDL
1.4. Con người trong hệ CSDL
1.5. Ngôn ngữ CSDL và giao diện

Trần Duy An (2t, false)
Nguyễn Thế Hải (2t, false)
Vũ Thị Minh Thư (2t, true)
Nguyễn Bùi Đức Tâm (2t, false)
209h50 18/08/2022C3012CT2501C
Cơ Sở Dữ Liệu 1
Vũ Anh HùngCHƯƠNG 2: MÔ HÌNH LIÊN KẾT THỰC THỂ ER
2.1. Các khái niệm
Trần Duy An (2t, false)
Bùi Tuấn Anh (2t, false)
Nguyễn Đặng Thái Bình (2t, false)
Nguyễn Hải Bình (2t, false)
Hoàng Hữu Cường (2t, false)
Nguyễn Trung Đức (2t, false)
Nguyễn Thế Hải (2t, false)
Hoàng Đình Hiệp (2t, false)
Vũ Đình Phú (2t, false)
Nguyễn Bùi Đức Tâm (2t, false)
Nguyễn Vũ Xuân Tùng (2t, false)
309h50 23/08/2022C3012CT2501C
Cơ Sở Dữ Liệu 1
Vũ Anh Hùng2.2. Các bước xây dựng mô hình ER
Trần Duy An (2t, false)
Nguyễn Trung Đức (2t, false)
Nguyễn Thế Hải (2t, false)
Nguyễn Đại Minh (2t, false)
Vũ Đình Phú (2t, false)
409h50 30/08/2022C3012CT2501C
Cơ Sở Dữ Liệu 1
Vũ Anh Hùng2.3. Phân tích hồ sơ để xác định các thành phần mô hình ER
2.3.1. Liệt kê, chính xác hóa và lựa chọn các thông tin cơ sở
Trần Duy An (2t, false)
Nguyễn Đặng Thái Bình (2t, false)
Nguyễn Trung Đức (2t, false)
Nguyễn Thế Hải (2t, false)
Vũ Đình Phú (2t, false)
Nguyễn Bùi Đức Tâm (2t, false)
Vũ Thị Minh Thư (2t, false)
Cù Văn Tú (2t, false)
509h50 01/09/2022C3012CT2501C
Cơ Sở Dữ Liệu 1
Vũ Anh Hùng2.3.2. Xác định các thực thể, thuộc tính và định danh
Nguyễn Trung Đức (2t, false)
Trần Duy An (2t, false)
Vũ Bá Quốc Anh (2t, false)
Đoàn Quốc Anh (2t, false)
Hoàng Hữu Cường (2t, false)
Trần Công Duy (2t, false)
Lưu Đức Đạt (2t, false)
Nguyễn Thế Hải (2t, false)
Hoàng Đình Hiệp (2t, false)
Phạm Vũ Huy (2t, false)
Đoàn Duy Linh (2t, false)
Nguyễn Đại Minh (2t, false)
Vũ Đình Phú (2t, false)
Bùi Anh Minh Quân (2t, false)
Nguyễn Bùi Đức Tâm (2t, false)
Vũ Thị Minh Thư (2t, false)
Cù Văn Tú (2t, false)
Nguyễn Vũ Xuân Tùng (2t, false)
609h50 06/09/2022C3012CT2501C
Cơ Sở Dữ Liệu 1
Vũ Anh Hùng2.3.3. Xác định các mối quan hệ và thuộc tính tương ứng
Trần Duy An (2t, false)
Nguyễn Đặng Thái Bình (2t, false)
Nguyễn Trung Đức (2t, false)
Nguyễn Thế Hải (2t, false)
Hoàng Đình Hiệp (2t, false)
Nguyễn Bùi Đức Tâm (2t, false)
Vũ Thị Minh Thư (2t, false)
Nguyễn Vũ Xuân Tùng (2t, false)
709h50 08/09/2022C3012CT2501C
Cơ Sở Dữ Liệu 1
Vũ Anh Hùng2.3.4. Vẽ biểu đồ mô hình thực thể ER
Trần Duy An (2t, false)
Nguyễn Đặng Thái Bình (2t, false)
Nguyễn Trung Đức (2t, false)
Nguyễn Thế Hải (2t, false)
Vũ Đình Phú (2t, false)
809h50 13/09/2022C3012CT2501C
Cơ Sở Dữ Liệu 1
Vũ Anh Hùng2.3.5. Chuẩn hóa và thu gọn biểu đồ
Trần Duy An (2t, false)
Nguyễn Đặng Thái Bình (2t, false)
Phạm Văn Cao (2t, false)
Nguyễn Trung Đức (2t, false)
Nguyễn Thế Hải (2t, false)
Nguyễn Bùi Đức Tâm (2t, false)
909h50 15/09/2022C3012CT2501C
Cơ Sở Dữ Liệu 1
Vũ Anh Hùng2.3.5. Chuẩn hóa và thu gọn biểu đồ (tiếp)
ĐG1: Xây dựng mô hình ER cho một bài toán quản lý.
Trần Duy An (2t, false)
Nguyễn Đặng Thái Bình (2t, false)
Phạm Văn Cao (2t, false)
Nguyễn Trung Đức (2t, false)
Nguyễn Thế Hải (2t, false)
1009h50 20/09/2022C3012CT2501C
Cơ Sở Dữ Liệu 1
Vũ Anh HùngCHƯƠNG 3: MÔ HÌNH QUAN HỆ
3.1. Một số khái niệm
3.2. CSDL quan hệ và cách tạo lập quan hệ
Nguyễn Đặng Thái Bình (2t, false)
Nguyễn Trung Đức (2t, false)
Nguyễn Thế Hải (2t, false)
Vũ Thị Minh Thư (2t, false)
1109h50 22/09/2022C3012CT2501C
Cơ Sở Dữ Liệu 1
Vũ Anh Hùng3.3. Chuyển đổi từ mô hình ER thành mô hình quan hệNguyễn Đặng Thái Bình (2t, false)
Nguyễn Trung Đức (2t, false)
Nguyễn Thế Hải (2t, false)

Lịch trình dự kiến